Xu Hướng 12/2022 # Tháng 8 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 # Top 21 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Tháng 8 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 # Top 21 View

Bạn đang xem bài viết Tháng 8 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Danh sách ngày tốt trong tháng 8 năm 2021

Chọn các ngày tốt, ngày hoàng đạo trong 8 năm 2021 để làm việc lớn quan trọng. Nhằm giúp cho công việc được diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. Đồng thời đem lại may mắn, tài lộc cho gia chủ.

Hướng dẫn xem tất cả ngày tốt, ngày đẹp, ngày hoàng đạo

Chọn tháng, năm muốn xem ngày tốt hoàng đạo (Dương lịch)

Tháng

Năm

Chủ nhật Dương lịch: 1/8/2021Âm lịch: 23/6/2021Ngày Tân TỵTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Hai Dương lịch: 2/8/2021Âm lịch: 24/6/2021Ngày Nhâm NgọTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thiên Lao

Thứ Ba Dương lịch: 3/8/2021Âm lịch: 25/6/2021Ngày Quý MùiTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Nguyên Vũ

Thứ Tư Dương lịch: 4/8/2021Âm lịch: 26/6/2021Ngày Giáp ThânTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Tư Mệnh

Thứ Năm Dương lịch: 5/8/2021Âm lịch: 27/6/2021Ngày Ất DậuTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Câu Trận

Thứ Sáu Dương lịch: 6/8/2021Âm lịch: 28/6/2021Ngày Bính TuấtTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Thanh Long

Thứ Bảy Dương lịch: 7/8/2021Âm lịch: 29/6/2021Ngày Đinh HợiTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Chủ nhật Dương lịch: 8/8/2021Âm lịch: 1/7/2021Ngày Mậu TýTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thanh Long

Thứ Hai Dương lịch: 9/8/2021Âm lịch: 2/7/2021Ngày Kỷ SửuTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Thứ Ba Dương lịch: 10/8/2021Âm lịch: 3/7/2021Ngày Canh DầnTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Hình

Thứ Tư Dương lịch: 11/8/2021Âm lịch: 4/7/2021Ngày Tân MãoTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Chu Tước

Thứ Năm Dương lịch: 12/8/2021Âm lịch: 5/7/2021Ngày Nhâm ThìnTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Kim Quỹ

Thứ Sáu Dương lịch: 13/8/2021Âm lịch: 6/7/2021Ngày Quý TỵTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Bảy Dương lịch: 14/8/2021Âm lịch: 7/7/2021Ngày Giáp NgọTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Bạch Hổ

Chủ nhật Dương lịch: 15/8/2021Âm lịch: 8/7/2021Ngày Ất MùiTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Hai Dương lịch: 16/8/2021Âm lịch: 9/7/2021Ngày Bính ThânTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Lao

Thứ Ba Dương lịch: 17/8/2021Âm lịch: 10/7/2021Ngày Đinh DậuTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Nguyên Vũ

Thứ Tư Dương lịch: 18/8/2021Âm lịch: 11/7/2021Ngày Mậu TuấtTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Tư Mệnh

Thứ Năm Dương lịch: 19/8/2021Âm lịch: 12/7/2021Ngày Kỷ HợiTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Câu Trận

Thứ Sáu Dương lịch: 20/8/2021Âm lịch: 13/7/2021Ngày Canh TýTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thanh Long

Thứ Bảy Dương lịch: 21/8/2021Âm lịch: 14/7/2021Ngày Tân SửuTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Chủ nhật Dương lịch: 22/8/2021Âm lịch: 15/7/2021Ngày Nhâm DầnTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Hình

Thứ Hai Dương lịch: 23/8/2021Âm lịch: 16/7/2021Ngày Quý MãoTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Chu Tước

Thứ Ba Dương lịch: 24/8/2021Âm lịch: 17/7/2021Ngày Giáp ThìnTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Kim Quỹ

Thứ Tư Dương lịch: 25/8/2021Âm lịch: 18/7/2021Ngày Ất TỵTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Năm Dương lịch: 26/8/2021Âm lịch: 19/7/2021Ngày Bính NgọTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Bạch Hổ

Thứ Sáu Dương lịch: 27/8/2021Âm lịch: 20/7/2021Ngày Đinh MùiTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Bảy Dương lịch: 28/8/2021Âm lịch: 21/7/2021Ngày Mậu ThânTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Lao

Chủ nhật Dương lịch: 29/8/2021Âm lịch: 22/7/2021Ngày Kỷ DậuTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Nguyên Vũ

Thứ Hai Dương lịch: 30/8/2021Âm lịch: 23/7/2021Ngày Canh TuấtTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Tư Mệnh

Thứ Ba Dương lịch: 31/8/2021Âm lịch: 24/7/2021Ngày Tân HợiTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Câu Trận

Lịch vạn niên, lịch âm tháng 8 năm 2021

Hi vọng qua bài viết này bạn đã biết được tháng 8 năm 2021 có ngày nào tốt? Từ đó lên kế hoạch thực hiện các công việc quan trọng được thuận lợi, hanh thông. Để xem ngày tốt khác vui lòng chọn tháng và năm cần xem trên công cụ.

Âm Lịch Ngày 21 Tháng 02 Năm 1975 Là Ngày Bao Nhiêu? / 2023

(Xem ngày tốt xấu ngày 21 tháng 2 năm 1975)

Âm lịch: Ngày 11/1/1975 Tức ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão

Hành Mộc – Sao Ngưu – Trực Thành – Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Tiết khí: Vũ Thủy

Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ,

Tuổi khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Ngưu Kim NgưuSao Ngưu tổn lực với hao tàiGây dựng bất lợi, dễ bi aiCưới hỏi xa nhà nên cẩn thậnKinh doanh trồng trọt mất vốn lời

Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.

Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.

Người sinh vào trực này yên vui – giàu sang – đàn ông lịch sự – đàn bà buồn vui thất thường.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Thiên Xá * – Thiên Hỷ – Thiên Quan * – Tam Hợp * – Hoàng Ân *

Thụ Tử * – Nguyệt Yếm Đại Hoạ – Cô Thần – Âm Thác – Quỷ Khốc – Ly Sào

Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Lịch âm dương Dương lịch: Thứ 6, ngày 21/02/1975 Âm lịch: 11/01/1975 – Ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) – Hành Mộc Tiết Vũ Thủy – Mùa Xuân – Ngày Hoàng đạo Tư mệnh

Hợp – Xung: Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Mão. Tam hợp: Dần, Ngọ Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Canh Thìn Tuổi xung tháng: Giáp Thân, Canh Thân

Kiến trừ thập nhị khách: Trực Thành Tốt cho các việc kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới, khai trương, xuất hànhXấu với các việc kiện cáo, tranh chấp.

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu Việc nên làm: Tốt cho việc đi thuyền, may áo Việc không nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng không thuận, nhất là cưới xin, kinh doanh, khai trương, xây cất nhà cửa, xuất hành, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai hoang. Ngoại lệ: Sao Ngưu Đăng Viên vào ngày Ngọ nên rất tốt. Ngày Tuất yên lành.Sao Ngưu vào ngày Dần là Tuyệt Nhật, không tốt với mọi việc, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.Sao Ngưu vào ngày 14 là Diệt Một Sát, kỵ làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất đi thuyền.

Bành tổ bách kỵ nhật: Ngày Mậu: Không nên nhận đất, chủ không được lành Ngày Tuất: Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường

Ngày 9 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 9/10/2022 / 2023

Xem lịch âm ngày 9/10/2022 (Chủ Nhật), lịch vạn niên ngày 9/10/2022. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp xuất hành, khai trương, động thổ,… trong ngày 9/10/2022.

Ngày 9 tháng 10 năm 2022

☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU NGÀY 9/10/2022

Việc xem ngày tốt xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của người Việt Nam. Theo quan niệm tâm linh thì khi tiến hành một việc gì thì chúng ta thường xem ngày đó có tốt không, giờ nào là tốt để bắt đầu thực hiện. Dựa trên nhu cầu đó, trang Lịch Âm chúng tôi cung cấp thông tin giúp bạn xem ngày giờ tốt xấu, tuổi hợp xung, các việc nên làm trong ngày 9/10/2022 một cách chi tiết để các bạn dễ dàng tra cứu.

ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY NGÀY 9/10/2022

XEM GIỜ TỐT – XẤU

Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Tuất (19:00-21:59), Hợi (21:00-23:59)

Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-9:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Dậu (17:00-19:59)

XEM TUỔI XUNG – HỢP

XEM TRỰC

Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thu

Nên làm: Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh.

Kiêng cự: Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp.

XEM SAO TỐT XẤU

Sao tốt: Mẫu thương, Ngọc vũ.

Sao xấu: Hà khôi, Nguyệt hình, Ngũ hư, Chu tước.

Nên làm: Giao dịch, ký kết, nạp tài.

Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH

Ngày xuất hành: Là ngày Thanh Long Đầu – Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.

Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).

Xem danh sách các ngày tốt xấu sắp tới

Xem ngày tốt xấu 12 tháng năm 2021

Xem Ngày 8 Tháng 11 Năm 2014 Tốt Xấu / 2023

Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhất

Ông cha ta có câu “Có thờ có thiêng – Có kiêng có lành” – trước mỗi công việc người Việt thường xem ngày dự định có tốt và phù hợp với công việc đó không?

Xem ngày 8 tháng 11 năm 2014 tốt hay xẫu cung cấp đầy đủ các thông tin về giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, những việc nên làm và những việc kiệng kỵ tiến hành trong ngày này. Phép xem ngày tốt xấu dựa trên các phương pháp tính toán khoa học và chính xác cao từ các chuyên gia phong thủy đầu nghành.

Bên cạnh đó, việc xem ngày 8 11 2014 tốt xấu ứng dụng của chúng tôi còn cho phép tra cứu lịch vạn niên ngày 8 tháng 11 âm lịch năm 2014, quy đổi chính xác ngày 8 11 2014 dương lịch ra ngày âm lịch.

Ngày : quý mùi

– Tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). – Nạp Âm: Ngày Dương liễu Mộc kỵ các tuổi: Đinh Sửu và Tân Sửu. – Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. – Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục (Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn)

Bành Tổ Bách Kị Nhật

– Mùi : “Bất phục dược độc khí nhập tràng” – Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày : Không vong

tức ngày Hung, mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý.

Không Vong gặp quẻ khẩn cần Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi Không thì ôn tiểu thê nhi Không thì trộm cắp phân ly bất tường

Tên ngày : Nguy nguyệt Yến – Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.

Nên làm : Lót giường bình yên, chôn cất rất tốt.

Kiêng cữ : Những việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định xây dựng nhà cửa thì nên chọn ngày khác để tiến hành Xem ngày tốt động thổ trong tháng 11 năm 2014

Sao Nguy nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu trăm việc đều tốt. Trong đó, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều được quý hiển.

– Nguy: nguyệt yến (con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng.

Nguy tinh bât khả tạo cao đường,

Tự điếu, tao hình kiến huyết quang

Tam tuế hài nhi tao thủy ách,

Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,

Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,

Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,

Tam niên ngũ tái diệc bi thương.

Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC THÀNH

Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Kiện tụng, tranh chấp.

Ngọc Hạp Thông Thư

U Vi tinh: Tốt cho mọi việc Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc

Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Địa phá: Kỵ việc xây dựng Hoang vu: Xấu cho mọi việc Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho mọi công việc Hà khôi: Kỵ khởi công, xây dựng nhà cửa Cẩu Giảo: Xấu cho mọi việc Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Nguyệ

Hướng xuất hành

– Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Hỷ Thần’. – Xuất hành hướng Chính Tây để đón ‘Tài Thần’.

Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành trong tháng 11 năm 2014

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Xem ngày tốt nói chung và xem ngày 8 tháng 11 năm 2014 tốt hay xấu để tiến hành các công việc quan trọng từ xưa đã trở thành phong tục tốt đẹp trong văn hóa người Việt. Dựa trên nhiều tài liệu cổ xưa có giá trị, tổng hợp kinh nghiệm dân gian, quý vị có thể an tâm khi sử dụng kết quả xem ngày 8/11/2014 mà công cụ đưa ra để làm cơ sở trước khi quyết định làm bất cứ việc gì.

Theo sách cổ có ghi “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt và ngày tốt không bằng giờ tốt“. Cho nên việc quá cấp bách không chọn được ngày tốt, quý vị có quyền sử dụng phép biến tùy thuộc vào sự việc. Ví như như xuất hành ngày ngày 8 tháng 11 năm 2014 không tốt, có thể chuyển qua chọn giờ đẹp trong ngày, còn nếu không chọn được giờ đẹp thì chọn hướng tốt.

Phép xem ngày 8 tháng 11 năm 2014 được kết luận từ các cách tính sao chiếu ngày của bậc hiền triết đương thời. Dựa vào sao chiếu ngày có kèm luận giải giúp quý bạn biết được ngày 8/11/2014 tốt để làm những việc có sao chiếu ngày tốt với việc đó và kiêng kỵ với những việc ứng sao xấu. Chúc quý bạn gặp nhiều thuận lợi trong công việc sắp tới!

Thư viện tin tức tổng hợp

Cập nhật thông tin chi tiết về Tháng 8 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!