Xu Hướng 12/2022 # Chọn Ngày Tốt Khai Trương, Động Thổ, Khánh Thành Trong Năm 2022 / 2023 # Top 21 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Chọn Ngày Tốt Khai Trương, Động Thổ, Khánh Thành Trong Năm 2022 / 2023 # Top 21 View

Bạn đang xem bài viết Chọn Ngày Tốt Khai Trương, Động Thổ, Khánh Thành Trong Năm 2022 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Năm 2020, với nhiều ảnh hưởng từ Covid-19 khiến nhiều doanh nghiệp, cửa hàng kinh doanh gặp nhiều khó khăn. Vắc xin ra đời giúp mọi người vơi bớt được những nỗi lo cho dịch bệnh và năm 2021 với năm Ất Sửu được nhiều người hi vọng là năm sẽ lấy lại của 2020, mọi việc kinh doanh bắt đầu lại một cách bình thường.

Những ngày tốt cho khai trương, động thổ trong năm 2021

Các ngày nên khai trương, mở cửa trong tháng 1 năm 2021

Tháng 1 Dương Lịch đầu năm được nhiều người Việt Nam hi vọng rất lớn khi có vắc xin đang được thử nghiệm lâm sàng trên người, tình hình dịch bệnh sẽ lắng xuống không còn phát thêm đợt dịch nào nữa.

Trong dịp tháng 1 này với thời gian gần kề Tết Nguyên Đán được nhiều người kinh doanh chọn thời điểm thích hợp cho sự trở lại các quán xá, spa, doanh nghiệp.

Ngày tốt cho khai trương, mở cửa trong tháng 1 năm 2021 (Dương Lịch)

Ngày Dương Lịch

Ngày Âm Lịch

Giờ tốt khai trương, mở cửa,

6/1/2021  24/11/2020 Ngày Giáp Dần Tháng Mậu Tý Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h)

11/1/2021 29/11/2020 Ngày Kỷ Mùi Tháng Mậu Tý Giờ Dần (3h – 5h);  Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

12/1/2021  30/11/2020 Ngày Canh Thân Tháng Mậu Tý Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h)

13/1/2021 1/12/2020 Ngày Tân Dậu Tháng Kỷ Sửu Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Dậu (17h – 19h)

17/1/2021  5/12/2020 Ngày Ất Sửu Tháng Kỷ Sửu Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

18/1/2021 6/12/2020 Ngày Bính Dần Tháng Kỷ Sửu Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h)

22/1/2021  10/12/2020 Ngày Canh Ngọ Tháng Kỷ Sửu Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h)

23/1/2021 11/12/2020 Ngày Tân Mùi Tháng Kỷ Sửu Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

26/1/2021  14/12/2020 Ngày Giáp Tuất Tháng Kỷ Sửu Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Thìn (7h – 9h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h); Giờ Hợi (21h – 23h)

 27/1/2021 15/12/2020 Ngày Ất Hợi Tháng Kỷ Sửu Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h); Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

 28/1/2021 16/12/2020 Ngày Bính Tý Tháng Kỷ Sửu Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h)

29/1/2021  17/12/2020 Ngày Đinh Sửu Tháng Kỷ Sửu Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

Các ngày tốt khai trương trong tháng 2 năm 2021

Tháng 2 dương lịch với Tết Nguyên Đán, nhiều sự kiện khai trương, mở cửa đầu năm diễn ra trong tháng này. Với nhiều cửa hàng, doanh nghiệp mở cửa để đón tài lộc, phước lành đầu năm.

Ngày tốt cho khai trương, mở cửa trong tháng 2 năm 2021 (Dương Lịch)

Ngày Dương Lịch

Ngày Âm Lịch

Giờ tốt khai trương, mở cửa,

4/2/2021  23/12/2020 Ngày Quý Mùi Tháng Kỷ Sửu Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

5/2/2021  24/12/2020 Ngày Giáp Thân Tháng Kỷ Sửu Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h)

11/2/2021 30/12/2020 Ngày Canh Dần Tháng Kỷ Sửu Giờ Tý (23h – 1h);Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h)

12/2/2021 1/1/2021 Ngày Tân Mão Tháng Canh Dần Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Dậu (17h – 19h)

16/2/2021  5/1/2021 Ngày Ất Mùi Tháng Canh Dần Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

20/2/2021 9/1/2021 Ngày Kỷ Hợi Tháng Canh Dần Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h); Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

21/2/2021 10/1/2021 Ngày Canh Tý Tháng Canh Dần Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h)

 27/2/2021 16/1/2021 Ngày Bính Ngọ Tháng Canh Dần Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h)

Các ngày tốt khai trương trong tháng 3 năm 2021

Tháng 3 là thời điểm thích hợp cho các hoạt động động thổ, khánh thành. Đây cũng có thể là dịp có thể cuộc sống bình thường trở lại. Các đường bay quốc tế mở cửa, đón dòng tiền đầu tư từ nước ngoài vào.

Ngày tốt cho khai trương, mở cửa trong tháng 3 năm 2021 (Dương Lịch)

Ngày Dương Lịch

Ngày Âm Lịch

Giờ tốt khai trương, mở cửa,

 7/3/2021 24/1/2021 Ngày Giáp Dần Tháng Canh Dần Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h)

 12/3/2021 29/1/2021 Ngày Kỷ Mùi Tháng Canh Dần Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h);Giờ Hợi (21h – 23h)

13/3/2021 1/2/2021 Ngày Canh Thân Tháng Tân Mão Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h)

14/3/2021 2/2/2021 Ngày Tân Dậu Tháng Tân Mão Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Dậu (17h – 19h)

18/3/2021 6/2/2021 Ngày Ất Sửu Tháng Tân Mão Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

23/3/2021  11/2/2021 Ngày Canh Ngọ Tháng Tân Mão Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h)

24/3/2021  12/2/2021 Ngày Tân Mùi Tháng Tân Mão Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Mão (5h – 7h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

27/3/2021 15/2/2021 Ngày Giáp Tuất Tháng Tân Mão Giờ Dần (3h – 5h); Giờ Thìn (7h – 9h); Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h); Giờ Hợi (21h – 23h)

28/3/2021  16/2/2021 Ngày Ất Hợi Tháng Tân Mão Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Thìn (7h – 9h); Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h); Giờ Tuất (19h – 21h); Giờ Hợi (21h – 23h)

29/3/2021  17/2/2021 Ngày Bính Tý Tháng Tân Mão Giờ Tý (23h – 1h); Giờ Sửu (1h – 3h); Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h); Giờ Thân (15h – 17h); Giờ Dậu (17h – 19h)

Các ngày tốt khai trương trong tháng 4 năm 2021

Các ngày tốt giúp gia chủ yên tâm tiến hành khai trương, mở hàng một cách thuận lợi, hanh thông. Bên cạnh chọn ngày đẹp, bạn cũng nên chọn những giờ tốt để tránh điều không may xảy ra.

Ngày tốt cho khai trương, mở cửa trong tháng 4 năm 2021 (Dương Lịch)

Ngày Dương Lịch

Ngày Âm Lịch

Giờ tốt khai trương, mở cửa,

4/4/2021 23/2/2021 Ngày Nhâm Ngọ Tháng Tân Mão Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

 5/4/2021 24/2/2021 Ngày Quý Mùi Tháng Tân Mão Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

6/4/2021  25/2/2021 Ngày Giáp Thân Tháng Tân Mão Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

12/4/2021  1/3/2021 Ngày Canh Dần Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

13/4/2021 2/3/2021 Ngày Tân Mão Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

17/4/2021 6/3/2021 Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Thìn Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

21/4/2021 10/3/2021 Ngày Kỷ Hợi Tháng Nhâm Thìn Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

22/4/2021 11/3/2021 Ngày Canh Tý Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

25/4/2021 14/3/2021 Ngày Quý Mão Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

 28/4/2021 17/3/2021 Ngày Bính Ngọ Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Các ngày tốt khai trương trong tháng 5 năm 2021

Các ngày tốt giúp gia chủ yên tâm tiến hành khai trương, mở hàng một cách thuận lợi, hanh thông. Bên cạnh chọn ngày đẹp, bạn cũng nên chọn những giờ tốt để tránh điều không may xảy ra.

Ngày tốt cho khai trương, mở cửa trong tháng 5 năm 2021 (Dương Lịch)

Ngày Dương Lịch

Ngày Âm Lịch

Giờ tốt khai trương, mở cửa,

4/5/2021  23/3/2021 Ngày Nhâm Tý Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

 6/5/2021  25/3/2021 Ngày Giáp Dần Tháng Nhâm Thìn Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

11/5/2021 30/3/2021 Ngày Kỷ Mùi Tháng Nhâm Thìn Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

12/5/2021 1/4/2021 Ngày Canh Thân Tháng Quý Tỵ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

13/5/2021  2/4/2021 Ngày Tân Dậu Tháng Quý Tỵ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

17/5/2021 6/4/2021 Ngày Ất Sửu Tháng Quý Tỵ Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

22/5/2021 11/4/2021 Ngày Canh Ngọ Tháng Quý Tỵ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

 26/5/2021   15/4/2021 Ngày Giáp Tuất Tháng Quý Tỵ Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h), Giờ Hợi (21h – 23h)

27/5/2021  16/4/2021 Ngày Ất Hợi Tháng Quý Tỵ Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

28/5/2021 17/4/2021 Ngày Bính Tý Tháng Quý Tỵ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Các ngày tốt nên khai trương, động thổ trong tháng 6 năm 2021

Các ngày tốt giúp gia chủ yên tâm tiến hành khai trương, mở hàng một cách thuận lợi, hanh thông. Bên cạnh chọn ngày đẹp, bạn cũng nên chọn những giờ tốt để tránh điều không may xảy ra.

Ngày tốt cho khai trương, mở cửa trong tháng 6 năm 2021 (Dương Lịch)

Ngày Dương Lịch

Ngày Âm Lịch

Giờ tốt khai trương, mở cửa,

3/6/2021 23/4/2021 Ngày Nhâm Ngọ Tháng Quý Tỵ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

4/6/2021 24/4/2021 Ngày Quý Mùi Tháng Quý Tỵ Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h), Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

5/6/2021 25/4/2021 Ngày Giáp Thân Tháng Quý Tỵ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

11/6/2021  2/5/2021 Ngày Canh Dần Tháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h)

20/6/2021 11/5/2021 Ngày Kỷ Hợi Tháng Giáp Ngọ Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Thìn (7h – 9h), Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Tuất (19h – 21h), Giờ Hợi (21h – 23h)

21/6/2021 12/5/2021 Ngày Canh Tý Tháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Sửu (1h – 3h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Thân (15h – 17h), Giờ Dậu (17h – 19h)

 24/6/2021 15/5/2021 Ngày Quý Mão Tháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h), Giờ Dần (3h – 5h), Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h), Giờ Mùi (13h – 15h), Giờ Dậu (17h – 19h)

Tổng kết

Ở trên là tổng hợp các ngày tốt cho khai trương, mở cửa, động thổ trong 6 tháng 2021 theo Dương lịch. Nếu bạn không có nhiều thời gian và nguồn lực để tổ chức/trang trí khai trương, tổ chức động thổ hãy tham khảo dịch vụ của Iparty. Chúng tôi cam kết mang lại các dịch vụ uy tín, chất lượng, giá cả hợp lý.

Liên hệ chúng tôi theo:

Đơn vị tổ chức sự kiện

 CÔNG TY TNHH SỰ KIỆN IPARTY VIỆT NAM

Hotline: 0705 820 890 / (028)66 820 890

Email: ipartyvietnam@gmail.com

Fanpage: Công ty tổ chức sự kiện IPARTY

Xem Ngày Tốt Xuất Hành, Động Thổ, Khai Trương Năm Bính Thân 2022 / 2023

Mùng 1:Tốt. Nên xuất hành, đi lễ chùa, hội họp, khai bút. Giờ tốt: Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi, Huớng tốt: Cầu duyên đi về Nam, Cầu tài đi về phương đông. Những tuổi kỵ dùng: Bính, Tân, Sửu, Mậu, Kỷ.

Mùng 2: Rất Tốt. Rất lợi cho xuất hành, mở hàng xuất kho, ñi lễ chùa, hội họp. Giờ tốt: Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, Cầu tài đi về phương Bắc. Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Dần, Đinh, Bính.

Mùng 3: Rất Xấu. Nên đi lễ chùa, không nên khai trương hoặc làm việc đại sự, nên đi thăm hỏi họ hàng gần, hội họp, vui chơi. Giờ tốt: Tý, Mão, Mùi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về phương chính Nam. Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Quý, Mão, Dậu, Bính, Đinh.

Mùng 4: Tốt. Nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Tây Bắc, cầu tài đi vềTây Nam. Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Thìn, Mùi, Kỷ, Mậu.

Mùng 5: Bình thường. Hạn chế làm những việc đại sự. Nên đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm…Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Cầu duyên và cầu tài đi về phương Tây Nam. Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Ất, Tỵ, Hợi, Mậu, Kỷ.

Mùng 6: Rất tốt. Nên khai trương, xuất hành, mở kho, đi lễ chùa, hội họp, thăm hỏi họ hàng. Giờ tốt: Sửu, Mão, Mùi, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chính Nam, Cầu tài đi về chính Tây. Những tuổi kỵ dùng: Bính, Mão, Ngọ, Tân, Canh.

Mùng 7: Rất xấu. Không nên làm việc lớn, nên đi lễ chùa, thăm hỏi làng xóm, họ hàng gần nhà. Giờ tốt: Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài đi về phương Tây Bắc. Những tuổi kỵ dùng: Bính, Đinh, Sửu, Mùi, Canh, Tân.

Mùng 8: Bình thường. Nên đi thăm hỏi họ hàng, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Sửu, Thìn, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên đi về ðông Bắc, cầu tài ñi về phương Đông Nam. Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Thân, Tỵ, Quý, Nhâm.

Mùng 9:Xấu. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi,… Giờ tốt: Mão, Mùi, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Tây Bắc, cầu tài đi về phương Đông Nam. Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Kỷ, Dậu, Tý,Nhâm, Quý.

Mùng 10: Rất tốt. Nên xuất hành, khai trương cửa hàng, cưới hỏi, đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, hội họp vui chơi,… Giờ tốt: Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Tây Nam, cầu tài đi về chính Đông.

Những tuổi kỵ dùng: Canh, Thìn, Tuất, Giáp, Ất.

Những tuổi như trên được mời mua mở hàng khai trương đầu năm,động thổ xây sửa nhà, dự lễ về nhà mới, đi đón cô dâu về nhà chồng, tiễn đưa người thân đi làm ăn xa, đón em bé từ bảo sanh viện về nhà, dự lễ cúng đầy tháng, dự lễ cúng thôi nôi cho em bé, dự lễ cúng đáo tuế, cúng thất tuần cho gia chủ sẽ được cát tường đại lợi.Nhưng hãy chọn người tử tế đàng hoàng, nhân cách đầy đủ, trí tuệ thông minh, hiền hậu nhân từ. Phúc lộc đầy đủ.

Lưu ý là họ phải không trong thời gian thọ tang. Nam nữ đều tốt. Người được mời xông đất, khai trương đầu năm kiêng mặc áo trắng hoặc đen. Áo mặc tông màu xanh lá cây (tông màu đậm càng tốt) là thuận nhất với năm Bính Thân 2016.

Xem Ngày Tốt Đầu Năm Mậu Tuất 2022 Để Mở Hàng, Khai Trương, Động Thổ / 2023

“Có thờ có thiêng, có kiêng có lành”, mỗi dịp đầu năm mới, xem ngày tốt để mở hàng, khai trương, động thổ được đông đảo mọi người quan tâm nhằm đón lành tránh dữ, cầu mong năm mới cát lành, hưng thịnh. Vậy xem ngày tốt đầu năm 2018 như thế nào?

Xem ngày tốt đầu năm 2018 cho mở hàng, khai trương, động thổ… gồm nhiều tiêu chí đánh giá khác nhau. Người xem nên cân nhắc và lựa chọn sao cho phù hợp, không cần phải quá câu nệ mà lỡ mất ngày giờ tốt để tiến hành việc quan trọng.

Ngày mùng 1 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Trực ngày: Trừ (tốt mọi việc)

Đánh giá: Có thể mở hàng, xuất hành, nhưng xấu với khởi công, động thổ.

Riêng về xuất hành, nên đi về hướng Nam cầu tài lộc, đi về hướng Đông Bắc cầu may mắn, hỷ khánh. Lưu ý: tuổi Tân Dậu và Ất Dậu xung với ngày, nên hạn chế xuất hành.

Ngày mùng 2 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Bính Tý, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Thìn, Tị, Thân, Dậu Trực ngày: Mãn (nên cầu tài, cầu phúc, tế tự)

Đánh giá: Xấu đối với việc mở hàng, khai trương, động thổ, nhưng tốt cho xuất hành hay đi lễ chùa.

Ngày mùng 3 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Mậu Tý, ngày Tân Tị, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất Trực ngày: Bình (tốt mọi việc) Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Tam nương, Sát chủ, thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ.

Đánh giá: Ngày xấu, kỵ mở hàng, khai trương, động thổ, xuất hành.

Các tuổi xung nhiều là Ất Hợi, Kỷ Hợi và Ất Tị, nên hạn chế xuất hành.

Ngày mùng 4 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Canh Tý, ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Mão, Ngọ, Thân, Dậu Trực ngày: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Đánh giá: Khá tốt cho mở hàng, khai trương, xuất hành.

Ngày mùng 5 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Nhâm Tý, ngày Quý Mùi, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi Trực ngày: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng)

Đánh giá: Rất tốt cho khởi công xây dựng, mở hàng, khai trương, xuất hành.

Ngày mùng 6 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Giáp Tý, ngày Giáp Thân, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Thìn, Tị, Mùi, Tuất Trực ngày: Phá

Đánh giá: Ngày trực Phá xấu, đã vậy lại rơi vào Không Vong, mở hàng, khai trương, động thổ không thuận lợi.

Ngày này có thể đi lễ chùa cầu bình an, may mắn.

Ngày mùng 7 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Bính Tý, ngày Ất Dậu, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Trực ngày: Nguy (xấu mọi việc)

Đánh giá: Ngày trực Nguy đã xấu, theo dân gian đây còn là ngày Tam nương, không tốt cho mở hàng, khai trương, động thổ hay xuất hành.

Ngày này có thể đi lễ đền chùa cầu bình an.

Ngày mùng 8 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Mậu Tý, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi Trực ngày: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)

Đánh giá: Tốt cho mở hàng, khai trương, động thổ.

Ngày mùng 9 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Canh Tý, ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Trực ngày: Thu

Đánh giá: Khá tốt cho mở hàng, khai trương, xuất hành nhưng kỵ động thổ.

Ngày mùng 10 Tết Mậu Tuất 2018

Bát tự: Giờ Nhâm Tý, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần Giờ Hoàng đạo: Mão, Ngọ, Thân, Dậu Trực ngày: Khai (tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng)

Đánh giá: Ngày trực Khai tốt, trực này rộng lượng nhất trong các trực nên có thể xuất hành, mở hàng, khai trương nhưng tuyệt đối không nên động thổ.

Ghi chú: Tư liệu có tham khảo sách “Lịch cát tường Bách Linh Mậu Tuất 2018” của Th.s Nguyễn Mạnh Linh và ngày tốt xấu của thầy Nguyễn Bá Minh – Viện nghiên cứu ứng dụng tiềm năng con người thuộc Liên hiệp các hội Khoa học & Kỹ thuật Việt Nam.

Ngọc Hân/ Lịch Ngày Tốt!

Vạn Niên Để Khởi Công Động Thổ Khai Trương, Xuất Hành / 2023

Các bước chọn ngày tốt

1) Tránh ngày Tam nương, nguyệt kỵ, nguyệt tận, ngày sóc, ngày dương công kỵ

2) Không được phạm tứ ly, tứ tuyệt.

Tứ ly: 1 ngày trước Xuân Phân, Thu Phân, Hạ Chí, Đông Chí

Tứ tuyệt: 1 ngày trước Lập Xuân, Lập Hạ,Lập Thu,Lập Đông

3) Ngày không được xung khắc với bản mệnh.

Bạn xem tuổi của bạn có kỵ với ngày định chọn không, đọc tại mục CÁC TUỔI XUNG KHẮC VỚI NGÀY

4) Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc

Mỗi ngày bạn tra cứu đều liệt kê danh sách các sao tốt, sao xấu có trong ngày

Ngày tốt thì phải có nhiều sao Đại Cát, nên tránh ngày có sao Đại Hung. Các sao tốt có dấu [] là sao Đại cái, xấu có dấu [] Đại Hung. Ví dụ sao Thiên cương là Đại Hung thì bạn thấy hiện thị [Thiên Cương]

5) Trực, sao nhị thập bát tú của ngày phải tốt, tránh kim thần sát

Ngày tra cứu có trực là gì? sao nhị thập bát tú của ngày là sao nào? liệt kê ngay phần đầu, gồm tên sao và tính chất tốt xấu của sao, bạn xem xét ngày trực và nhị thập bát tú để cân nhắc thêm.

6) Xem ngày đó là ngày hoàng đạo hay hắc đạo để cân nhắc thêm

Ngày chọn là Hắc đạo hay Hoàng đạo liệt kê ngay phần đầu. Ngày chọn phải là ngày Hoàng đạo.

7) Chọn được ngày rồi thì chọn thêm giờ tốt để khởi sự, giờ tốt là giờ hoàng đạo

Các giờ Hoàng đạo trong ngày được liệt kê chi tiết theo giờ 12 con giáp và khung giờ 24h. Khi đã chọn được ngày nhiều thông số tốt rồi chọn thêm giờ Hoàng đạo thì càng tốt. Nếu việc cần kíp ngày không được tốt thì bạn vẫn có thể khởi sự vào giờ tốt của ngày xấu.

Cách coi ngày xem ngày tốt xấu theo

Phan Kế Bính

Kén thì phải xem đến lịch. Sách lịch do toà khâm thiên giám soạn ra. Mỗi năm về ngày mồng một tháng chạp, Hoàng Đế ngự điện khai trào, các quan Khâm thiên giám cung tiến Hiệp Kỷ Lịch, rồi khâm mạng vua mà ban lịch khắc nơi…

Đại để ngày nào có nhiều sao cát tinh như thiên đức, nguyệt đức, thiên ân, thiên hỷ… hoặc là ngày trực khai, trực kiến, trực bình, trực mãn thì là ngày tốt. Ngày nào có những sao hung tính như sao trùng tang, trùng phục, thiên hình, nguyệt phá thì là ngày xấu.

Kiêng nhất là ngày sát chủ, ngày thụ tử, việc gì cũng phải tránh. Mỗi tháng có ba ngày là ngày năm, mười bốn, hai mươi ba, gọi là ngày nguyệt kỵ, việc gì cũng nên kiêng và nhất là nên kiêng nhập phòng. Trong một năm lại có mười ba ngày gọi là ngày Dương công kỵ nhật, hết thảy việc gì cũng phải tránh những ngày ấy.

Ngày 13 tháng giêng Ngày 11 tháng hai. Ngày 9 tháng ba Ngày 7 tháng tư. Ngày 5 tháng năm Ngày 3 tháng 6. Ngày 8, 29 tháng bảy. Ngày 27 tháng tám. Ngày 25 tháng chín Ngày 23 tháng mười. Ngày 21 tháng một Ngày 19 tháng chạp.

Hễ phạm phải ngày ấy thì việc gì cũng hư hỏng không thành. Phàm việc lại cần kén ngày hợp mệnh, mà kiêng ngày tuổi.Ngoại giả lại còn những ngày thập linh, ngày đức hợp là tốt, ngày thập ác đại bại, ngày tứ lỵ, ngày tứ tuyệt là xấu

Tất cả các thông tin mô tả đều được tra cứu theo phần mềm cung cấp ở trên

Nói qua mâý việc dân gian cần dùng nên kén nên kỵ.

Cưới xin nên tìm ngày thiên đức, nguyệt đức, kỵ ngày trực phá, trực nguy. Làm nhà nên tìm ngày thiên ân. Thiên hỷ, kỵ ngày thiên hoả, địa hoả và ngày kim lâu. Xuất hành nên tìm ngày lộc mã, hoàng đạo, kỵ ngày trức phá, trực bế. An táng nên tìm ngày thiên hỷ, thiên đức, kỵ ngày tử khí quan phù…

Còn như kén giờ thì việc gì lúc mới bắt đầu như lúc mới xuất hành, lúc mới ra ngõ đi cưới, lúc mới dựng nhà, lúc hạ huyệt… Thường đều kén lấy giờ hoàng đạo. Để biết giờ hoàng đạo theo ngày hãy tra ở trên

Cập nhật thông tin chi tiết về Chọn Ngày Tốt Khai Trương, Động Thổ, Khánh Thành Trong Năm 2022 / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!