Xu Hướng 11/2022 # Chồng Kỷ Tỵ 1989 Vợ Quý Dậu 1993 Sinh Con Năm Nào Tốt, Hợp Tuổi? / 2023 # Top 12 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Chồng Kỷ Tỵ 1989 Vợ Quý Dậu 1993 Sinh Con Năm Nào Tốt, Hợp Tuổi? / 2023 # Top 12 View

Bạn đang xem bài viết Chồng Kỷ Tỵ 1989 Vợ Quý Dậu 1993 Sinh Con Năm Nào Tốt, Hợp Tuổi? / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

1. Thông tin tổng quát tuổi cha Kỷ Tỵ 1989

– Sinh năm 1989 là tuổi con Rắn

– Năm sinh dương lịch: Từ 06/02/1989 đến 26/01/1990

– Năm sinh âm lịch: Kỷ Tỵ

– Thiên can: Kỷ

+ Tương hợp: Giáp

+ Tương hình: Quý, Ất

– Địa chi: Tỵ

+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

+ Tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi

– Mệnh: Mộc – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy

+ Tương khắc: Thổ, Kim

Nam thuộc cung mệnh: Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

– Nam mạng hợp tuổi:

+ Trong làm ăn: Kỷ Tỵ đồng một tuổi, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Ất Hợi

+ Lựa chọn vợ chồng: Kỷ Tỵ đồng một tuổi, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Ất Hợi, Bính Tý

+ Tuổi kỵ: Quý Dậu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Ất Dần, Đinh Mão, Bính Dần, Tân Dậu

Kỷ Tỵ là những người thông minh, nhanh nhẹn và có con mắt tinh tế nhìn xa trông rộng. Họ luôn đặt ra mục tiêu riêng cho cuộc sống của mình và cố gắng phấn đấu, nỗ lực để đạt được những điều đó. Cũng có đôi lúc, Kỷ Tỵ rơi vào trạng thái chán nản, mất cân bằng trong cuộc sống nhưng gia đình, người thân luôn là động lựa giúp họ vực lại ý chí quyết tâm đạt được thành công.

Những người tuổi này không mong ước có cuộc sống giàu sang, phú quý. Họ đơn giản chỉ cần một cuộc sống bình yên, quây quần với những người thân trong gia đình. Kỷ Tỵ coi trọng tình cảm hơn vật chất, trái tim nhân ái của họ luôn sẵn sàng giúp đỡ những người khó khăn trong cuộc sống.

2. Thông tin tổng quát tuổi mẹ Quý Dậu 1993

– Sinh năm 1993 là tuổi con Gà

– Năm sinh dương lịch: Từ 23/01/1993 đến 09/02/1994

– Năm sinh âm lịch: Quý Dậu

– Thiên can: Quý

+ Tương hợp: Mậu

+ Tương hình: Đinh, Kỷ

– Địa chi: Dậu

+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

+ Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

– Mệnh: Kim – Kiếm Phong Kim – Vàng mũi kiếm

+ Tương sinh:Thủy, Thổ

+ Tương khắc: Mộc, Hỏa

– Nữ Quý Dậu hợp tuổi:

+ Trong làm ăn: Quý Dậu đồng tuổi, Ất Hợi, Đinh Sửu

+ Lựa chọn vợ chồng: Quý Dậu, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Tân Kỵ và Tân Mùi

+ Tuổi kỵ: Nhâm Ngọ và Canh Ngọ

– Nữ Quý Dậu thuộc cung: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

Nữ Quý Dậu trong cuộc sống gặp nhiều may mắn về tình duyên lẫn tiền tài. Lúc còn trẻ khá lận đận trong việc gây dựng sự nghiệp nhưng sau kết hôn được quý nhân giúp đỡ nên cuộc sống có nhiều tươi đẹp. Bước sang tuổi trung niên tạo dựng được nhiều thành công trong cuộc sống, về già hưởng cuộc sống thảnh thơi, yên vui bên con cháu.

Cuộc sống gia đình có phần êm đẹp nhất là sau khi kết hôn hoặc sinh con. Bước sang tuổi trung niên được hưởng nhiều phúc lộc từ con cái. Sự nghiệp cũng có phần phát triển vào những năm 25 tuổi, năm 30 đến 40 tuổi đạt được nhiều thành quả tốt đẹp.

3. Các yếu tố để luận cha sinh năm 1989 mẹ sinh năm 1993 sinh con năm nào?

+ Yếu tố 1: Luận Địa chi của chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con trai hay gái năm 2019, 2020, 2021, 2022, 2023… năm nào là tốt

+ Yếu tố 2: Luận Thiên can năm sinh của chồng tuổi 1989 và mẹ 1993 có tương sinh hay tương khắc với con hay không?

+ Yếu tố 3: Luận Cung mệnh để xem mẹ 1993 chồng 1989 sinh con năm nào tốt nhất

+ Yếu tố 4: Luận Mệnh của cha 1989 mẹ 1993 để xem năm nào thì sinh con hợp tuổi cha mẹ

+ Yếu tố 5: Luận Niên mệnh năm sinh (mệnh quái) của mẹ chồng tuổi Kỷ Tỵ và Quý Dậu có hợp với con hay không?

Xin Lưu ý: Đây là công cụ sử dụng để giúp cha mẹ không chỉ xem tuổi sinh con trai hay gái thứ nhất mà còn giúp xem tuổi sinh con thứ 2 hoặc thứ 3…

4. Chọn năm sinh con hợp tuổi cha Kỷ Tỵ 1989 mẹ Quý Dậu 1993

4.1. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai năm 2019 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 9/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai trong năm 2019 là tương đối tốt để sinh con

4.2. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái năm 2019 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 11/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái trong năm 2019 là tương đối tốt để sinh con

4.3. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai năm 2020 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 12/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai trong năm 2020 là tương đối tốt để sinh con

4.4. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái năm 2020 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 10/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái trong năm 2020 là tương đối tốt để sinh con

4.5. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai năm 2021 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 18/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai trong năm 2021 là rất tốt để sinh con, xin chúc mừng mẹ chồng bạn, vì thế hãy cố gắn sinh con trong năm này

4.6. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái năm 2021 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 14/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái trong năm 2021 là tương đối tốt để sinh con

4.7. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai năm 2022 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 9/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai trong năm 2022 là tương đối tốt để sinh con

4.8. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái năm 2022 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 3/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái trong năm 2022 là rất xấu để sinh con, vì thế nên cân nhắc không nên sinh vào năm này

4.9. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai năm 2023 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 3/20 điểm: Chồng Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Trai trong năm 2023 là rất xấu để sinh con, vì thế nên cân nhắc không nên sinh vào năm này

4.10. Cha Kỷ Tỵ mẹ Quý Dậu sinh con Gái năm 2023 có hợp nhau hay không?

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo!

Xem Tuổi Chồng Kỷ Tỵ 1989 Vợ Quý Dậu 1993 Có Hợp Nhau Không? / 2023

Xem bói tuổi kết hôn, luận giải tình duyên vợ chồng cho cặp đôi tuổi chồng Kỷ Tỵ 1989 lấy vợ Quý Dậu 1993 có hợp nhau hay là xung khắc. Cùng tìm hiểu chi tiết vấn đề này.

Các cặp đôi trai gái thành vợ thành chồng hay không đều được quyết định bởi hai chữ duyên số. Từ lâu, xem bói tử vi tuổi vợ chồng có hợp lấy nhau hay không đã trở thành một việc quan trọng không thể thiếu. Bởi xem cung, mệnh hợp tuổi cho biết tuổi vợ chồng tốt xấu như thế nào.

1. Các điều kiện để đánh giá tuổi vợ chồng tốt xấu

Để có thể xem chính xác tuổi vợ chồng kết hôn hợp hay xung khắc tuổi cần dựa vào 6 yếu tố: Ngũ hành bản mệnh, Thiên can, Địa chi, Cung mệnh, Cao ly đầu hình, Ngũ Hành Cung Phi (Thiên mệnh năm sinh). Sáu yếu tố này sẽ cung cấp một cách chính xác các thông tin mà bạn muốn biết theo hướng sau:

Đánh giá Ngũ hành bản mệnh giữa tuổi vợ và chồng

Đây là yếu tố xem tuổi vợ chồng dựa trên quy luật tương sinh tương khắc theo ngũ hành và cung mệnh vợ chồng, từ đó có thể xác định mệnh của hai vợ chồng tương sinh hay tương khắc nhau.

Đánh giá xung khắc cung mệnh tuổi vợ chồng

Yếu tố cung là một trong những yếu tố quan trọng không thể thiếu để xem tuổi kết hôn của hai vợ chồng có hợp nhau không. Dựa vào năm sinh người ta chia nam nữ có 8 cung khác nhau bao gồm: Tốn, Ly, Khôn, Đoài, Càn, Khảm, Cấn, Chấn.

Nếu hai tuổi của vợ và chồng ở trong nhóm Sinh Khí, Phúc Đức (Diên Niên), Thiên Y, Phục Vị thì sẽ rất tốt. Điều này báo hiệu một cuộc hôn nhân bền vững, con cái ngoan hiền.

Ngược lại cực kỳ xấu nếu tuổi của vợ và chồng thuộc vào nhóm Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại, Tuyệt Mạng. Cặp đôi khốn đốn, công danh sự nghiệp bất thành. Nguy hiểm hơn có thể tai ương tật ách thê thảm, nửa đời sanh ly, căn kiếp đa trân lận đận, duyên nợ lìa tan.

So sánh can chi theo tuổi vợ chồng

Thiên Can, Địa Chi là 2 trong 5 yếu tố không thể thiếu khi xem hợp tuổi vợ chồng qua ngày tháng năm sinh. Thậm chí rất nhiều cặp còn dựa vào Can Chi để xem bói tuổi của vợ chồng lấy nhau.

Hai yếu tố này sẽ cung cấp một lá số có thông tin sự tương hợp xung khắc về Thiên Can và Địa Chi của 2 vợ chồng. Nếu tương hợp thì vợ chồng có thể phát huy tiềm năng thế mạnh khi có 2 yếu tố này hỗ trợ. Nhưng nếu Can Chi xung nhau thì sớm tìm ra cách hóa giải phù hợp. Để tránh và hóa giải vận số xấu xảy ra trong mối quan hệ vợ chồng trong tương lai.

Xem xung khắc tuổi vợ chồng theo Thiên mệnh năm sinh

Thiên mệnh năm sinh là một những yếu tố sẽ cung cấp một phần lá số tử vi để xem tuổi vợ chồng. Để xác định yếu tố này phải dựa vào cung. Từ đó theo tương sinh, tương khắc về mệnh trong ngũ hành để biết tuổi hợp với mình.

Đây là một yếu tố không thể thiếu và cực kỳ quan trọng. Nó quyết định đến một phần sự nghiệp và may mắn trong cuộc sống của cả hai vợ chồng.

2. Thông tin xem tuổi chồng Kỷ Tỵ 1989 và vợ Quý Dậu 1993

Xem bói tình duyên, xem tuổi vợ chồng khắc hợp xưa nay được nhiều người coi trọng. Bởi có quan niệm cho rằng, vợ chồng có hợp tuổi thì đời sống hôn nhân mới thuận hòa, gia đạo yên ổn, sinh con đẻ cái thuận lợi, làm ăn phát đạt.

Ngược lại, nếu xem tuổi vợ chồng không hòa hợp, hôn nhân dễ đổ vỡ hoặc vợ chồng gặp khó khăn về tiền bạc, công việc, chuyện sinh con cái…

3. Cơ sở luận xem tuổi chồng Kỷ Tỵ 1989 và vợ Quý Dậu 1993

Thông thường, khi xem tuổi vợ chồng, tuổi kết hôn, các thầy căn cứ vào các yếu tố Ngũ hành bản mệnh, Thiên can, Địa chi, Cung mệnh, Cao ly đầu hình, Ngũ Hành Cung Phi (Thiên mệnh năm sinh). Mỗi yếu tố 2 điểm. Tổng cộng mức cao nhất là 12 điểm.

Khi xem xét các chỉ số cho các cặp đôi nói chung, cặp chồng Kỷ Tỵ 1989 và vợ Quý Dậu 1993 nói riêng có mức điểm càng cao chứng tỏ độ tương hợp càng nhiều, đời sống hôn nhân càng viên mãn.

Ngược lại, xem tuổi vợ chồng mà thấy số điểm càng thấp, mức độ tương hợp càng giảm, trong cuộc sống cần phải nhường nhịn và chia sẻ cùng nhau nhiều hơn để duy trì hạnh phúc.

– Xét về Ngũ hành bản mệnh

Mệnh chồng: Mộc (Đại Lâm Mộc) – Mệnh vợ: Kim (Kiếm Phong Kim). Ứng chiếu theo ngũ hành tương sinh tương khắc thì Mộc Tương Khắc Kim.

Điểm: 0 điểm – Xét về Thiên Can xung hợp

Thiên can chồng: Kỷ – Thiên can vợ: Quý. Luận theo Thiên Can Tương Khắc thì Kỷ Bình Hòa Quý. Do vậy Thiên Can của 2 vợ chồng Bình Hòa với nhau.

Điểm: 1 điểm – Xét về Địa Chi xung hợp

Địa chi chồng: Tỵ – Địa chi vợ: Dậu. Luận theo 12 con giáp thì Tỵ Tam Hợp Dậu. Do vậy Địa Chi của 2 vợ chồng Tam Hợp.

Điểm: 2 điểm – Xét về Cung Mệnh (Bát trạch nhân duyên)

Cung phi của chồng: Khôn – Cung phi của vợ: Cấn. Theo cách luận của Cung Phi Bát Trạch thì Khôn và Cấn thuộc Sinh Khí.

“Trai cung Khôn lấy gái cung Cấn (Sinh Khí)

Phải chịu gian nan buổi đầu

Ba năm nghỉ cũng chẳng bao lâu

Sau này phước lộc trời cho đó

Nhà cửa vinh sang lọ phải cầu.”

Điểm: 2 điểm – Xét theo thuật Cao Ly Đầu Hình

Theo khoa đoán số vợ chồng của Cao Ly Đầu Hình thì Nam dụng Can, Nữ dụng Chi. Theo quẻ bói này, người nam có can là Kỷ nếu lấy người nữ có chi là Dậu:

Vợ chồng nửa chừng phải phân ly vì mệnh xung khắc, phải tu tâm dưỡng tính, siêng làm việc thiện thì mới an yên tuổi già được.

“Những đêm mưa nhẹ gió lay,

Lá rơi gió thổi xạc xào tâm tư.

Cô thân vơ vẩn hồn mơ,

Nhớ thương, thương nhớ não nùng cô đơn.

Buồn dâng tràn ngập tim côi,

Lòng riêng, riêng nặng nhớ ngày hân hoan.

Thuở yêu đương đá vàng hứa hẹn,

Nào, một tấm tình, một dạ sắt son,

Ngày nay bình vỡ gương tan,

Hỡi ai lỗi đạo can thường nhớ chăn gà “.

Điểm: 1 điểm

4. Đánh giá chung về độ tương hợp

Tổng điểm: 6/12 điểm

Chỉ số tương hợp giữa cặp đôi chồng Kỷ Tỵ 1989 và vợ Quý Dậu 1993 ở mức bình thường.

Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo!

Theo tuvingaynay.com!

Chồng Đinh Mão 1987 Vợ Kỷ Tỵ 1989 Sinh Con Năm Nào Tốt, Hợp Tuổi? / 2023

Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

1. Thông tin tổng quát tuổi cha Đinh Mão 1987

Sinh năm 1987 là tuổi con Mèo

Năm sinh dương lịch: Từ 29/01/1987 đến 16/02/1988

Năm sinh âm lịch: Đinh Mão

– Thiên can: Đinh

+ Tương hợp: Nhâm

+ Tương hình: Tân, Quý

– Địa chi: Mão

+ Tam hợp: Hợi – Mão – Mùi

+ Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

Sinh năm 1987 cung (cung mệnh) gì?

Nam: Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

Sinh năm 1987 mệnh gì (sinh mệnh)?

Mệnh: Hỏa – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò

+ Tương sinh:Thổ, Mộc

+ Tương khắc: Kim, Thủy

Sinh năm 1987 hợp tuổi nào?

Nam mạng:

+ Trong làm ăn: Mậu Thìn, Nhâm Thân, Giáp Tuất

+ Lựa chọn vợ chồng: Mậu Thìn, Nhân Thân, Giáp Tuất. Bính Dần

+ Tuổi kỵ: Canh Ngọ, Bính Tý, Nhâm Ngọ, Giáp Tý

Cuộc đời của tuổi Đinh Mão đa số gặp nhiều may mắn về đường công danh, sự nghiệp. Mỗi khi quyết tâm làm điều gì đó, kết quả họ nhận được rất như ý, dù có khó khăn cũng được quý nhân phù trợ giúp đỡ.

Hiếm khi tuổi Đinh Mão cho phép bản thân mình được hưởng thụ, nghỉ ngơi. Họ luôn chăm chỉ, cố gắng làm việc, phấn đấu không ngừng để xây dựng sự nghiệp vững chắc, ổn định. Không ít những lần họ vấp phải thất bại nhưng niềm tin và ý chí luôn thôi thúc họ tiến lên phía trước, chinh phục thành công. Những người tuổi Đinh Mão rất hòa đồng, thân thiện và tốt bụng. Họ luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh, đó là lý do tại sao Đinh Mão được rất nhiều người yêu quý, tôn trọng.

2. Thông tin tổng quát tuổi mẹ Kỷ Tỵ 1989

– Sinh năm 1989 là tuổi con Rắn

– Năm sinh dương lịch: Từ 06/02/1989 đến 26/01/1990

– Năm sinh âm lịch: Kỷ Tỵ

– Thiên can: Kỷ

+ Tương hợp: Giáp

+ Tương hình: Quý, Ất

– Địa chi: Tỵ

+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

+ Tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi

– Mệnh: Mộc – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy

+ Tương khắc: Thổ, Kim

– Màu sắc hợp:

+ Màu bản mệnh: Màu xanh lá cây, xanh nõn chuối thuộc hành Mộc.

+ Màu tương sinh: Màu đen, xanh nước biển, xanh dương thuộc hành Thủy.

– Màu kiêng kỵ:

+ Màu xám, trắng, ghi thuộc hành Kim.

– Nữ thuộc cung mệnh: Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh

– Nữ mạng Kỷ Tỵ hợp các số: 1, 3, 4

– Nữ mạng hợp tuổi:

+ Trong làm ăn: Kỷ Tỵ đồng tuổi, Canh Ngọ, Nhâm Thân.

+ Lựa chọn vợ chồng: Nhâm Thân, Ất Hợi, Bính Tý.

+ Tuổi kỵ: Quý Dậu, Mậu Dần, Kỷ Mão, Ất Dậu, Đinh Mão.

Cuộc sống nữ tuổi Kỷ Tỵ nhìn chung khá tốt đẹp, lúc trẻ ít nhận được tình cảm của gia đình, tuy nhiên thì họ lại có rất nhiều các mối quan hệ tốt đẹp trong xã hội. Trong tình cảm hôn nhân gia đình thuận lợi, cuộc sống không có nhiều điều phải lo lắng. Bước sang tuổi trung niên vận số bắt đầu tới, công việc làm ăn ổn định và có xu hướng phát triển. Sau sinh con cuộc sống gia đình được cải thiện và có nhiều niềm vui. Về già Kỷ Tỵ hạnh phúc bên người thân và con cháu, cuộc sống an nhàn không phải lo lắng nhiều.

Gia đình có nhiều niềm vui, cuộc sống sau kết hôn khá thoải mái và hạnh phúc, nhận được nhiều sự quan tâm từ phía người thân và bạn bè. Về già Kỷ Tỵ được hưởng nhiều phúc từ con cái.

Sự nghiệp ban đầu có nhiều khó khăn và cả sự thất bại nhưng bằng vào những cố gắng không ngừng nghỉ thì đến tuổi trung niên đã có một vị trí đứng vững vàng và càng ngày càng phát triển hơn nữa. Về già có vận tiền tài, phúc lộc tới nhiều.

3. Các yếu tố để luận chồng sinh năm 1987 vợ sinh năm 1989 sinh con năm nào?

+ Yếu tố 1: Luận Địa chi của chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con trai hay gái năm 2019, 2020, 2021, 2022, 2023… năm nào là tốt

+ Yếu tố 2: Luận Thiên can năm sinh của chồng tuổi 1987 và vợ 1989 có tương sinh hay tương khắc với con hay không?

+ Yếu tố 3: Luận Cung mệnh để xem vợ 1989 chồng 1987 sinh con năm nào tốt nhất

+ Yếu tố 4: Luận Mệnh của cha 1987 mẹ 1989 để xem năm nào thì sinh con hợp tuổi cha mẹ

+ Yếu tố 5: Luận Niên mệnh năm sinh (mệnh quái) của vợ chồng tuổi Đinh Mão và Kỷ Tỵ có hợp với con hay không?

Xin Lưu ý: Đây là công cụ sử dụng để giúp cha mẹ không chỉ xem tuổi sinh con trai hay gái thứ nhất mà còn giúp xem tuổi sinh con thứ 2 hoặc thứ 3…

4. Chọn năm đẹp để sinh con hợp tuổi cha Đinh Mão mẹ Kỷ Tỵ

4.1. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai năm 2019 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 8/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai trong năm 2019 là hơi xấu để sinh con

4.2. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái năm 2019 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 8/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái trong năm 2019 là hơi xấu để sinh con

4.3. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai năm 2020 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 4/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai trong năm 2020 là rất xấu để sinh con, vì thế nên cân nhắc không nên sinh vào năm này

4.4. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái năm 2020 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 4/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái trong năm 2020 là rất xấu để sinh con, vì thế nên cân nhắc không nên sinh vào năm này

4.5. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai năm 2021 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 7/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai trong năm 2021 là hơi xấu để sinh con

4.6. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái năm 2021 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 15/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái trong năm 2021 là rất tốt để sinh con, xin chúc mừng vợ chồng bạn, vì thế hãy cố gắn sinh con trong năm này

4.7. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai năm 2022 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 4/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai trong năm 2022 là rất xấu để sinh con, vì thế nên cân nhắc không nên sinh vào năm này

4.8. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái năm 2022 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 12/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái trong năm 2022 là tương đối tốt để sinh con

4.9. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai năm 2023 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 8/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Trai trong năm 2023 là hơi xấu để sinh con

4.10. Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái năm 2023 có hợp nhau hay không?

Kết Luận: Tổng 2/20 điểm: Chồng Đinh Mão vợ Kỷ Tỵ sinh con Gái trong năm 2023 là rất xấu để sinh con, vì thế nên cân nhắc không nên sinh vào năm này

Chồng Tuổi Kỷ Tỵ Vợ Tuổi Quý Dậu Thì Nên Sinh Con Năm Nào / 2023

Chồng tuổi kỷ tỵ vợ tuổi quý dậu sinh con năm nào đẹp

Năm sinh của bố: 1989Năm âm lịch: Kỷ TỵNgũ hành:Mộc – Đại lâm Mộc (Gỗ trong rừng)

Năm sinh của mẹ: 1993Năm âm lịch: Quý DậuNgũ hành: Kim – Kiếm phong Kim (Sắt đầu kiếm)

– Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi kỷ tỵ vợ tuổi quý dậu thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất. Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

1.Dự kiến sinh con năm 2011

Năm âm lịch: Tân MãoKết luận: Tổng điểm là 2/10Kết luận: Tổng điểm là 7.5/10Kết luận: Tổng điểm là 7/10Kết luận: Tổng điểm là 3/10Kết luận: Tổng điểm là 2/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 5/10Kết luận: Tổng điểm là 3/10Kết luận: Tổng điểm là 1.5/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 7/10Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10Kết luận: Tổng điểm là 1.5/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 5/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn. Ngũ hành: Mộc – Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mão, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Dậu xung khắc với Mão của con, không tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

2.Dự kiến sinh con năm 2012

Năm âm lịch: Nhâm Thìn Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Nhâm, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thìn, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Thìn của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

3.Dự kiến sinh con năm 2013

Năm âm lịch: Quý Tỵ Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Quý, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố là Kỷ tương khắc với Quý của con, không tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Tỵ của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

4.Dự kiến sinh con năm 2014

Năm âm lịch: Giáp Ngọ Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương khắc với Kim của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Giáp, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố là Kỷ tương sinh với Giáp của con, rất tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Ngọ, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

5.Dự kiến sinh con năm 2015

Năm âm lịch: Ất Mùi Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương khắc với Kim của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố là Kỷ tương khắc với Ất của con, không tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mùi, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

6.Dự kiến sinh con năm 2016

Năm âm lịch: Bính Thân Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả (Lửa chân núi) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố là Tỵ tương hợp với Thân của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

7.Dự kiến sinh con năm 2017

Năm âm lịch: Đinh Dậu Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả ( Lửa chân núi) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dậu, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố là Tỵ tương hợp với Dậu của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

8.Dự kiến sinh con năm 2018

Năm âm lịch: Mậu Tuất Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Mậu, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ là Quý tương sinh với Mậu của con, rất tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tuất, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

9.Dự kiến sinh con năm 2019

Năm âm lịch: Kỷ Hợi Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Kỷ, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Kỷ của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Hợi, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố là Tỵ xung khắc với Hợi của con, không tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

10.Dự kiến sinh con năm 2020

Năm âm lịch: Canh tý Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương khắc với Thổ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là tý, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

11.Dự kiến sinh con năm 2021

Năm âm lịch: Tân Sửu Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương khắc với Thổ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Sửu, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố là Tỵ tương hợp với Sửu của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Sửu của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4

12.Dự kiến sinh con năm 2022

Năm âm lịch: Nhâm Dần Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương khắc với Kim của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Nhâm, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dần, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

13.Dự kiến sinh con năm 2023

Năm âm lịch: Quý Mão Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương khắc với Kim của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Quý, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố là Kỷ tương khắc với Quý của con, không tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mão, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Dậu xung khắc với Mão của con, không tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

14.Dự kiến sinh con năm 2024

Năm âm lịch: Giáp Thìn Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn ) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Giáp, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố là Kỷ tương sinh với Giáp của con, rất tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thìn, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Thìn của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

15.Dự kiến sinh con năm 2025

Năm âm lịch: Ất Tỵ Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn ) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố là Kỷ tương khắc với Ất của con, không tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Tỵ của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

16.Dự kiến sinh con năm 2026

Năm âm lịch: Bính Ngọ Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Ngọ, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

17.Dự kiến sinh con năm 2027

Năm âm lịch: Đinh Mùi Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Mộc, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Mộc tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Kỷ, mẹ là Quý, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mùi, bố là Tỵ, mẹ là Dậu, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

Được xem nhiều

Xem nhiều nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về Chồng Kỷ Tỵ 1989 Vợ Quý Dậu 1993 Sinh Con Năm Nào Tốt, Hợp Tuổi? / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!