Xu Hướng 12/2022 # Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 # Top 13 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 # Top 13 View

Bạn đang xem bài viết Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Giáp Tuất 1994

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Giáp Tuất 1994

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1994 Tuổi âm Giáp Tuất Mệnh tuổi bạn Sơn Đầu Hỏa Cung phi Càn Thiên mệnh Kim

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Mão ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Mão ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dậu ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Mậu ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Mùi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dậu ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dậu ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Mậu ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Mùi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Thìn ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Mùi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Mậu ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Thìn ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Nữ 1994 Hợp Với Tuổi Nào? Xem Tuổi Kết Hôn Hợp Nữ Giáp Tuất / 2023

Nữ 1994 hợp với tuổi nào? Tuổi Giáp Tuất nữ sinh năm 1994 nên lấy chồng tuổi gì? sau đây, chúng tôi sẽ cùng bạn xem tuổi kết hôn hợp với nữ Giáp Tuất,sinh năm 94 chi tiết nhất. Nữ 1994 hợp với tuổi nào nhất khi kết hôn? Nữ 94 lấy chồng tuổi Đinh Mão 1987

Nữ 1994 hợp với tuổi nào? lấy chồng tuổi gì hợp nhất? xem tử vi nhận thấy, nếu vợ 94 lấy chồng Đinh Mão sinh năm 1987 đây là cặp vợ chồng gặp số Nhất Phú Quý. Đây là số được hưởng giàu sang phú quý hoặc nếu không thì cuộc sống vợ chồng nếu chịu khó làm ăn cũng khá giả. Thêm vào đó là nét tình tình vợ chồng khá tương hợp, chung sống với nhau sẽ được hưởng hạnh phúc.

Nữ 1994 Giáp Tuất kết hôn với nam 1984

Nữ Giáp Tuất sinh năm 1994 kết hôn với chồng sinh năm 1984. Chồng hơn vợ 10 tuổi, xem tử vi nhận thấy, nếu họ kết hôn với nam tuổi này số làm ăn thì trung bình, của cải cũng chỉ ở mức trung bình, con cái cũng ít. Tuy nhiên, tính tình hai vợ chồng hòa hợp, ở với nhau làm ăn chịu khó sẽ hưởng cuộc sống ấm no. Chịu khó làm ăn tương lai cũng có của ăn của để.

Nữ Giáp Tuất 94 lấy chồng 1989 (Kỷ Tỵ)

Nữ 1994 Giáp Tuất kết hôn với nam 1989 Kỷ Tỵ. Hai vợ chồng kết hôn sẽ gặp số Tứ Đạt Đạo, tức là số dễ làm ăn, kinh doanh, có quý nhân phù trợ. Trong cuộc sống công danh sự nghiệp gặp nhiều may mắn về tài chính. Hơn thế, tính cách hai vợ chồng tương đối hòa hợp. Nữ Giáp Tuất khi kết duyên với nam Kỷ Tỵ 1989 sẽ có cuộc sống ấm no và sung túc. Vậy nữ 1994 hợp với tuổi nào? thì tuổi Kỷ Tỵ chính là tuổi hợp dành cho họ.

Nữ 1994 lấy chồng Nam 1990 (Canh Ngọ)

Nữ 1994 hợp với tuổi nào? nếu Cặp đôi chồng Canh Ngọ 90 – vợ Giáp Tuất 94 chồng hơn vợ 4 tuổi, xem tử vi nhận thấy nếu kết hôn sẽ gặp số Tam Vinh Hiển. Đây là số có chức tước, danh vọng được nhiều người nể phục, làm việc gì cũng thấy dễ dàng và thuận lợi. Hơn thế, tính cách của vợ chồng cũng khá hòa hợp, cuộc sống hôn nhân gia đình yên vui, hạnh phúc.

Nữ 1994 kết hôn với nam 1991 Tân Mùi

Nữ Giáp Tuất sinh năm 1994 kết hôn với nam Tân Mùi sinh năm 1991. Xem tử vi nhận thấy rằng nếu hai tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, đến với nhau sẽ gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn), đây là số vợ chồng làm ăn không được phát đạt, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Tuy nhiên, bù lại tính tình của hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, nếu chịu khó làm ăn cũng được ấm no. Yêu thương nhường nhịn nhau cũng có cuộc sống hôn nhân hạnh phúc.

Nữ 1994 kết hôn với nam 1986

Nữ Giáp Tuất lấy chồng nam sinh năm 1986, xem tử vi nhận thấy hai tuổi này nếu đến với nhau sẽ không được tốt cho lắm. Vì nếu kết hôn với nhau sẽ gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Thường chịu cảnh thiếu thốn, tiết kiệm được đồng nào thì cũng tự tìm đường tiêu tốn hết. Tuy nhiên, tính tình hai vợ chồng tuổi này khá là hòa hợp, nên nếu biết cùng nhau chung tay làm ăn, cố gắng vươn lên cũng sẽ giảm bớt được khó khăn.

Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Bính Dần 1986 / 2023

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Bính Dần 1986

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Bính Dần 1986

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1986 Tuổi âm Bính Dần Mệnh tuổi bạn Lộ Trung Hỏa Cung phi Khôn Thiên mệnh Thổ

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Mậu Thìn 1988 / 2023

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Mậu Thìn 1988

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Mậu Thìn 1988

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1988 Tuổi âm Mậu Thìn Mệnh tuổi bạn Đại Lâm Mộc Cung phi Chấn Thiên mệnh Mộc

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Khảm ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Quý ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Thìn – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Ly ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Khảm ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Thân ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Chấn – Tốn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Chấn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Sửu ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Chấn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Giáp ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Thìn – Tuất ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Ly ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Tốn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Khảm ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Tốn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Tý ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Thìn ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Chấn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Sửu ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Ly ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Quý ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Thìn – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Đoài ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Thìn ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Ly ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Quý ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Thìn – Dậu ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Dậu ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Mão ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Khôn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Mão ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Giáp ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Thìn – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Đoài ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Quý ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Thìn – Sửu ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Càn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Mậu – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Thìn – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Đoài ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Thìn – Thân ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Chấn – Đoài ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Càn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Giáp ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Thìn – Tý ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Mậu – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Thìn – Tuất ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Càn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Thìn ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Càn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Mậu – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Thìn – Mão ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Chấn – Cấn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Cập nhật thông tin chi tiết về Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!