Xem Tuổi Vợ Chồng Tân Mùi Và Nhâm Thân / Top 6 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Hartford-institute.edu.vn

Xem Tuổi Chồng Tân Mùi 1991 Và Vợ Tuổi Nhâm Thân 1992 Có Hợp Không

Bạn sinh năm 1991 và người ấy sinh năm 1992 đang dự định kết thành đôi với nhau. Tuy nhiên hai người đang phân vân rằng nam tuổi 1991 khi kết đôi với nữ tuổi 1992 thì cuộc sống vợ chồng có hạnh phúc, bền vững, hợp nhau không. Và nếu tuổi giữa 2 người không hợp nhau kỵ nhau thì phải làm sao để hóa giải sự xung khắc đó.

Hiểu được những vấn đề đó Tử Vi Khoa Học sẽ đánh giá xem tuổi chồng Tân Mùi sinh năm 1991 (91) và lấy vợ với tuổi Nhâm Thân sinh năm 1992 (92) có hợp nhau hay không dựa và các yếu tố tiêu chí sau: Mệnh, Thiên can, Địa Chi, Cung mệnh và Thiên mệnh năm sinh để đưa ra kết quả hợp khắc chính xác 100%. Do đó hãy đọc kỹ bài viết này để biết chồng tuổi Tân Mùi 91 lấy vợ với tuổi Nhâm Thân 92 có hợp nhau hay không?.

Tổng quan tử vi chồng tuổi Tân Mùi 1991 và vợ tuổi Nhâm Thân 1992

Tử vi chi tiết chồng tuổi Tân Mùi sinh năm 1991

– Cung mệnh: Ly thuộc Đông tứ trạch – Niên mệnh năm (hành): Hỏa

– Màu sắc hợp: màu nâu, vàng, cam thuộc hành Thổ (màu tương sinh tốt) hoặc màu màu đỏ, màu tím, màu mận chín, màu hồng thuộc hành Hỏa (màu cùng hành tốt).

– Màu sắc không hợp: màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (màu tương khắc xấu).

– Số hợp mệnh: 3, 4, 9 – Số khắc mệnh: 1

– Hướng tốt: Đông, Đông Nam, Bắc, Nam – Hướng xấu: Tây Bắc, Tây, Tây Nam, Đông Bắc

Tử vi tuổi vợ Nhâm Thân sinh năm 1992

– Cung mệnh: Đoài thuộc và Tây tứ trạch – Niên mệnh năm sinh (hành): Kim

– Màu sắc hợp tuổi vợ: màu xanh biển sẫm, màu đen thuộc hành Thủy (là màu tương sinh) hoặc màu màu trắng, màu xám, màu bạc, màu ghi thuộc hành Kim (là màu cùng hành tốt).

– Màu sắc không hợp: màu xanh, màu lục, màu xanh rêu, màu xanh lá thuộc hành Mộc (là màu tương khắc với tuổi vợ).

– Con số hợp mệnh vợ: 6, 8, 2, 5, 7 – Số khắc với mệnh: 9

– Hướng tốt: Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc, Tây – Hướng xấu: Đông, Nam, Đông Nam, Bắc

Về mệnh: Quyết định đến vận số làm ăn và đường con cái sau này

Về cung: Quyết định số phận lâu dài của gia đình

Về thiên can: Quyết định tài lộc của cuộc kết duyên một cách lâu dài

Về địa chi: Quyết định đến sự xung hợp xung khắc tính cách tuổi các cặp đôi

Về thiên mệnh năm sinh: Quyết định gần như tối đa sự may mắn về tài lộc nếu hợp nhau

Đánh giá xem tuổi chồng Tân Mùi 1991 (91) có hợp vs với vợ Nhâm Thân 1992 (92) không

Xem tử vi tuổi phu thê 1991 và 1992

Coi tuổi các cặp phu thê khác:

Xem Tuổi Chồng Tân Mùi (1991) Vợ Nhâm Thân (1992) Hợp Hay Khắc?

XEM BÓI TÌNH YÊU THEO NGÀY THÁNG NĂM SINH

Phương pháp hóa giải khắc tuổi 1991 và 1992

Nếu vợ chồng khắc tuổi nhau, có 2 phương pháp hóa giải. Thứ 1 là hóa giải khắc tuổi chồng1991 và vợ 1992 theo tử vi nếu là khắc thiên can, địa chi cung mệnh. Thứ 2 là hóa giải tuổi vợ 1992 chồng 1991 theo phong thủy nếu là khắc theo cung phi.

Phương pháp 1, hóa giải xung khắc vợ chồng theotử vi (nếu khắc mệnh, khắc thiên can, địa chi (nếu phạmtự hình, lục xung, lục hại, tứ hành xung, tứ tuyệt,…): Chọn năm sinh con hợp tuổi mẹ, dung hòa với tuổi cha.

Hợp khắc tuổi vợ chồng cũng bị ảnh hưởng lớn bởi con cái.

Sinh con không hợp tuổi thì vợ chồng có đẹp bao nhiêu – gia đình cũng tan vỡ.

Sinh con hợp tuổi – bố mẹ khắc nhau cũng thuận hòa, phát triển – gia đình hạnh phúc.

Luận chồng tuổiTân Mùi vợ tuổiNhâm Thânsinh con năm nào thì hợp:

Hãy xem năm sinh con trong các năm tới để xem đối với tuổi chồng Tân Mùi vợ Nhâm Thân thì sinh năm nào là đẹp nhất:

Nếu gia đình bạn đã có cháu, hãy kiểm tra ngày tháng năm sinh của cháu có hợp mệnh bố mẹ hay không, tránh trường hợp tuổi cháu khắc tuổi bố mẹ thì không hay. Xin mời tra cứu tại XEM TUỔI SINH CON

Xem phân tích hóa giải vợ chồng khắc nhau tạiHướng dẫn cách hóa giải vợ chồng không hợp tuổi trong hôn nhân

Hiện tại tử vi năm 2020 cho namtuổi 1991 và 1992tại chyên mục:

XEM TỬ VI NĂM 202 0

Nội dung tử vi 2020 bao gồm sao hạn của từng tuổi trong năm 2020 này, tử vi về công danh – tài vận, gia đạo – tình duyên, sức khỏe trong năm 2020 và bói từng sự việc có thể xảy ra theo từng tháng trong năm 2020.

Xin mời quý bạn đọc thuộc tuổi Tân Mùi (1991) và Nhâm Thân(1992) vào tra cứu tử vi tuổi để chuẩn bị những kế hoạch cho năm 2020 và có phương hướng hóa giải hạn sắp tới tránh mất mát, không hay.

Chồng 1991 vợ 1992

Chồng Tân Mùi vợ Nhâm Thân

Tân Mùi vàNhâm Thân có hợp nhau không

nam 1991 có hợp với nữ 1992 không

nam 1991 kết hônvới nữ 1992

Chồng Tuổi Tân Mùi Vợ Tuổi Nhâm Thân Thì Nên Sinh Con Năm Nào

Chồng tuổi tân mùi vợ tuổi nhâm thân sinh con năm nào đẹp

Năm sinh của bố: 1991Năm âm lịch: Tân MùiNgũ hành:Thổ – Lộ bàng Thổ (Ðất ven đường)

Năm sinh của mẹ: 1992Năm âm lịch: Nhâm ThânNgũ hành: Kim – Kiếm phong Kim (Sắt đầu kiếm)

– Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi tân mùi vợ tuổi nhâm thân thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất. Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

1.Dự kiến sinh con năm 2010

Năm âm lịch: Canh DầnKết luận: Tổng điểm là 1.5/10Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 1.5/10Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 5/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn. Ngũ hành: Mộc – Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dần, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân xung khắc với Dần của con, không tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

2.Dự kiến sinh con năm 2011

Năm âm lịch: Tân Mão Ngũ hành: Mộc – Tùng Bách Mộc (Gỗ Tùng Bách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mão, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố là Mùi tương hợp với Mão của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

3.Dự kiến sinh con năm 2012

Năm âm lịch: Nhâm Thìn Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Nhâm, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thìn, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân tương hợp với Thìn của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

4.Dự kiến sinh con năm 2013

Năm âm lịch: Quý Tỵ Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Quý, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân tương hợp với Tỵ của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

5.Dự kiến sinh con năm 2014

Năm âm lịch: Giáp Ngọ Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Giáp, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Ngọ, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố là Mùi tương hợp với Ngọ của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

6.Dự kiến sinh con năm 2015

Năm âm lịch: Ất Mùi Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố là Tân tương khắc với Ất của con, không tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mùi, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

7.Dự kiến sinh con năm 2016

Năm âm lịch: Bính Thân Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả (Lửa chân núi) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố là Tân tương sinh với Bính của con, rất tốt. Thiên Can của mẹ là Nhâm tương khắc với Bính của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thân, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

8.Dự kiến sinh con năm 2017

Năm âm lịch: Đinh Dậu Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả ( Lửa chân núi) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Đinh, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố là Tân tương khắc với Đinh của con, không tốt. Thiên Can của mẹ là Nhâm tương sinh với Đinh của con, rất tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dậu, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

9.Dự kiến sinh con năm 2018

Năm âm lịch: Mậu Tuất Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Mậu, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ là Nhâm tương khắc với Mậu của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tuất, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

10.Dự kiến sinh con năm 2019

Năm âm lịch: Kỷ Hợi Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Kỷ, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Hợi, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố là Mùi tương hợp với Hợi của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

11.Dự kiến sinh con năm 2020

Năm âm lịch: Canh Tý Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Canh, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tý, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân tương hợp với Tý của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

12.Dự kiến sinh con năm 2021

Năm âm lịch: Tân Sửu Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Tân, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Sửu, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố là Mùi tương hợp với Sửu của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

13.Dự kiến sinh con năm 2022

Năm âm lịch: Nhâm Dần Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Nhâm, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Dần, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân xung khắc với Dần của con, không tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0.5/4

14.Dự kiến sinh con năm 2023

Năm âm lịch: Quý Mão Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Kim, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2.5/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Quý, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Mão, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố là Mùi tương hợp với Mão của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

15.Dự kiến sinh con năm 2024

Năm âm lịch: Giáp Thìn Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn ) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Giáp, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Thìn, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân tương hợp với Thìn của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

16.Dự kiến sinh con năm 2025

Năm âm lịch: Ất Tỵ Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn ) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Ất, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố là Tân tương khắc với Ất của con, không tốt. Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Tỵ, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Địa Chi của mẹ là Thân tương hợp với Tỵ của con, rất tốt. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

17.Dự kiến sinh con năm 2026

Năm âm lịch: Bính Ngọ Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời) * Ngũ hành sinh khắc: Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thổ, mẹ là Kim, như vậy: Ngũ hành của bố là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt. Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt. Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4 * Thiên can xung hợp: Thiên can của con là Bính, bố là Tân, mẹ là Nhâm, như vậy: Thiên Can của bố là Tân tương sinh với Bính của con, rất tốt. Thiên Can của mẹ là Nhâm tương khắc với Bính của con, không tốt. Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2 * Địa chi xung hợp: Địa chi của con là Ngọ, bố là Mùi, mẹ là Thân, như vậy: Địa Chi của bố là Mùi tương hợp với Ngọ của con, rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được. Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

Được xem nhiều

Xem nhiều nhất

Xem Tuổi Vợ Chồng Nhâm Thân

Nội dung chuyên sâu về xem tuổi vợ chồng hợp – khắc dựa theo tuổi, năm sinh, bản mệnh.

Bởi có nhiều điều kỵ hạp lẫn nhau, rất khó mà phân tích. Cần hiểu từ gốc đến ngọn mình định mới đặng. Trước phải biết số của người trai hay người gái đó có số thay chồng hay đổi vợ không?

Nếu phạm số thay đổi dầu lựa chọn tuổi tốt cách mấy cũng không tránh khỏi số đã định, còn số đặng một chồng một vợ rủi gặp tuổi kỵ cũng có thể giảm và hy vọng ở đặng, đó là điều rất cần cho việc xem tuổi vợ chồng.

Chọn vợ, chọn chồng: Mỗi phần luận đoán được chia làm 3 phần: đại kỵ, hiệp hôn tốt và chú giải thêm. Tất cả đều là suy luận và phỏng đoán bởi lẽ, sự thành bại trong hôn nhân còn phải phụ thuộc vào những yếu tố chính như: Phước đức mà mình tạo ra, phước đức cha mẹ để lại và phước đức mà con cái đem đến. Vậy nên, đây chỉ là tài liệu tham khảo.

XIN LƯU Ý Trai tuổiNhâm Thân sanh tháng 1, 5, 6, 10, 9 và tháng 12 âm lịch, như sanh nhằm mấy tháng này có số Lưu Thê hoặc đa đoan về việc vợ. Gái tuổi Nhâm Thân sanh tháng 1, 10, 2 và tháng 12 âm lịch, như sanh nhằm mấy tháng này có số Lưu Phu hoặc trái cảnh về việc chồng. Còn sanh nhằm tháng 12 và tháng 3 âm lịch, số khắc con, khó sanh và khó nuôi.

Tuổi NHÂM THÂN (Hiệp Hôn Tốt và Ở Đặng)

Chồng tuổi NHÂM THÂN vợ tuổi MẬU DẦN (Chồng lớn hơn vợ 6 tuổi)

Lời giải: Chồng tuổi này gặp người vợ tuổi này ở đời với nhau đặng tốt, gặp số Tam Vinh Hiển vợ chồng đặng có đánh giá, và có quyền tước, trong ngoài sắp đặt đều có thứ tự, hào tài đủ dùng, hào con trung bình, vật dụng trong nhà đủ dùng. Tánh người vợ thông minh, kỹ lưỡng, ăn nói với đời lanh lẹ , tánh ý vợ chồng hay tương xung, lời tiếng ít hạp, nên nhẫn nại với nhau ăn tốt. Kết luận: Cảnh vợ chồng này ở với nhau không đặng tốt, về tánh ý nên kiên nhẫn.

Chồng tuổi NHÂM THÂN vợ tuổi BÍNH DẦN

(Vợ lớn hơn chồng 6 tuổi) Hai tuổi này ở với nhau làm ăn đặng tốt, v ề danh giá, hào tài đủ dùng, hào con thiểu số. Tánh người vợ chân hay đi, hay giao thiệp, tánh cộc, tay làm có tài cũng hay hao phá tài, tánh tình vợ chồng hay xung khắc nên kiên nhẫn với nhau làm ăn đặng.

1- NHỨT PHÚ QUÝ: Là giàu có hay dư giả

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Nhứt Phú Quý và số mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt, lại đặng hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, đặng 3 điểm cộng lại tất nhiên sẽ tạo nên một sự nghiệp lớn lao, sống trong cảnh phù hoa hạnh phúc.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp cảnh Nhứt Phú Quý và thêm mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt, nhưng không đặng hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ tốt ở 2 điểm mà thôi, tất nhiên cũng tạo nên sự nghiệp khá giả, sống trong cảnh ấm no.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Nhứt Phú Quý mà số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt và không đặng hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, thì chỉ có phần hơi để làm ăn mà thôi.

2- NHÌ BẦN TIỆN: Là nghèo hèn hay thiếu thốn

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Nhì Bần Tiện và số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt, lại không hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, có nhiều điểm xấu cộng lại, tất nhiên sẽ sống trong cảnh khốn khổ, vất vả không nơi nương tựa, thiếu ăn thiếu mặc.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp cảnh Nhì Bần Tiện và số mạng cá nhân của vợ chồng không đặng tốt, nhưng đặng hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ tốt đặng 1 phần mà thôi, tất nhiên sự sống cũng tạo gọi đủ no và tạo đ ặng nơi ăn chốn ở.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Nhì Bần Tiện mà số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt và hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ tốt đặng hai phần mà thôi, tất nhiên ngày hậu cũng tạo nên nhà cửa sống trong cảnh bình đẳng ấm no.

3- TAM VINH HIỂN : Là quyền tước hay chức phận

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Tam Vinh Hiển và số mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt, lại đặng hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, có nhiều điểm tốt cộng lại, tất nhiên sẽ có quyền tước cao sang, đặng có danh giá bốn phương, nhiều người kính mến.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp cảnh Tam Vinh Hiển và số mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt, nhưng không đặng hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ tốt đặng có 2 phần mà thôi, tất nhiên đặng có danh giá chức tước tầm thường, cũng có địa vị với xã hội.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Tam Vinh Hiển mà số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt và không đặng hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, thì chỉ đặng tốt về hiệp hôn mà thôi, tất nhiên có ảnh hưởng về danh giá hoặc có chút ít tên tuổi với hàng xóm.

4- TỨ ĐẠT ĐẠO: Là thông đàng hay dể làm ăn

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Tứ Đạt Đạo và số mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt, lại đặng hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, có nhiều điểm hạp cộng lại, tất nhiên vợ chồng sẽ tạo nên sự nghiệp khá giả, sống trong cảnh thuận lợi dễ làm ăn.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp cảnh Tứ Đạt Đạo và thêm số mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt, nhưng không đặng hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ hạp đặng hai phần mà thôi, tất nhiên cũng đặng sự ấm no và tạo nên gia đình êm ấm.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Tứ Đạt Đạo mà số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt và không hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, thì chỉ đặng tốt về hiệp hôn mà thôi, tất nhiên cảnh vợ chồng ấy cũng tạm gọi là đủ no, nơi ăn chốn ở có phần chật vật.

5- BIỆT LY: Là lìa sống hay lìa thác

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Ngũ Biệt Ly và số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt, làm ăn không đặng hưởng phúc đức của cha mẹ đôi bên, có nhiều điểm xấu cộng lại, tất nhiên sớm khóc hận, duyên kiếp bẽ bàng, kẻ mất người còn hoặc xa nhau vĩnh viễn, mặc dầu yêu thương cho thế mấy cũng không tránh khỏi.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp cảnh Ngũ Biệt Ly và số mạng cá nhân của vợ chồng không tốt, nhưng đặng hưởng phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ tốt đặng một phần mà thôi, tất nhiên từ từ sanh điều gây cấn, trái ngang rồi xa nhau cũng không thể ở đặng.

– Vợ chồng ở với nhau số gặp số Ngũ Biệt Ly nhưng số mạng cá nhân của vợ chồng đặng tốt và đặng hưởng thêm phước đức của cha mẹ đôi bên, thì cảnh vợ chồng chỉ tốt đặng hai phần mà thôi, tất nhiên cũng tạm ở đặng một thời gian kéo dài nhưng thường bị ốm đau hoặc mất sự ấm êm trong gia đạo. “Kỵ nhẹ lìa sống với nhau Kỵ nặng lìa thác sầu đau một mình”.

6- TUYỆT MẠNG thì cũng nguy hiểm như số BIỆT LY vậy, nghiêng về lìa thác nhiều hơn.

+ Giải về hào con:

1- HÀO CON ĐA SỐ: Là từ 7 đứa con sắp lên 2- HÀO CON ĐÔNG ĐỦ: Là từ 5 đến 6 đứa 3- HÀO CON TRUNG BÌNH: Là từ 3 đến 4 đứa 4- HÀO CON THIỂU SỐ: Là từ 1 đến 2 đứa. 5- HÀO CON RẤT ÍT: Có nghĩa là 1 đứa con hay xin con nuôi hoặc không con (SG:DCH).