Xu Hướng 12/2022 # Ngày Tốt Xuất Hành Tháng 11 Năm 2022 / 2023 # Top 15 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Ngày Tốt Xuất Hành Tháng 11 Năm 2022 / 2023 # Top 15 View

Bạn đang xem bài viết Ngày Tốt Xuất Hành Tháng 11 Năm 2022 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Các ngày xuất hành tháng 11 năm 2020

Bạn muốn đi du lịch, đi chơi, xuất hành đi xa nhưng chưa biết trong tháng 11 năm 2020 nên chọn ngày nào để đi. Tại đây bạn sẽ biết được danh sách các ngày tốt nhất tháng 11 năm 2020 để bạn lựa chọn để thu xếp công việc. Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt xuất hành thì không quên chọn giờ tốt để đi xa.

Hướng dẫn xem ngày tốt xuất hành đi xa

Chọn tháng năm muốn xem ngày tốt xuất hành đi lại (dương lịch)

Tháng

Năm

Danh sách ngày tốt xuất hành trong tháng 11 năm 2020

Đây là danh sách liệt kê các ngày tốt nhất tháng 11 năm 2020 để gia chủ lựa chọn xuất hành đi xa. Ngoài ra khi đã chọn được ngày xuất hành thì không quên chọn giờ xuất hành. Những giờ xuất hành sẽ được chúng tôi liệt kê ở bảng dưới cho gia chủ lựa chọn.

Thứ Ngày Giờ tốt xuất hành Chủ nhật Dương lịch: 1/11/2020Âm lịch: 16/9/2020Ngày Mậu ThânTháng Bính Tuất Giờ Đại an: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Tiểu các: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Hai Dương lịch: 2/11/2020Âm lịch: 17/9/2020Ngày Kỷ DậuTháng Bính Tuất Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Thứ Tư Dương lịch: 4/11/2020Âm lịch: 19/9/2020Ngày Tân HợiTháng Bính Tuất Giờ Tiểu các: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Đại an: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Hai Dương lịch: 9/11/2020Âm lịch: 24/9/2020Ngày Bính ThìnTháng Bính Tuất Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Ba Dương lịch: 10/11/2020Âm lịch: 25/9/2020Ngày Đinh TỵTháng Bính Tuất Giờ Tiểu các: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Đại an: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Sáu Dương lịch: 13/11/2020Âm lịch: 28/9/2020Ngày Canh ThânTháng Bính Tuất Giờ Đại an: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Tiểu các: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Bảy Dương lịch: 14/11/2020Âm lịch: 29/9/2020Ngày Tân DậuTháng Bính Tuất Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Chủ nhật Dương lịch: 15/11/2020Âm lịch: 1/10/2020Ngày Nhâm TuấtTháng Đinh Hợi Giờ Tiểu các: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Đại an: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Thứ Tư Dương lịch: 18/11/2020Âm lịch: 4/10/2020Ngày Ất SửuTháng Đinh Hợi Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Thứ Ba Dương lịch: 24/11/2020Âm lịch: 10/10/2020Ngày Tân MùiTháng Đinh Hợi Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Thứ Sáu Dương lịch: 27/11/2020Âm lịch: 13/10/2020Ngày Giáp TuấtTháng Đinh Hợi Giờ Tiểu các: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Đại an: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Thứ Hai Dương lịch: 30/11/2020Âm lịch: 16/10/2020Ngày Đinh SửuTháng Đinh Hợi Giờ Đại an: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tiểu các: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Phía trên là tất cả các ngày tốt xuất hành trong tháng 11 năm 2020 để gia chủ lựa chọn. Để xem các ngày tốt xuất hành khác hãy chọn tháng, năm để xem.

Ngày Tốt Xuất Hành Tháng 3 Năm 2022 / 2023

Các ngày xuất hành tháng 3 năm 2021

Bạn muốn đi du lịch, đi chơi, xuất hành đi xa nhưng chưa biết trong tháng 3 năm 2021 nên chọn ngày nào để đi. Tại đây bạn sẽ biết được danh sách các ngày tốt nhất tháng 3 năm 2021 để bạn lựa chọn để thu xếp công việc. Ngoài ra khi đã chọn được ngày tốt xuất hành thì không quên chọn giờ tốt để đi xa.

Hướng dẫn xem ngày tốt xuất hành đi xa

Chọn tháng năm muốn xem ngày tốt xuất hành đi lại (dương lịch)

Tháng

Năm

Danh sách ngày tốt xuất hành trong tháng 3 năm 2021

Đây là danh sách liệt kê các ngày tốt nhất tháng 3 năm 2021 để gia chủ lựa chọn xuất hành đi xa. Ngoài ra khi đã chọn được ngày xuất hành thì không quên chọn giờ xuất hành. Những giờ xuất hành sẽ được chúng tôi liệt kê ở bảng dưới cho gia chủ lựa chọn.

Thứ Ngày Giờ tốt xuất hành Thứ Tư Dương lịch: 3/3/2021Âm lịch: 20/1/2021Ngày Canh TuấtTháng Canh Dần Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Sáu Dương lịch: 5/3/2021Âm lịch: 22/1/2021Ngày Nhâm TýTháng Canh Dần Giờ Tiểu các: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Đại an: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)

Thứ Ba Dương lịch: 9/3/2021Âm lịch: 26/1/2021Ngày Bính ThìnTháng Canh Dần Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Sáu Dương lịch: 12/3/2021Âm lịch: 29/1/2021Ngày Kỷ MùiTháng Canh Dần Giờ Tiểu các: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Đại an: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)

Thứ Bảy Dương lịch: 20/3/2021Âm lịch: 8/2/2021Ngày Đinh MãoTháng Tân Mão Giờ Tiểu các: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Đại an: Giờ Thìn (7 – 9h) và Tuất (19 – 21h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Ba Dương lịch: 23/3/2021Âm lịch: 11/2/2021Ngày Canh NgọTháng Tân Mão Giờ Đại an: Giờ Sửu (1 – 3h) và Mùi (13 – 15h)Giờ Tốc hỷ: Giờ Dần (3 – 5h) và Thân (15 – 17h)Giờ Tiểu các: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Thứ Tư Dương lịch: 31/3/2021Âm lịch: 19/2/2021Ngày Mậu DầnTháng Tân Mão Giờ Tốc hỷ: Giờ Tý (23 – 1h) và Ngọ (11 – 13h)Giờ Tiểu các: Giờ Mão (5 – 7h) và Dậu (17 – 19h)Giờ Đại an: Giờ Tỵ (9 – 11h) và Hợi (21 – 23h)

Phía trên là tất cả các ngày tốt xuất hành trong tháng 3 năm 2021 để gia chủ lựa chọn. Để xem các ngày tốt xuất hành khác hãy chọn tháng, năm để xem.

Xem Ngày Tốt Để Xuất Hành Trong Tháng 7 Năm 2022 / 2023

(Lichngaytot.com) Nếu không muốn quá trình tiến hành công việc gặp chuyện không tốt hoặc phát sinh tai nạn thì khi xuất hành cần chọn ngày tốt, giờ tốt, hướng tốt.

Lichngaytot.com đưa ra những ngày tốt cho việc Xuất hành tháng 7 năm 2016:

Ngày 01/07/2016 tức ngày 27/05 Âm lịch – hướng Dần (Mậu Dần) – hung ở Nam

Nên: Khai quang điểm nhãn, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, cưới gả, đốn củi, sửa nhà, di chuyển, nhập trạch, khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, xuất hành, đặt bát hương, xuất hỏa, treo biển, khởi công, khai sinh, nhập liệm, di cữu, an táng…

Không nên: Đặt giường, xuất tiền, sửa bếp, động thổ, cuốc đất.

Ngày 06/07/2016 tức ngày 03/06 Âm lịch – hướng Mùi (Quý Mùi) – hung ở Đông

Nên: Cưới gả, xuất hành, đặt máy móc, hiến tế, khai quang điểm nhãn, chữa bệnh, châm cứu, đặt giường, dệt võng, cuốc đất, nhập liệm.

Không nên: Khai trương, dựng cửa, đào giếng, sửa bếp.

Ngày 07/07/2016 tức ngày 04/06 Âm lịch – hướng Thân (Giáp Thân) – hung ở Bắc

Nên: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, nạp tài, động thổ, khai quang điểm nhãn, xuất hành, cưới gả, ăn hỏi, đính minh, xuất hành, nhập hành, xuất tiền, phối giống đàn gia súc, cuốc đất, cải táng, an táng, lập bia.

Không nên: Nhập trạch, di chuyển, sửa bếp, hiến tế, tạ đất

Ngày 08/07/2016 tức ngày 05/06 Âm lịch – hướng Dậu (Ất Dậu) – hung ở Tây

Nên: Cưới gả, ăn hỏi, đính ước, hiến tế, cầu phúc, cầu từ, khai quang điểm nhãn, xuất hỏa, xuất hành, sửa nhà, động thổ, rước dâu đón rể, khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, treo biển, nhập trạch, di chuyển, đóng giường, trồng trọt, nhập liệm, cuốc đất, tạ đất, an táng.

Không nên: Đào giếng, đốn củi, phối giống gia súc…

Ngày 12/07/2016 tức ngày 09/06 Âm lịch – hướng Sửu (Kỷ Sửu) – hung ở Tây

Nên: Cưới gả, hiến tế, xuất hành, chữa bệnh, nhậm chức, giao dịch, nạp tài, phối giống…

Không nên: Di chuyển, nhập trạch, trồng trọt, động thổ, cuốc đất, sửa bếp, an táng, đi tang, đốn củi, dựng xà nhà.

Ngày 14/07/2016 tức ngày 11/06 Âm lịch – hướng Mão (Tân Mão) – hung ở Đông

Nên: Cưới gả, ăn hỏi, đính ước, khai quang điểm nhãn, xuất hành, tháo dỡ, khởi cơ, đặt giường, khai trương, giao dịch, lập khoán, trồng trọt, nhập liệm, di cữu, khải toản.

Không nên: Nhập trạch, sửa nhà, động thổ, cuốc đất, hiến tế, cầu phúc, lậpp đàn cầu khấn.

Ngày 16/07/2016 tức ngày 13/06 Âm lịch – hướng Tị (Quý Tị) – hung ở Tây

Nên: Ăn hỏi, đính ước, dạm ngõ, nhập học, hiến tế, cầu phúc, cầu tự, khai quang, xuất hành, dọn nhà, cắt tóc, động thổ, khởi cơ, khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, nạp tài, gia tăng cây trồng vật nuôi.

Không nên: Cưới gả, xuất hỏa, sửa bếp, nhập trạch, an táng.

Ngày 21/07/2016 tức ngày 17/06 Âm lịch – hướng Tuất (Mậu Tuất) – hung ở Nam

Nên: Ăn hỏi, đính ước, cưới gả, di chuyển, nhập trạch, xuất hành, hiến tế, cầu phúc, lập đàn cầu khấn, khai quang, đặt bát hương, xuất hỏa, dạm ngõ, dọn nhà, nhập học, dựng xà nhà, khởi cơ, trồng trọt và chăn nuôi.

Không nên: An táng, cuốc đất, khai trương, xuất tiền, cải táng…

Ngày 24/07/2016 tức ngày 21/06 Âm lịch – hướng Sửu (Tân Sửu) – hung ở Tây

Nên: Hiến tế, sửa nhà, xuất hành, dựng xà nhà…

Không nên: Động thổ, cuốc đất, đào giếng, an táng.

Ngày 26/07/2016 tức ngày 23/06 Âm lịch – hướng Mão (Quý Mão) – hung ở Đông

Nên: Nạp tài, khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, xuất hành, hiến tế, cầu phúc, cầu tự, khai quang, dọn nhà, khởi cơ, dựng xà nhà, đặt giường, di chuyển, xuất tiền, trồng trọt và chăn nuôi.

Không nên: Lập đàn cầu khấn, nhập trạch, an môn, an táng, cuốc đất, đi tang.

Ngày 31/07/2016 tức ngày 28/06 Âm lịch – hướng Thân (Mậu Thân) – hung ở Bắc

Nên: Ăn hỏi, đính ước, kết hôn, di chuyển, nhập trạch, xuất hành, khai trương, giao dịch, ký hợp đòng, nạp tài, dạm ngõ, đặt bát hương, xuất hỏa, tháo dỡ, khở cơ, đặt giường, sửa bếp, treo biển, an táng, cuốc đất, cải táng, lập bia, nhập liệm, di cữu.

Không nên: Cầu phúc, dựng xà nhà, đào giếng, chăn nuôi.

Xem Ngày Tốt Khai Trương, Mở Hàng, Xuất Hành, Hướng Tốt Xuất Hành Đầu Năm 2022 / 2023

Trong 10 ngày đầu tiên của tết Kỷ Hợi 2019 (từ mùng 1 đến mùng 10 Tết), mỗi ngày phù hợp để tiến hành các việc khác nhau vào những khung giờ khác nhau.

Nếu chọn đúng ngày giờ phù hợp để khai trương, mở hàng, xuất hành hay hướng xuất hành tốt thì mọi việc hanh thông, càng làm càng thuận lợi, dễ phát tài phát lộc.

Xét về phong thủy phương vị, có tất cả 8 hướng, mỗi hướng ứng với các quẻ vị và mang ngũ hành khác nhau, cụ thể:

Hướng Nam: Thuộc Quẻ Ly, hành Hỏa

Hướng Bắc: Thuộc Quẻ Khảm, hành Thủy

Hướng Đông: Thuộc Quẻ Chấn, hành Mộc

Hướng Tây: Thuộc Quẻ Đoài, hành Kim

Hướng Đông Nam: Thuộc Quẻ Tốn, hành Mộc

Hướng Đông Bắc: Thuộc Quẻ Cấn, hành Thổ

Hướng Tây Nam: Thuộc Quẻ Khôn, hành Thổ

Hướng Tây Bắc: Thuộc Quẻ Càn, hành Kim

Trong 8 hướng này, mỗi hướng lại có sự sinh khắc chế hóa khác nhau. Khi chọn hướng xuất hành đầu năm 2019, chỉ nên lấy hướng sinh cho ta vượng hoặc ta sinh cho cung. Chứ cần tránh hướng khắc với ta.

Nếu xuất hành theo hướng tương sinh, tức hướng tốt cho vận khí, thì cả năm hứa hẹn nhiều may mắn, hỷ khí, cát lành.

Quan niệm xưa cho rằng, ngày mùng 1 Tết chính là thời điểm trời đất giao hòa, là ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là đạt cát.

Vì thế, hầu hết các gia đình đều xem ngày giờ và hướng xuất hành tốt, phù hợp để cầu mong may mắn, cát lành đến với mình và gia đình.

Hướng xuất hành thường có 2 hướng chính là Tài Thần (để cầu tài lộc) và Hỷ Thần (để cầu may mắn, hỷ khí).

Theo Lịch vạn niên 2019, ngày mùng 1 Tết Kỷ Hợi 2019 là ngày Quý Dậu, ngũ hành Kiếm Phong Kim, sao Chủy. Nếu muốn cầu tiền bạc, hãy xuất hành về hướng Tài Thần Tây Bắc. Nếu muốn cầu may mắn, hỷ khánh, nên đi về hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần.

Lưu ý: Từ lúc 00h ngày mùng 1/1/2019 âm lịch được tính là thời khắc đầu tiên của năm mới Kỷ Hợi.

Hướng xuất hành đầu năm 2019 được tính từ nơi gia chủ ở so với hướng muốn đến. Vì vậy, để cầu mong tài lộc vượng phát năm 2019, lần đầu tiên bước ra khỏi nhà, bạn nên đi về hướng Tây bắc, sau đó đi tiếp các nơi khác.

Tương tự với việc cầu mong gặp Hỷ Thần, nên đi về hướng Đông Nam rồi mới đi sang các hướng khác.

Việc nên làm: Nên xuất hành, mở hàng, đi lễ chùa, chúc tết, khai bút, hội họp.

Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu (Xem Giờ hoàng đạo phía trên ảnh).

Hướng tốt: Cầu tài đi về hướng Tây Bắc, cầu tình duyên, hỷ khánh đi về hướng Đông Nam.

Chú ý: Ngày mùng 1 Tết, giờ Tý rất đẹp, nếu muốn cầu tài lộc hoặc đi lễ chùa, nên xuất hành ngay lúc giao thừa. Các tuổi Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu bị xung với ngày, nên hạn chế xuất hành.

Việc nên làm: Có thể xuất hành, cầu tài, khai trương, giao dịch đầu năm mới, mở hàng đón lộc.

Giờ tốt: Thìn, Tị, Thân, Dậu (Xem Giờ hoàng đạo phía ảnh trên).

Hướng tốt: Muốn cầu nhân duyên, xuất hành theo hướng Đông Bắc. Muốn cầu danh cầu lộc, đi về hướng Đông Nam.

Lưu ý: Tuổi xung trong ngày: Canh Tuất, Mậu Thìn, Canh Thìn, nên hạn chế xuất hành hay tiến hành việc quan trọng.

Việc nên làm: Quan niệm dân gian coi đây là ngày Tam Nương. Theo Lịch Ngày Tốt, ngày này chỉ nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện. Hạn chế tiến hành việc hệ trọng.

Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Tuất, Hợi (Xem Giờ Hoàng đạo phía ảnh trên).

Hướng tốt: Muốn cầu tài lộc, đi về hướng Đông Nam. Cầu tình duyên, cát lành đi về hướng Tây Bắc.

Chú ý: Các tuổi kỵ trong ngày gồm Tân Hợi, Tân Tị và Kỷ Tị, nên hạn chế tiến hành việc lớn.

Ngày này bổ trợ cho sự nấu nướng, vì thế có thể chọn ngày này làm ngày khai bếp: Dành cho người kinh doanh hàng ăn uống, thực phẩm, đồ nấu nướng.

Việc nên làm: Có thể thăm hỏi họ hàng, hội họp, đi lễ cầu bình an. Trong ngày cũng có thể khai trương cho những cửa hàng đồ uống, kinh doanh nước hoa, rượu bia.

Giờ tốt: Mão, Ngọ, Thân, Dậu (Xem Giờ hoàng đạo phía ảnh trên).

Hướng tốt: Muốn cầu tình duyên, đi về hướng Tây Nam. Muốn cầu công danh tài lộc, xuất hành về hướng Đông.

Lưu ý: Các tuổi xung ngày gồm Mậu Ngọ và Canh Ngọ. Vì thế, những tuổi này nên hạn chế đi xa hoặc làm việc lớn.

Việc nên làm: Đi lễ chùa cầu an, xuất hành, thăm hỏi họ hàng, hội họp đầu xuân.

Giờ tốt: Tị, Thân, Tuất, Hợi (Xem Giờ hoàng đạo phía ảnh trên).

Hướng tốt: Xuất hành về hướng Đông để đón may mắn về tiền bạc. Xuất hành về hướng Nam để gặp thuận lợi về tình duyên, gia đạo.

Lưu ý: Các tuổi xung ngày gồm Kỷ Mùi, Tân Mùi, nên hạn chế xuất hành xa hay tiến hành việc quan trọng.

Việc nên làm: Có thể xuất hành, đi chùa cầu bình an, hội họp, thăm hàng xóm.

Giờ tốt: Thìn, Tị, Ngọ, Tuất (Xem Giờ hoàng đạo phía ảnh bên trên).

Hướng tốt: Đi về hướng Bắc đề gặp Tài thần, gặp may mắn về tiền bạc. Đi về hướng Đông Nam để gặp may mắn về tình duyên, gia đạo.

Lưu ý: Các tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân xung với ngày, nên hạn chế đi xa hay tiến hành việc quan trọng.

Việc nên làm: Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Tam Nương. Theo đó, chỉ nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện. Hạn chế tiến hành việc hệ trọng.

Giờ tốt: Tý, Dần, Ngọ, Mùi (xem Giờ hoàng đạo phía ảnh bên trên).

Hướng tốt: Xuất hành về hướng Đông Bắc để cầu tình duyên. Đi về hướng Nam để cầu tài lộc, công danh.

Lưu ý: Tuổi xung với ngày gồm Quý Dậu và Ất Dậu, nên hạn chế xuất hành hoặc tiến hành việc đại sự.

Việc nên làm: Trong ngày có thể tiến hành khai trương, giao dịch đầu năm mới, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng đón lộc.

Ngày này cũng có thể khai bút tốt, dành cho người làm văn phòng, giới trí thức, quan chức. Ngày này cũng tốt cho khai trương cửa hàng về mỹ phẩm.

Hướng tốt: Cầu tình duyên nên đi về hướng Tây Bắc, còn muốn cầu tài lộc thì nên xuất hành về hướng Tây Nam.

Chú ý: Các tuổi Giáp Tuất, Giáp Thìn và Mậu Tuất xung với ngày, hạn chế đi xa, tiến hành việc quan trọng.

Việc nên làm: Dân gian quan niệm đây là ngày Sát chủ, trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành việc quan trọng đối với bất kỳ tuổi nào. Chỉ nên xuất hành đi thăm hàng xóm, đi lễ chùa cầu an, làm việc thiện.

Hướng tốt: Muốn cầu tình duyên, tài lộc hay công danh đều nên xuất hành về hướng Tây Nam trong ngày.

Lưu ý: Tuổi Ất Tị, Ất Hợi và Kỷ Hợi xung với ngày, hạn chế đi xa hay tiến hành việc lớn.

Việc nên làm: Ngày này có thể mở cửa hàng đón lộc. Đây cũng là ngày khai kim khâu tốt cho những ai làm về ngành may mặc, thiết kế thời trang, thủ công mỹ nghệ, chế tác vật phẩm tinh xảo.

Ngoài ra, các ngành về spa, cơ sở chăm sóc sức khỏe cũng có thể chọn ngày này để mở hàng, khai trương.

Hướng tốt: Xuất hành về hướng Tây sẽ gặp may mắn về tiền bạc. Đi về hướng Nam sẽ gặp nhiều cát lợi về tình duyên, gia đạo.

Chú ý: Bính Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn là các tuổi xung với ngày. Vì thế nên hạn chế xuất hành xa hay làm việc lớn.

Ghi chú: Xem ngày tốt đầu năm 2019 cho khai trương, mở hàng, hướng xuất hành và việc chọn hướng xuất hành đầu năm 2019 cát lợi một trong những yếu tố được mọi người quan tâm vào dịp đầu năm mới để cầu mong những điều tốt đẹp, may mắn.

Tuy nhiên, các công ty, văn phòng, cửa hàng làm ăn có thuận lợi thịnh phát hay không không hoàn toàn do cách chọn phương hướng hay ngày giờ tốt, nó phụ thuộc vào cái tâm, cái tầm, tài năng của quản lý cộng thêm sự nỗ lực, trí tuệ tập thể của tất cả mọi người trong tập thể.

Ngoài việc xem ngày tốt xấu đầu năm 2019 để khai trương, mở hàng, xuất hành thuận lợi, bạn đừng bỏ lỡ:

Cập nhật thông tin chi tiết về Ngày Tốt Xuất Hành Tháng 11 Năm 2022 / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!