Xu Hướng 12/2022 # Năm 2022 Tuổi Đinh Tỵ 1977 Hợp Với Tuổi Nào Nhất? / 2023 # Top 16 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Năm 2022 Tuổi Đinh Tỵ 1977 Hợp Với Tuổi Nào Nhất? / 2023 # Top 16 View

Bạn đang xem bài viết Năm 2022 Tuổi Đinh Tỵ 1977 Hợp Với Tuổi Nào Nhất? / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

1. Dựa vào yếu tố nào để lựa chọn tuổi hợp với tuổi Đinh Tỵ 1977?

– Chi: 12 tuổi là thập nhị chi bao gồm Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.

– Ngũ hành mệnh: gồm 5 mệnh là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

– Cung: bao gồm có cung chính và cung phụ

Cung chính hay còn gọi là cung phi, là cung sinh ra cung phụ.Cùng tuổi thì nam nữ có cung sinh giống nhau nhưng cung phi khác nhau.

Hai tuổi khắc nhau nhưng có cung và mệnh hợp nhau thì vẫn có thể hòa hợp, sống với nhau được.

Ngoài ra còn xét về yếu tố thiên can ở tuổi nam và tuổi nữ, thiên can gồm có 10 cam bao gồm Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ ,Canh, Tân, Nhâm, Quý.

Bên cạnh đó còn có thể xét thêm về các yếu tố lục xung, lục hại, lục hợp, tam hợp, tứ hành xung…

—————————————o0o———————————

—————————————o0o———————————

2. Nữ 1977 hợp với tuổi nào nhất?

Như vậy, để trả lời cho câu hỏi nữ tuổi Đinh Tỵ hợp với tuổi nào nhất, thì trong 5 tuổi trên tuổi nam 1964 và nam 1965 cho số điểm cao nhất, nên 2 tuổi này hợp với tuổi nữ 1977. Hai vợ chồng sẽ bổ trợ cho nhau để vượt qua mọi khó khăn và gia đình luôn hạnh phúc, yên ấm.

3. Nam 1977 hợp với tuổi nào nhất?

Như vậy, để trả lời cho câu hỏi nam Đinh Tỵ hợp với tuổi nào nhất, thì trong 6 tuổi trên tuổi nữ 1978 và 1979 cho số điểm cao nhất, nên 2 tuổi này hợp với tuổi nam 1977. Hai vợ chồng sẽ bổ trợ cho nhau để vượt qua mọi khó khăn và gia đình luôn hạnh phúc, yên ấm.

Như vậy, bài viết đã trả lời cho câu hỏi nam, nữ tuổi Đinh Tỵ hợp với tuổi nào nhất một cách chi tiết. Mong rằng qua đó quý bạn sẽ chọn lựa được tuổi hợp với tuổi mình.

Xem Tuổi Đinh Tỵ Sinh Năm 1977 Hợp Làm Ăn Với Tuổi Nào? / 2023

Thuật xem tướng

Xem tuổi làm ăn

Kinh doanh, làm ăn bao giờ cũng nhắm tới lợi nhuận, bạn có thể làm riêng hoặc chung với người khác. Xét theo nghĩa rộng thì việc làm ăn bao giờ cũng có sự tương tác như: chung vốn, đối tác làm ăn,… Vì thế, cần phải xem xét kỹ lưỡng những người hợp làm ăn với mình.

Xem tuổi Đinh Tỵ hợp làm ăn với tuổi nào?

Để xem tuổi hợp làm ăn với Đinh Tỵ 1977 cần dựa theo các yếu tố sau:

Tuổi hợp làm ăn với Đinh Tỵ theo cung mệnh:

Từ năm sinh ta tính cung mệnh dựa theo Bát trạch tam nguyên sẽ ra hợp tuổi làm ăn. Trong đó:

Cung được chia thành 8 cung phi: Khảm, Ly, Cấn, Đoài, Càn, Khôn, Tốn, Chấn.

Mệnh được chi thành 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ.

Các cung tốt kết hợp với nhau khi tạo ra Phục Vị, Thiên Y, Sinh Khí, Phước đức.

Các cung xấu khi kết hợp với nhau tạo ra: Tuyệt Mạng, Họa Hại, Ngũ Quỷ, Lục Sát.

Các mệnh tốt nên kết hợp với nhau khi các mệnh ngũ hành tương sinh, tương hợp.

Các mệnh xấu không nên kết hợp với nhau khi các mệnh ngũ hành tương khắc.

Tuổi hợp làm ăn với Đinh Tỵ theo thiên can – địa chi:

Thiên can gồm 10 can, chi gồm 12 chi. Thiên can địa chi hợp khắc theo Tam hợp và tứ hành xung.

Tuổi hợp làm ăn với Đinh Tỵ theo thiên mệnh năm sinh:

Thiên mệnh năm sinh chính là mệnh ngũ hành của năm sinh. Cũng áp dụng theo quý tắc tương sinh- tương khắc của ngũ hành.

Người sinh năm 1977 hợp làm ăn với tuổi nào?

Cách xác định tuổi Đinh Tỵ hợp với tuổi nào trong làm ăn được áp dụng theo tất cả các phương thức liệt kê phía trên. Và tính điểm trung bình của phương thức trên để đưa ra kết luận hợp khắc. Để quý bạn đọc tuổi Đinh Tỵ nhận được các kết quả chính xác về hợp tuổi làm ăn tuổi Đinh Tỵ, chúng tôi xin cung cấp phần mềm Xem tuổi làm ăn sau đây:

Xem tuổi 1977 (Đinh Tỵ) hợp làm ăn với tuổi nào: Phần mềm tra cứu các năm hợp làm ăn cho người tuổi 1977, Đinh Tỵ hợp làm ăn năm nào, chọn tuổi làm ăn, kinh doanh, buôn bán,..hợp tuổi 1977.

XEM THÊM:

Nếu tuổi Đinh Tỵ có ý định làm ăn, kết hợp kinh doanh cùng một tuổi không được kể ở trên. Hãy truy cập vào XEM TUỔI HỢP NHAU để tra mức độ hợp khắc giữa hai tuổi trước khi quyết định làm ăn

3. Ngoài hợp tuổi làm ăn Đinh Tỵ, tuổi 1977 nên xem:

PHẦN MỀM TRA TÀI VẬN – TIỀN BẠC TRONG TƯƠNG LAI:

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Phần mềm được tra cứu nhiều nhất

Xem tuổi Nhâm Thân cưới năm nào thì tốt

Để xem người sinh năm 1992 cưới năm nào đẹp, nam nữ 1992 cưới năm 2018 được không. Nếu không, tuổi Nhâm Thân cưới năm nào thì tốt? Chúng ta nên xác định như sau:..

Xem tuổi Quý Dậu cưới năm nào thì tốt

người sinh năm 1993 cưới năm nào đẹp, nam nữ 1993 cưới năm 2018 được không. Nếu không, tuổi Quý Dậu cưới năm nào thì tốt? Tại bài viết này, tôi sẽ phân tích 3 năm tới là năm 2018, 2019, 2020, tuổi 1993 cưới năm nào thì đẹp.

Thuật xem tướng – Xem tướng người tốt xấu – tra mệnh lý cát hung.

Website đã đăng ký bản quyền nội dung – Xin vui lòng không sao chép

Mọi đóng góp, nhận xét, hỗ trợ tư vấn xin mời gửi thông tin tới gmail: thuatxemtuong.vn@gmail.com

Xin chân thành cảm ơn quý bạn đọc đã quan tâm theo dõi!

Tìm Hiểu Tuổi Đinh Tỵ 1977 Hợp Và Kỵ Với Màu Nào? / 2023

Tổng quan về tuổi Đinh Tỵ 1977

Sinh năm 1977 là tuổi con Rắn

Năm sinh âm lịch: Đinh Tỵ

Mệnh: Thổ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát

+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

+ Tứ hành xung: Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Phong thủy ngũ hành tương sinh, tương khắc

Trước khi tìm hiểu màu sắc hợp tuổi Đinh Tỵ 1977 , chúng ta hãy nghiên cứu nguyên tắc tương sinh, tương khắc để biết mệnh nào hợp, mệnh nào khắc với mình để có sự lựa chọn màu chính xác. Luật tương sinh:

Mộc sinh Hỏa: Cây khô sinh ra lửa, Hỏa lấy Mộc làm nguyên liệu đốt.

Hỏa sinh Thổ: Lửa đốt cháy mọi thứ thành tro bụi, tro bụi vun đắp thành đất.

Thổ sinh Kim: Kim loại, quặng hình thành từ trong đất.

Kim sinh Thủy: Kim loại nếu bị nung chảy ở nhiệt độ cao sẽ tạo ra dung dịch ở thể lỏng.

Thủy sinh Mộc: Nước duy trì sự sống của cây.

Luật tương khắc:

Thủy khắc Hỏa: Nước sẽ dập tắt lửa

Hỏa khắc Kim: Lửa mạnh sẽ nung chảy kim loại

Kim khắc Mộc: Kim loại được rèn thành dao, kéo để chặt đổ cây.

Mộc khắc Thổ: Cây hút hết chất dinh dưỡng khiến đất trở nên khô cằn.

Thổ khắc Thủy: Đất hút nước, có thể ngăn chặn được dòng chảy của nước.

Màu sắc bản mệnh hợp với tuổi Đinh Tỵ 1977

Người sinh năm Đinh Tỵ 1977 mệnh Thổ khi sử dụng những loại Rèm phong thủy có màu vàng sẫm, nâu đất là những màu sắc thuộc mệnh Thổ sẽ giúp bổ sung nguồn năng lượng của chính bản mệnh của mình, từ đó thu hút cát khí, mang lại may mắn.

Màu sắc tương sinh với tuổi Đinh Tỵ 1977

Tuổi Đinh Tỵ 1977 mệnh Thổ nên sử dụng Rèm phong thủy có màu đỏ, cam, hồng, tím thuộc mệnh Hỏa để được năng lượng tương sinh. Trong phong thủy, Hỏa sinh Thổ nên khi sử dụng Rèm có các màu trên sẽ giúp cuộc sống luôn thuận lợi, may mắn và tốt đẹp nhất.

Tuổi Đinh Tỵ 1977 khắc với màu nào?

Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Đinh Tỵ 1977 / 2023

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Đinh Tỵ 1977

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Đinh Tỵ 1977

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1977 Tuổi âm Đinh Tỵ Mệnh tuổi bạn Sa Trung Thổ Cung phi Khôn Thiên mệnh Thổ

So sánh mệnh: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Thân ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Đinh – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Dậu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Quý ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Quý ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Đinh – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Dần ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Dậu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Quý ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Hợi ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Nhâm ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Dần ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Dần ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Đinh – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Hợi ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Đinh – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thân ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Đinh – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thân ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Cập nhật thông tin chi tiết về Năm 2022 Tuổi Đinh Tỵ 1977 Hợp Với Tuổi Nào Nhất? / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!