Xu Hướng 11/2022 # Lich Ong Do Xem Ngay Gio Tot Xau / 2023 # Top 11 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Lich Ong Do Xem Ngay Gio Tot Xau / 2023 # Top 11 View

Bạn đang xem bài viết Lich Ong Do Xem Ngay Gio Tot Xau / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Giới thiệu nội dung Lịch vạn niên triều Nguyễn

Dưới triều Nguyễn, cuốn lịch Vạn niên dùng để chọn ngày, chọn giờ thông dụng nhất là Ngọc hạp Thông thư. Ngọc hạp Thông thư liệt kê các sao tốt và xấu theo ngày hàng Can (ở giữa) hàng chi (chung quanh 12 cung) của từng tháng, gồm 12 tờ, mỗi tháng 1 tờ. Có 1 bản kê riêng riêng các sao tốt sao xấu tính theo ngày âm lịch từng tháng và 1 bản kê các sao xếp theo hệ lục thập hoa giáp. Cuốn sách là bản kê các sao tốt, tính chất tốt của từng sao, bản kê sao xấu cũng vậy …

Dưới triều Nguyễn, cuốn lịch Vạn niên dùng để chọn ngày, chọn giờ thông dụng nhất là Ngọc hạp Thông thư.Ngọc hạp Thông thư liệt kê các sao tốt và xấu theo ngày hàng Can (ở giữa) hàng chi (chung quanh 12 cung) của từng tháng, gồm 12 tờ, mỗi tháng 1 tờ. Có 1 bản kê riêng riêng các sao tốt sao xấu tính theo ngày âm lịch từng tháng và 1 bản kê các sao xếp theo hệ lục thập hoa giáp. Cuốn sách là bản kê các sao tốt, tính chất tốt của từng sao, bản kê sao xấu cũng vậy …

Nếu theo lịch vạn niên Trung quốc thì có 4 loại thần sát ( Niên thần sát: sao vận hành theo năm, Nguyệt thần sát: sao vận hành theo tháng, nhật thần sát: sao vận hành theo ngày và Thời thần sát: sao vận hành theo giờ. Xem trong Ngọc hạp thông thư chỉ ghi 3 niên thần sát: Tuế đức, Thập ác đại bại, Kim thần sát thay đổi theo năm hàng Can (khác với Trung Quốc có đến 30 niên thần sát, trong đó có 10 thần sát trùng với Nguyệt thần sát của Việt Nam). Còn giờ tốt, giờ xấu chủ yếu dựa vào giờ Hoàng Đạo.

Đối chiếu Ngọc hạp thông thư với 1 số tư liệu với một số tư liệu khác như Vạn bảo toàn thư, Tuyển trạch thông thư, Đổng công tuyển trạch nhật, Thần bí trạch cát v.v… chúng tôi đã rút ra được quy luật vận hành của các thần sát, phân loại lập thành các bản sao kê sau đây:

+ Bản kê tính chất sao và quy luật vận hành các sao tốt xếp theo ngày hàng Can, hàng Chi từng tháng âm lịch.+ Bản kê các sao xấu cùng nội dung trên+ Bản kê các sao tốt xấu vận hành theo ngày kết hợp với Can Chi cả năm. + Bản kê các sao tốt xấu vận hành theo ngày âm lịch cả năm và từng mùa, từng tháng

Tuỳ người tuỳ việc để xem lịch, chọn ngày chọn&nbsp giờ– Trước hết xác định tính chất công việc, phạm vi thời gian có thể khởi công và thời gian phải hoàn thành– Xem lịch công: Ngày âm lịch, ngày dương lịch, ngày tuần lễ, ngày can chi, ngày tiết khí– Căn cứ theo ngày âm lịch xem có phạm tam nương, nguyệt kỵ, nguyệt tận và ngày sóc (đầu tháng) hay ngày dương công kỵ hay không?-&nbsp Xem ngày can chi biết được ngày can chi trong tháng dự định tiến hành công việc có những sao gì tốt, sao gì xấu để biết tính chất và mức độ tốt xấu với từng việc mà cân nhắc quyết định.– Xem ngày đó thuộc trực gì, sao gì Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm– Khi đã chọn được ngày tốt (chỉ tương đối) trước khi xác định lại phải xem ngày đó có hợp với bản mệnh của người chủ sự hay không? (đối chiếu ngày tháng năm can chi với tuổi của chủ sự thuộc hành gì, có tương khắc, tương hình, tương hại hay tương sinh tương hoà tương hợp)– Khi công việc khẩn trương không thể để lỡ thời cơ thì phải vận dụng phép quyền biến (chúng tôi sẽ có mục nó về phần này)– Xem ngày xong nếu muốn chắc chắn hơn thi chọn giờ khởi sự, ngày xấu đã có giờ tốt. Theo Ngọc Hạp thông thư thì chọn giờ chỉ chọn giờ Hoàng Đạo, tránh giờ Hắc đạo là được.

Bảng Kê các sao tốt (Cát tinh nhật thần) phân bổ theo ngày can, ngày chi từng tháng âm lịch

STT

Tên sao

Tính chấttháng

Giêng

Hai

Ba

Năm

Sáu

Bảy

Tám

Chính

Mười

M.một

Chạp

1

Thiên đức (1)

Tốt mọi việc

Đinh

Thân

Nhâm

Tân

Hợi

Giáp

Quý

Dần

Bính

Ất

Tỵ

Canh

2

Thiên đức hợp

Tốt mọi việc

Nhâm

Đinh

Bính

Dần

Kỷ

Mậu

Hợi

Tân

Canh

Thân

Ất

3

Nguyệt Đức(2)

Tốt mọi việc

Bính

Giáp

Nhâm

Canh

Bính

Giáp

Nhâm

Canh

Bính

Giáp

Nhâm

Canh

4

Nguyệt đức hợp

Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Tân

Kỷ

Đinh

Ất

Tân

Kỷ

Đinh

Ất

Tân

Kỷ

Đinh

Ất

5

Thiên hỷ (trực thành)

Tốt mọi việc, nhất là hôn thú

Tuất

Hợi

Sửu

Dần

Mão

Thìn

Tỵ

Ngọ

Mùi

Thân

Dậu

6

Thiên phú (trực mãn)

Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

Thìn

Tỵ

Ngọ

Mùi

Thân

Dậu

Tuất

Hợi

Sửu

Dần

Mão

7

Thiên Quý

Tốt mọi việc

GiápẤt

GiápẤt

GiápẤt

BínhĐinh

BínhĐinh

BínhĐinh

CanhTân

CanhTân

CanhTân

NhâmQuý

NhâmQuý

NhâmQuý

8

Thiên Xá

Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí

MậuDần

MậuDần

MậuDần

GiápNgọ

&nbsp

GiápNgọ

Mậu Thân

Mậu Thân

Mậu Thân

Giáp Tý

&nbsp

Giáp Tý

9

Sinh khí (trực khai)

Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây

Sửu

Dần

Mão

Thìn

Tỵ

Ngọ

Mùi

Thân

Dậu

Tuất

Hợi

10

Thiên Phúc

Tốt mọi việc

Kỷ

Mậu

&nbsp

TânQuý

TânNhâm

&nbsp

Ất

Giáp

&nbsp

Đinh

Bính

&nbsp

11

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)

Tốt mọi việc

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

12

Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo

Tốt mọi việc

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

13

Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu

Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

Thìn

14

Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

15

Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo

Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

16

Nguyệt Tài

Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

Ngọ

Tỵ

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Ngọ

Tỵ

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

17

Nguyệt Ân

Tốt mọi việc

Bính

Đinh

Canh

Kỷ

Mậu

Tân

Nhâm

Quý

Canh

Ất

Giáp

Tân

18

Nguyệt Không

Tốt cho việc làm nhà, làm gường

Nhâm

Canh

Bính

Giáp

Nhâm

Canh

Bính

Giáp

Nhâm

Canh

Bính

Giáp

19

Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)

Tốt mọi việc

Thân

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

20

Thánh tâm

Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

Hợi

Tỵ

Ngọ

Sửu

Mùi

Dần

Thân

Mão

Dậu

Thìn

Tuất

21

Ngũ phú

Tốt mọi việc

Hợi

Dần

Tỵ

Thân

Hợi

Dần

Tỵ

Thân

Hợi

Dần

Tỵ

Thân

22

Lộc khố

Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

Thìn

Tỵ

Ngọ

Mùi

Thân

Dậu

Tuất

Hợi

Sửu

Dần

Mão

23

Phúc Sinh

Tốt mọi việc

Dậu

Mão

Tuất

Thìn

Hợi

Tỵ

Ngọ

Sửu

Mùi

Dần

Thân

24

Cát Khánh

Tốt mọi việc

Dậu

Dần

Hợi

Thìn

Sửu

Ngọ

Mão

Thân

Tỵ

Tuất

Mùi

25

Âm Đức

Tốt mọi việc

Dậu

Mùi

Tỵ

Mão

Sửu

Hợi

Dậu

Mùi

Tỵ

Mão

Sửu

Hợi

26

U Vi tinh

Tốt mọi việc

Hợi

Thìn

Sửu

Ngọ

Mão

Thân

Tỵ

Tuất

Mùi

Dậu

Dần

27

Mãn đức tinh

Tốt mọi việc

Dần

Mùi

Thìn

Dậu

Ngọ

Hợi

Thân

Sửu

Tuất

Mão

Tỵ

28

Kính Tâm

Tốt đối với tang lễ

Mùi

Sửu

Thân

Dần

Dậu

Mão

Tuất

Thìn

Hợi

Tỵ

Ngọ

29

Tuế hợp

Tốt mọi việc

Sửu

Hợi

Tuất

Dậu

Thân

Mùi

Ngọ

Tỵ

Thìn

Mão

Dần

30

Nguyệt giải

Tốt mọi việc

Thân

Thân

Dậu

Dậu

Tuất

Tuất

Hợi

Hợi

Ngọ

Ngọ

Mùi

Mùi

31

Quan nhật

Tốt mọi việc

&nbsp

Mão

&nbsp &nbsp

Ngọ

&nbsp &nbsp

Dậu

&nbsp &nbsp

&nbsp

32

Hoạt điệu

Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

Tỵ

Tuất

Mùi

Dậu

Dần

Hợi

Thìn

Sửu

Ngọ

Mão

Thân

33

Giải thần

Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)

Thân

Thân

Tuất

Tuất

Dần

Dần

Thìn

Thìn

Ngọ

Ngọ

34

Phổ hộ (Hội hộ)

Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành

Thân

Dần

Dậu

Mão

Tuất

Thìn

Hợi

Tỵ

Ngọ

Sửu

Mùi

35

Ích Hậu

&nbsp Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Ngọ

Sửu

Mùi

Dần

Thân

Mão

Dậu

Thìn

Tuất

Tỵ

Hợi

36

Tục Thế

&nbsp Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sửu

Mùi

Dần

Thân

Mão

Dậu

Thìn

Tuất

Tỵ

Hợi

Ngọ

37

Yếu yên (thiên quý)

&nbsp Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Dần

Thân

Mão

Dậu

Thìn

Tuất

Tỵ

Hợi

Ngọ

Mùi

Sửu

38

Dịch Mã

Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Thân

Tỵ

Dần

Hợi

Thân

Tỵ

Dần

Hợi

Thân

Tỵ

Dần

Hợi

39

Tam Hợp

Tốt mọi việc

NgọTuất

MùiHợi

ThânTý

DậuSửu

TuấtDần

HợiMão

TýThìn

SửuTỵ

DầnNgọ

MãoMùi

ThìnThân

TỵDậu

40

Lục Hợp

Tốt mọi việc

Hợi

Tuất

Dậu

Thân

Mùi

Ngọ

Tỵ

Thìn

Mão

Dần

Sửu

41

Mẫu Thương

Tốt về cầu tài lộc, khai trương

HợiTý

HợiTý

HợiTý

DầnMão

DầnMão

DầnMão

ThìnSửu

ThìnSửu

ThìnSửu

ThânDậu

ThânDậu

ThânDậu

42

Phúc hậu

Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Dần

Dần

Dần

Tỵ

Tỵ

Tỵ

Thân

Thân

Thân

Hợi

Hợi

Hợi

43

Đại Hồng Sa

Tốt mọi việc

Tý Sửu

Tý Sửu

Tý Sửu

ThìnTỵ

ThìnTỵ

ThìnTỵ

NgọMùi

NgọMùi

NgọMùi

ThânTuất

ThânTuất

ThânTuất

44

Dân nhật, thời đức

Tốt mọi việc

Ngọ

Ngọ

Ngọ

Dậu

Dậu

Dậu

Mão

Mão

Mão

45

Hoàng Ân

&nbsp

Tuất

Sửu

Dần

Tỵ

Dậu

Mão

Ngọ

Hợi

Thìn

Thân

Mùi

46

Thanh Long

Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

Dần

Thìn

Ngọ

Thân

Tuất

46

Minh đường

Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Sửu

Mão

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

46

Kim đường

Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

46

Ngọc đường

Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

Mùi

Dậu

Hợi

Sửu

Mão

Tỵ

Chú thích: &nbsp (1) Thiên đức: có tài liệu khác sắp xếp theo hàng âm chi theo 2 chu kỳ, khởi từ Tỵ tháng giêng (giống như Địa tài số 15)&nbsp (2) Nguyệt đức: có tài liệu khác xếp theo hàng chi nghịch hành khởi từ Hợi tháng Giêng (giống như Lục Hợp số 40)(trích Tân Việt, Thiều phong. Bàn về lịch vạn niên, Văn hoá dân tộc,Hà Nội,1997)

Chọn Ngày Tốt, Giờ Lành Xuất Hành Dịp Tết Ất Mùi, Chon Ngay Tot Gio Lanh Xuat Hanh Dip Tet At Mui. Vui Lòng Gọi 0904 259 736 / 2023

Xuất hành vào ngày nào?

Theo chúng tôi khoa học Hoàng Tuấn (Trung tâm UNESCO Nghiên cứu và ứng dụng văn hóa Á Đông), xuất hành đầu năm nôm na là lần đi ra khỏi nhà đầu tiên của năm mới (tính từ sau Giao thừa). Người xưa quan niệm, mỗi ngày đều có 3 vị thần giám sát ở 3 hướng chính, trong đó có thần tốt và thần nghiêm khắc, thần khó tính. Người dân thường chọn đi về hướng có Hỷ Thần, Tài Thần với mong muốn cầu may, cầu tài lộc… cho gia đình và chính mình.

Từ xưa vẫn quan niệm rằng, ngày mùng 1 đầu năm là ngày đại cát tường, là ngày đẹp nhất để xuất hành. Nếu xuất hành vào ngày mồng 1 Tết năm nay nên xuất hành theo hướng Đông (Tài thần) hoặc hướng Tây Nam (Hỷ thần). Cùng với việc chọn ngày giờ, phương hướng phù hợp để xuất hành, người Việt cũng có quan niệm rằng mùng 5 là ngày nguyệt kỵ không thích hợp cho xuất hành nên mới có câu: “Mồng năm, mười bốn, hăm ba. Đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn”.

Theo nhà nghiên cứu Nguyễn Phúc Giác Hải (Viện Nghiên cứu ứng dụng tiềm năng con người), lần ra khỏi nhà đầu tiên của năm mới nên đi lễ chùa và những nơi thiêng liêng, thanh tịnh. Không nhất thiết phải đến các chùa nổi tiếng mà tới lễ chùa ở nơi gần nhất. Năm mới nhiều người kiêng tới nhà người khác vì sợ không đúng tuổi sẽ làm người ta mất hên. Vì vậy họ thường hướng tới chùa chiền, đình, đền lễ bái.

Còn theo sư thầy Hải – trụ trì chùa Bến (Yên Mỹ, Hưng Yên), đạo Phật không có chủ trương xem ngày giờ tốt xấu. Đạo Phật chỉ tin sâu vào nhân quả, phật giáo quan niệm rằng, tùy thuộc nghiệp nhân quả của mỗi người trong quá khứ mà tác thành nghiệp quả tốt hay xấu của chính họ trong tương lai. Việc chọn hướng vì thế cũng không câu nệ, hướng xuất hành chỉ cần hợp hướng nào thì xuất hành hướng đó. Chỉ cần trong tâm hướng tới cái thiện cũng như không làm điều gì ác thì may mắn sẽ đến với gia chủ trong cả năm.

Ngày, giờ đẹp khai trương

Theo các chuyên gia, dịp Tết Ất Mùi, bên cạnh ngày mùng 1 thì các ngày mùng 2, mùng 6, mùng 8 và mùng 10 là những ngày tốt lành để xuất hành, khai trương, mở hàng, ký kết đầu năm. Theo đó, tới giờ Hoàng đạo hãy bắt đầu xuất hành về hướng Tây Nam (Hỷ Thần: Đại cát lợi). Với các tuổi không kị, không hợp với giờ xuất hành, nếu không thể chờ đợi được thì vẫn có thể xuất hành, không nhất thiết phải đợi đến giờ hợp tuổi mới xuất hành.

Hướng xuất hành là hướng tính từ cửa nhà chiếu đến nơi định đến, không phải hướng từ cổng nhà đi ra. Nếu không được hướng thì nên vào chùa, đình, đền cho được hướng, rồi hãy đi tiếp đến nơi định đến.

Có thể chọn ngày giờ xuất hành tính theo tuổi mệnh. Ví như năm Ất Mùi 2015 hành Kim, nên chọn hướng có Kim vượng (Bắc, Tây Bắc và Đông Nam) để xuất hành. Tốt nhất là xuất hành về hướng Tây Nam vì được Đại cát lợi.

– Giờ Tý: Từ 23h – 1h (kị tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân, Sửu)

– Giờ Sửu: Từ 1h – 3h (kị tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu, Tý).

– Giờ Thìn: Từ 7h – 9 giờ (kị tuổi Tuất. Hợp tuổi Tý, Thân, Dậu).

– Giờ Tỵ: Từ 9h – 11h (kị tuổi Hợi. Hợp tuổi Sửu, Dậu, Thân)

– Giờ Mùi: Từ 13h – 15h (kị tuổi Sửu. Hợp tuổi Mão, Hợi, Ngọ)

– Giờ Tuất: Từ 19h – 21h (kị tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ, Mão).

Mùng 1 Tết: Giờ tốt: Thìn, Mùi, Tuất. Nên xuất hành, thăm người thân, lễ bái, hội họp, khai bút, trồng cây (kị xây dựng). Cầu duyên đi về Tây Nam, cầu tài đi về phương Đông.

Mùng 2 Tết: Giờ tốt: Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Hướng tốt: Đông.

Cầu duyên đi về Nam, cầu tài đi về hướng Đông. Nên xuất hành, mở hàng xuất kho, đi lễ chùa, thăm người thân, trồng cây. Kỵ động thổ, nhập trạch, khai trương.

Ngày mùng 3 Tết: Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Hướng tốt Đông Nam. Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài đi về hướng Bắc. Nên khai trương, đi lễ cầu tài lộc, thăm người thân, hóa vàng, trồng cây. Kỵ động thổ, giá thú, an táng.

Ngày mùng 4 Tết: Ngày sát chủ, xấu, không làm việc lớn. Chỉ đi lễ, thăm người thân, trồng cây. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân.

Ngày mùng 6 Tết: Có sao Nhân chuyên là sao tốt, giải được sao xấu. Có thể động thổ, khai trương, giao dịch, giao tài vật, xuất hành, mở kho, giá thú, tang tế. Giờ tốt: Sửu, Mão, Mùi, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chính Nam, cầu tài đi về chính Tây.

Theo http://danviet.vn/song-khoe/ngay-nao-tot-de-mo-hang-xuat-hanh-trong-dip-tet-at-mui-539741.html

Tướng Phụ Nữ Thắt Đáy Lưng Ong / 2023

Theo các nhà nghiên cứu, lượng mỡ tích trữ ở hông và đùi chứa nhiều hàm lượng axit béo omega-3 rất cần thiết cho sự phát triển của não khi mang thai. Trong khi đó, lượng mỡ ở vòng eo lại chứa nhiều axit béo omega-6, không thích hợp cho sự phát triển não. Mỡ bụng cũng là yếu tố góp phần gây ra bệnh tiểu đường và bệnh tim. Những phụ nữ có thân hình quá gầy thì đơn giản thiếu cả 2 loại axit béo đó.

Các nhà khoa học tại Đại học Pittsburgh và California (Mỹ) đã phân tích dữ liệu từ cuộc nghiên cứu trên 16.000 phụ nữ, trong đó thu thập thông tin về chỉ số cơ thể và điểm kiểm tra nhận thức. Nhóm tìm thấy những phụ nữ có sự khác biệt lớn trong vòng eo và vòng hông thì ghi điểm cao hơn trong bài kiểm tra so với những cô gái bụng to hoặc quá gầy.

♦ Để có được những món Tỳ Hưu, Tỳ Hưu Phong Thủy đẹp và đầy chất lượng, bạn hãy đến với Thế Giới Tỳ Hưu của chúng tôi để có những lựa chọn tốt nhất!

Cằm nhọn thường thẳng xuống hoặc chĩa ra trước, hoặc gồm cả góc hàm chạy xéo chếch lên dái tai xét về nhân tướng học thì hơi vất vả và buồn tẻ.

Người có cằm nhọn vốn thông minh, kiên định, có trí nhớ tốt và trọng lời hứa. Tuy nhiên, nếu người có cằm quá nhọn thì khi về già thường dễ rơi vào cảnh cô đơn.

Điều tạo nên sự khác biệt chính là vòng eo phải nhỏ hơn vòng hông. Do đó, tỷ lệ vòng eo và vòng hông lý tưởng là trong khoảng 0,6 – 0,7.

Theo các nhà nghiên cứu, lượng mỡ tích trữ ở hông và đùi chứa nhiều hàm lượng axit béo omega-3 rất cần thiết cho sự phát triển của não khi mang thai. Trong khi đó, lượng mỡ ở vòng eo lại chứa nhiều axit béo omega-6, không thích hợp cho sự phát triển não. Mỡ bụng cũng là yếu tố góp phần gây ra bệnh tiểu đường và bệnh tim. Những phụ nữ có thân hình quá gầy thì đơn giản thiếu cả 2 loại axit béo đó.

Các nghiên cứu trước cũng cho thấy vòng eo thon vẫn là tiêu chuẩn vẻ đẹp của phụ nữ qua mọi thời đại, chứng tỏ đàn ông vẫn nhìn thấy những “lợi ích” tiềm ẩn qua thân hình thắt đáy lưng ong.

♦ Chỉ cần đến với The Gioi Ty Huu, bạn sẽ có thêm nhiều thông tin về Phong Thủy Tỳ Hưu để bổ sung cho niềm đam mê của mình.

Tỳ Hưu Trang Sức Tỳ Hưu Bằng Bột Đá Tỳ Hưu Bằng Đồng Tỳ Hưu Bằng Gỗ

Truy cập để xem nhiều hơn tại chúng tôi – Chuỗi Siêu Thị Đồ Phong Thủy Cao Cấp Giá Sỉ !!! Hotline: 0923.166.166 (HCM) / 0925.166.166 (Đà Nẵng) / 0926.166.166 (HN)

Cùng Danh Mục:

Nội Dung Khác

Thông Tin Lich Su Gia Co Phieu Hvn Mới Nhất / 2023

Cập nhật thông tin chi tiết về Lich Ong Do Xem Ngay Gio Tot Xau / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!