Xu Hướng 12/2022 # Tuổi Đẹp Kết Hôn Cho Nam Tuổi Kỷ Dậu 1969 / 2023 # Top 20 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Tuổi Đẹp Kết Hôn Cho Nam Tuổi Kỷ Dậu 1969 / 2023 # Top 20 View

Bạn đang xem bài viết Tuổi Đẹp Kết Hôn Cho Nam Tuổi Kỷ Dậu 1969 / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tuổi bạn (Âm lịch) Nam Nữ

Thông tin tử vi nam tuổi Kỷ Dậu 1969

Thông tin Tuổi bạn

Năm sinh 1969

Tuổi âm Kỷ Dậu

Mệnh tuổi bạn Đại Dịch Thổ

Cung phi Tốn

Thiên mệnh Mộc

Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Kỷ Dậu 1969

NS Mệnh Thiên can Địa chi Cung Thiên mệnh Điểm

1977 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Đinh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tỵ ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Khảm ⇒ Sinh khí(tốt) Mộc ⇌ Thủy ⇒ Tương sinh(Không xung khắc) 8

1976 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Bính ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thìn ⇒ Lục hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Ly ⇒ Thiên y(tốt) Mộc ⇌ Hỏa ⇒ Tương sinh(Không xung khắc) 8

1979 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Kỷ ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Mùi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Chấn ⇒ Diên niên(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 7

1971 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Tân ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Hợi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Tốn ⇒ Phục vị(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 7

1968 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Mậu ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thân ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Khảm ⇒ Sinh khí(tốt) Mộc ⇌ Thủy ⇒ Tương sinh(Không xung khắc) 7

1962 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Nhâm ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dần ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Tốn ⇒ Phục vị(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 7

1961 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Tân ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Sửu ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Chấn ⇒ Diên niên(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Không xung khắc) 7

1970 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Canh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tuất ⇒ Lục hại(Xấu) Tốn ⇌ Chấn ⇒ Diên niên(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 6

1967 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Đinh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Mùi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Ly ⇒ Thiên y(tốt) Mộc ⇌ Hỏa ⇒ Tương sinh(Rất xấu) 6

1964 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Thìn ⇒ Lục hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 6

1959 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Kỷ ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Hợi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Khảm ⇒ Sinh khí(tốt) Mộc ⇌ Thủy ⇒ Tương sinh(Rất xấu) 6

1980 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Canh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thân ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Tốn ⇒ Phục vị(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất xấu) 5

1958 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Mậu ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tuất ⇒ Lục hại(Xấu) Tốn ⇌ Ly ⇒ Thiên y(tốt) Mộc ⇌ Hỏa ⇒ Tương sinh(Rất xấu) 5

1954 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Ngọ ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 5

Danh sách tuổi nữ khắc với nam tuổi Kỷ Dậu 1969

NS Mệnh Thiên can Địa chi Cung Thiên mệnh Điểm

1956 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Bính ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thân ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1978 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Mậu ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Ngọ ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Khôn ⇒ Ngũ quỷ(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1965 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Ất ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Tỵ ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1984 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Tý ⇒ Lục phá(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1957 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Đinh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dậu ⇒ Tam hình(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 3

1955 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Ất ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Mùi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 3

1974 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Dần ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 3

1960 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Canh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tý ⇒ Lục phá(Xấu) Tốn ⇌ Khôn ⇒ Ngũ quỷ(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Không xung khắc) 2

1973 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Quý ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Sửu ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 2

1963 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Quý ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Mão ⇒ Lục xung(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 2

1969 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Kỷ ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dậu ⇒ Tam hình(Xấu) Tốn ⇌ Khôn ⇒ Ngũ quỷ(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Không xung khắc) 2

1966 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Bính ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Ngọ ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 2

1972 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Nhâm ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tý ⇒ Lục phá(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1983 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Quý ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Hợi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1982 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Nhâm ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tuất ⇒ Lục hại(Xấu) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1981 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Tân ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dậu ⇒ Tam hình(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1975 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Ất ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Mão ⇒ Lục xung(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 0

Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1982, Nam Nhâm Tuất Kết Hôn Tuổi Nào Đẹp / 2023

Nam 1982 Nhâm Tuất kết hôn với tuổi nào hợp Nhất

Xem tuổi kết hôn Nam 1982, Nam Nhâm Tuất nên kết hôn với những tuổi nào thì hợp, tuổi nào nên tránh, đâu là thời điểm thích hợp để kết hôn. Cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin chi tiết. Xem tuổi kết hôn nữ 1996 Bính Tý Xem tuổi kết hôn Nữ 1992 Nhâm Thân

Thông tin mệnh chủ Nam 1982

Năm sinh âm lịch: 1982

Xem mệnh ngũ hành: Đại hải Thủy ( mệnh Thủy )

Thiên can: Nhâm

Địa chi: Tuất

Cung mệnh: Ly Niên mệnh năm sinh: Hỏa

Vận trình tình duyên Nam 1982 Nhâm Tuất

Nam sinh năm 1982 Nhâm Tuất kỵ cưới vợ vào các năm 20, 26, 32, 38, 44, 50, 56 tuổi. Bởi kết hôn vào những năm này dễ nảy sinh chuyện buồn phiền xung khắc, hoặc phải chịu cảnh thường xuyên xa vắng

Trai hay gái tuổi Nhâm Tuất 1982 sinh vào các tháng 6, tháng 12 âm lịch, trong đời hay nảy sinh các việc buồn phiền bất đồng ý, đến ngày chót khó nên đôi.

Xem tuổi kết hôn Nam 1982

Xem tuổi kết hôn Nam 1982 những tuổi hợp kết hôn

Nam tuổi Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Nhâm Tuất 1982:

Nam Nhâm Tuất và nữ Nhâm Tuất kết hôn với nhau khá tốt, gặp số Nhất Phú Quý (nam nữ lấy nhau có số tốt, sinh giàu sang, của nải dư giả).

Đây là số vợ chồng có phước hưởng giàu sang, còn thiểu phước thì khá giả, tuy nhiên để đạt được điều đó cũng phải trải đôi lần thành bại rồi mới dễ làm ăn.

Tính tình của hai vợ chồng có phần hòa hợp, biết chung nhau lo lắng thì sự nghiệp nên danh.

Nam tuổi Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Quý Hợi 1983:

Nam tuổi Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Bính Dần 1986:

Nam tuổi Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Đinh Mão 1987:

Nam tuổi mậu tuất kết hôn với nữ tuổi Mậu Thìn 1988:

Nam tuổi Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Kỷ Tỵ 1989 :

Nam tuổi Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Tân Mùi 1991:

Nam Nhâm Tuất 1982 với nữ Tân Mùi 1991 kết hôn gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ), lo tính nhiều công việc dễ dàng, nếu có thêm chút quyền lực thì việc làm ăn càng dễ dàng hơn, càng lớn tuổi càng nhiều tiền của.

Xét về tính tình hai vợ chồng hòa hợp, sống chung với nhau biết vun vén cuộc sống sẽ hạnh phúc, yên vui.

Xem tuổi kết hôn Nam 1982 những tuổi Kỵ kết hôn

Nam 1982 Nhâm Tuất hôn với nữ tuổi Giáp Tý 1984 (Nam hơn nữ 2 tuổi): Hai tuổi này kết hôn phạm Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

Nam Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ 1985 Ất Sửu (Nam hơn nữ 3 tuổi): Kết hôn với nhau phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

Nam 1982 kết hôn Nữ Canh Ngọ 1990 (Nam hơn nữ 8 tuổi):Kết hôn với nhau phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

Nam Nhâm Tuất 1982 kết hôn với nữ tuổi Bính Tý 1996 (Nam hơn nữ 14 tuổi): Kết hôn với nhau phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

Nam 1982 Nhâm Tuất kết hôn với nữ Đinh Sửu 1997 (Nam hơn nữ 15 tuổi) : Nếu kết hôn sẽ phạm Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

Nam 1982 Nhâm Tuất kết hôn với Nữ 1978 Mậu Ngọ (Nữ hơn nam 4 tuổi) : Kết hôn với nhau phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1993, Nữ Quý Dậu Nên Kết Hôn Tuổi Nào Đẹp / 2023

Xem tuổi kết hôn nữ 1993 Quý Dậu , Nữ 93 kết hôn với tuổi nào đẹp, tuổi nào cần tránh, khi chọn ngày cưới hỏi cần lưu ý điều gì ? Cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin chi tiết. Xem tuổi kết hôn Nữ 1992 Nhâm Thân Xem tuổi kết hôn Nữ Mạng Ất Hợi 1995

Tổng Quan Nữ 1993 Quý Dậu

Nữ 1993 là những người thích hành hiệp trượng nghĩa và giàu tính hoang tưởng. Xét từ nhiều góc độ họ là những người có ước mơ, họ không sống ở quá khứ, không thích thú với hiện tại, mà hay mơ màng về 1 tương lai xa được theo đuổi điều mình đam mê và ưa thích.

Nữ Mạng 1993 tuổi Quý Dậu, cầm tinh con gà

Cung CHẤN

Mạng KIẾM PHONG KIM

Năm sinh dương lịch từ ngày 23-01-1993 đến ngày 09-02-1994

Nữ Quý Dậu trong cuộc sống gặp nhiều may mắn về tình duyên lẫn tiền tài. Lúc còn trẻ khá lận đận trong việc gây dựng sự nghiệp nhưng sau kết hôn được quý nhân giúp đỡ nên cuộc sống có nhiều tươi đẹp. Bước sang tuổi trung niên tạo dựng được nhiều thành công trong cuộc sống, về già hưởng cuộc sống thảnh thơi, yên vui bên con cháu.

Xem tuổi kết hôn Nữ 1993

Xem vận tình Duyên Nữ 1993 – Quý Dậu

Tùy thuộc vào từng tháng sinh mà vận tình duyên của Nữ Quý Dậu có sự khác biệt rõ rệt như sau :

Sinh vào các tháng 1, 7 và 8 Âm lịch , tình duyên phải trải nhiều vất vả mới được hạnh phúc trọn vẹn, cuộc sống đôi khi bất lợi, phiền lòng. Sau kết hôn tài chính không ổn định gây ảnh hưởng tình cảm hai bên. Cần phải cố gắng nhiều mới mong hạnh phúc.

Sinh vào các tháng 2, 5, 6, 9 và 11 Âm lịch, cuộc sống hôn nhân tuy có vất vả nhưng nhìn chung là khá hạnh phúc. Sự nghiệp tuy có vấn đề nhưng không ảnh hưởng đến tình cảm. Nữ Quý Dậu sinh tháng này sẽ rất có may mắn về mặt con cái.

Sinh vào các tháng 3, 4, 10 và 12 Âm lịch. Được tình yêu đẹp, sau kết hôn may mắn, hạnh phúc, cuộc sống hôn nhân thuận lợi. Nữ Quý Dậu sinh vào các tháng trên rất có duyên với tiền bạc.

Xem tuổi kết hôn nữ 1993

Xem tuổi nữ 1993 hợp kết hôn với những tuổi nào

Nữ 1993 nếu kết hôn với những tuổi Quý Dậu, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Tân Kỵ và Tân Mùi thì bạn sẽ được sống trong cao sang quyền quý. Đây là những tuổi vừa hợp với con đường tình duyên lại vừa hợp với con đường tài lộc của nữ Quý Dậu.

Nữ Quý Dậu 1993 nếu kết hôn với những tuổi Giáp Tuất, Bính Tý, Canh Thìn thì bạn chỉ sống ở mức sống trung bình mà thôi. Đây là những tuổi hợp tình duyên nhưng không mấy hợp về đường tài lộc.

Nữ Quý Dậu 1993 nếu kết hôn với những tuổi Mậu Dần, Nhâm Thân, Canh Dần thì cuộc đời có thể phải sống cuộc sống khó khăn, làm ăn kém cuộc sống bần hành khổ cực. Đây là những tuổi không hợp về đường tình duyên và tài lộc.

Những năm 20, 25, 26, 32, 37, 38 và 44 tuổi bạn không nên kết hôn, vì nếu kết hôn thì bạn sẽ gặp cảnh xa vắng triền miên.

Trong chuyện làm ăn hoặc kết hôn thì Nữ 1993 nên kỵ những tuổi Nhâm Ngọ và Canh Ngọ vì những tuổi trên là những tuổi đại kỵ, nếu kết hôn hay làm ăn sẽ gặp cảnh biệt ly và thất bại.

Nếu gặp tuổi đại kỵ trong việc hôn nhân thì không nên làm lễ thành hôn, hay ra mắt gia đình và thân tộc. Trong công việc làm ăn thì tránh giao dịch về tiền bạc. Trong gia đình thì nên cúng sao giải hạn.

Xem tuổi kết hôn nữ 1993 – Ngày cưới hỏi

Những ngày đẹp Nữ 1993 có thể lựa chọn kết hôn

Ngày Bất Tương : Ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng, hạnh phúc may mắn sẽ nhân đôi, âm dương cân bằng.

Ngày Hoàng Đạo: Là ngày có nhiều sao tốt chiếu, không chỉ cưới hỏi mà nếu những việc trọng đại đều lựa chọn ngày này.

Ngày Tốc Hỷ : Là ngày có tính chất mang đến niềm vui nhanh chóng may mắn bất ngờ.

Ngày Đại An: Ngày đẹp mang lại sự bình yên, ổn định, thịnh vượng, thành công may mắn bền vững.

Nữ 1993 Quý Dậu khi kết hôn cần tránh những ngày này

Khi xem ngày cưới cho Nữ 1993 Quý Dậu nên tránh những ngày khắc với bản mệnh cô dâu, chú rể, để tránh tai ương, ảnh hưởng tới hạn phúc. Đó là ngày Tam Nương, ngày có các sao xấu như Sát Chủ, Không Phòng, Không Sàng, Tứ Thời Cô Quả, Kiếp Sát…Tránh các trực Phá, Kiên, Bình, Thu.

Tuổi Kim Lâu: Chuyện cưới hỏi người ta thường tránh tuổi Kim Lâu. Cách tính phạm Kim Lâu là lấy tuổi mụ của nữ để chi cho 9 nếu dư: 1,3,6,8 nghĩa là đã phạm vào Kim Lâu. Nếu tổ chức đám cưới sẽ không tốt cho cuộc sống của hai vợ chồng và đường con cái.

Bên cạnh đó việc cưới hỏi cũng cần tránh các ngày: Thiên Đả, Thiên Lôi, Tam Cường, Tam Nương, Sát Chủ, Thiên Ma.

Ngày Thiên Đả : Xuất hiện vào các tháng, đó là các ngày

+ Dần, Sửu, Tuất của tháng Giêng, 2, 3.

+ Ngày Tị, Thìn, Hợi của các tháng 4, 5, 6.

+ Ngày Ngọ, Mão, Tí của Tháng 7, 8, 9

+ Ngày Mùi, Thìn, Dậu của các tháng 10, 11, 12

– Ngày Thiên Lôi : Xuất hiện trong 1 số tháng của năm

+ Đó là ngày Tí của tháng giêng và tháng 7

+ Ngày Ngọ của tháng 4 và tháng 10

+ Ngày Thân của tháng 5 và tháng 11,

+ Ngày Tuất của tháng 6 và tháng chạp.

– Ngày Thiên Ma : Xuất hiện nhiều trong cả năm

+ Ngày Mùi, Tuất, Hợi trong 3 tháng mùa Xuân

+ Ngày Thìn, Tị, Tý trong 3 tháng mùa Hạ

+ Ngày Thân, Dậu, Sửu trong 3 tháng mùa Thu

+ Ngày Dậu, Mão, Ngọ trong ba tháng mùa Đông

– Ngày Tam Cường là các ngày mồng 8, 18, 28 âm lịch hàng tháng.

– Ngày Tam Nương là các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng.

– Đặc biệt, tránh ngày Sát Chủ là ngày đại kỵ: Tháng giêng ngày Tị, tháng hai ngày Tý, tháng 3 ngày Mùi. Tháng 4 ngày Mão, tháng 5 ngày Thân, tháng 6 ngày Tuất, tháng 7 ngày Sửu. Tháng 8 ngày Hợi, tháng 9 ngày Ngọ, tháng 10 ngày Dậu, tháng 11 ngày Dần, tháng chạp ngày Thìn.

Người miền Bắc kiêng cưới xin vào ngày cuối tháng hoặc đầu tháng Âm lịch, người miền Nam kiêng cưới vào ngày rằm, mùng 1 hay Phật Đản.

Nếu cô Dâu chủ Rể gặp Tam Tai thì cũng nên tránh kết hôn.

Tuổi Đẹp Nhất Đển Xông Đất Năm 2022 Cho Chủ Nhà Tuổi Kỷ Dậu 1969 / 2023

Xem tuổi xông nhà năm 2020 là một việc rất cần thiết cho gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969. Gia chủ sẽ biết được tuổi nào xông đất sẽ đem lại may mắn, bình an, tài lộc cho chủ nhà tuổi Kỷ Dậu 1969 trong năm 2020. Để giúp gia chủ tuổi Kỷ Dậu biết được mình nên mời người nào hợp mệnh hợp tuổi đến xông đất năm 2020. Gia chủ đừng quên xem qua bài viết này để giải đáp những thắc mắc trên. Đồng thời biết được giờ tốt, hướng tốt xuất hành và ngày tốt mở hàng khai trương đầu năm mới Canh Tý 2020.

Xem tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 và năm xông nhà 2020

Tử vi gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969 trong năm mới 2020

Nam nữ tuổi Kỷ Dậu 1969 sinh từ ngày 16/2/1969 đến 5/2/1970 cầm tướng tinh con Gà. Năm 2020 gia chủ 52 tuổi.

Mệnh ngũ hành: Đại Trạch Thổ – Đất đầm lầy

Cung phi: Nam cung Tốn – Nữ cung Khôn

Sao chiếu 2020: Nam bị sao Kế Đô, nữ bị sao Thái Dương chiếu mạng

Tam hợp: Sửu, Tỵ – Lục hợp: Thìn – Tứ hành xung: Tý, Ngọ, Mão

Màu sắc hợp tuổi: Màu trắng, xám, bạc, ghi, kem và các màu nâu, vàng, cam.

Hướng tốt hợp tuổi: + Nam: Hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam + Nữ: hướng Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam.

Tử vi năm mới xông nhà xông đất Canh Tý 2020

Năm Canh Tý 2020 bắt đầu từ ngày 25/1/2020 đến 11/2/2021

Mệnh 2020: Bích Thượng Thổ – Đất trên tường

Cung phi: Nam Đoài – Nữ Cấn

Mệnh quái (hành): Nam Kim – Nữ Thổ

Hướng dẫn từng bước chọn tuổi đẹp xông đất năm 2020 cho tuổi Kỷ Dậu 1969

Xông đất hay xông nhà đầu năm mới là một phong tục lâu năm của người dân Việt Nam. Cha ông ta lý giải rằng đêm giao thừa là lúc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới. Và đây là lúc thay đổi vận thế, đánh dấu vận thế mới của gia chủ trong năm mới. Chính vì thế khoảnh khắc giao thời đầu năm là điều vô cùng thiêng liêng. Nếu khoảnh khắc đó nó diễn ra tốt đẹp, suôn sẻ thì rất tuyệt vời vì nó đánh dấu cho một năm mới an khang. Do đó từ ngàn đời này mới hình thành tục lệ đẹp xông đất đầu năm.

Theo đó người xưa cho rằng người đến nhà chúc tết đầu tiên, dù trẻ con hay người lớn chính là người xông đất xông nhà cho gia chủ. Người đến xông đất xông nhà chính là người ảnh hưởng sâu sắc đến vận mệnh, sức khỏe, công danh sự nghiệp của gia đình gia chủ trong năm đó. Như vậy việc lựa chọn được tuổi để mời đến xông nhà đầu năm mới là việc cực kỳ cẩn thận và phải được lựa chọn kỹ càng.

Bước 1: Người đến xông đất năm mới 2020 cần phải có mệnh, thiên can, địa chi tương sinh, tam hợp, lục hợp với gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969 và năm xông nhà 2020. Tránh triệt để mời những người có tuổi xung khắc với tuổi gia chủ 1969 đến xông nhà. Các tuổi xung khắc bao gồm các tuổi phạm vào tứ hành xung, lục xung, lục hại với tuổi chủ nhà và năm xông nhà.

Bước 2: Sau khi đã chọn được tuổi đẹp thì ta cần xem xét nhân cách, đạo đức, tính tình, sức khỏe, gia đình của người được mời đến xông nhà. Người được mời đến xông nhà cần phải có nhaanh cách đạo đức tốt, sức khỏe tốt, nhanh nhẹn, gia đình hạnh phúc. Ngoài ra tính tình người được mời cần hòa đồng, vui vẻ, thoải mái và thành đạt.Lưu ý: Cần tránh mời người đến xông nhà mà gia đình đang có tang (nhất là Đại tang). Đồng thời tránh phụ nữ đang mang bầu đến xông đất vào mùng 1 tết cho chủ nhà đầu năm mới 2020.

Bước 3: Trường hợp ở nơi gia chủ sống không có những tuổi đẹp nhất đến xông nhà cho gia chủ đầu năm. Nếu có mà nhân cách đạo đức không tốt hoặc gia đình người đó đang có tang nên không thể mời đến được. Thì gia chủ cần tìm người có tuổi tam hợp, lục hợp với tuổi Kỷ Dậu để mời đến mừng tuổi mùng 1 tết đầu năm mới 2020.

Các bước trên phải thực hiện theo các bước tuần tự để từ đó gia chủ biết tuổi tốt xông nhà 2020 cho 12 con giáp. Khi được lựa chọn được tuổi xông đất hợp tuổi thì gia chủ cần liên hệ để mời người hợp tuổi đó đến xông nhà. Chủ nhà và người đến xông đất chúc mừng năm mới 2020 vui vẻ, hoan hỷ, hạnh phúc. Người đến xông nhà chuẩn bị những lời chúc hay cho chủ nhà, vui vẻ tự hào để đem lại may mắn tài lộc đến cho gia chủ tuổi Kỷ Dậu.

Tuổi nào đẹp nhất để gia chủ Kỷ Dậu 1969 mời đến xông nhà năm mới 2020?

Dựa vào đánh giá theo bảng trên thì tuổi tốt nhất xông nhà 2020 cho tuổi Kỷ Dậu 1969 bao gồm các tuổi sau: Giáp Thìn sinh năm 1964, Kỷ Sửu sinh năm 2009, Canh Thìn sinh năm 2000, Ất Sửu sinh năm 1985, Tân Tỵ sinh năm 2001, Nhâm Thân sinh năm 1992, Ất Tỵ sinh năm 1965.

Những tuổi tốt này là anh em họ hàng thân cận thì rất tốt, nếu không có những tuổi trên thì nên chọn người người tuổi Sửu, Tỵ hay tuổi Thìn để xông nhà đầu năm mới.

Tuổi xấu gia chủ Kỷ Dậu 1969 cần tuyệt đối tránh mời đến xông đất 2020

Ngoài những tổi tốt ở trên thì gia tuổi Kỷ Dậu 1969 cần chú ý tránh mời những tuổi sau đâu đến xông nhà đầu năm mới cho mình. Những tuổi này là những tuổi rất xấu, tuyệt đối kiêng cự không nên mời đến xông đất năm mới 2020 cho tuổi gia chủ (điểm càm thấp càng xấu).

Như vậy gia chủ tuổi Kỷ Dậu tuyệt đối kiêng cự mời người tuổi: Bính Ngọ 1966, Tân Mão 2011, Ất Dậu 2005, Nhâm Ngọ 2002, Tân Dậu 1981, Ất Mão 1975, Tân Mão 1951 đến xông nhà cho mình đầu năm mới 2020 này.

Tuổi Kỷ Dậu 1969 nên xuất hành đầu năm Canh Tý hướng và giờ nào?

Song hành cùng việc lựa chọn người tốt xông đất đầu năm là việc chọn hướng xuất hành và giờ xuất hành đầu năm mới. Vì nếu như gia chủ xuất hành hướng tốt, giờ tốt đầu năm là một điều rất tốt. Điều này đánh dấu cho sự khởi đầu mới may mắn, một năm mới bình an. Vì thế lựa chọn hướng và giờ xuất hành cũng là việc rất cần thiết và quan trọng. Hướng xuất hành là việc gia chủ lựa chọn hướng đi ở nhà mình đến đâu đầu tiên trong năm mới tính từ lúc đón giao thừa. Thường nơi gia chủ đến sau khi giao thừa là đền chùa, đến nhà người thân hay bị người khác mượn tuổi xông nhà… Do vậy để một năm được may mắn gia chủ cần xuất hành một hướng tốt đại lợi để cả năm được thuận buồn xuôi gió.

Mùng 1 tết: tức ngày 25/1 dương lịch

Nên xuất hành hướng Chính Đông (hướng tài thần) hoặc hướng Chính Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Nam.

Giờ đẹp xuất hành: Tý (23h – 0h59′), Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Dậu (17h – 18h59′).

Mùng 2 tết: tức ngày 26/1 dương lịch

Nên xuất hành hướng Chính Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Đông Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Nam.

Giờ tốt xuất hành: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 3 tết: tức ngày 27/1 dương lịch

Nên xuất hành hướng Chính Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Đông Bắc (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Nam.

Giờ hoàng đạo xuất hành: Sửu (1h – 2h59′), Thìn (7h – 8h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Ngày khai xuân mở hàng đẹp đầu năm Canh Tý 2020 cho tuổi Kỷ Dậu 1969

Ngoài việc chọn tuổi hợp xông nhà năm mới hay hướng và giờ xuất hành đầu năm 2020. Thì việc xem ngày tốt mở hàng khai xuân đầu năm mới 2020 là việc rất cần thiết và quan trọng. Bởi lẽ theo phong tục cha ông ta quan niệm “đầu xuôi đôi lọt” hay “vạn sự khởi đầu nan”. Do đó việc chọn được ngày đẹp để mở hàng khai trương hợp tuổi gia chủ trong năm 2020 sẽ giúp công việc làm ăn, buôn bán của gia chủ diễn ra thuận lợi hơn.

Đối với những người làm ăn buôn bán, thì việc chọn ngày mở hàng, khai trương đầu năm mới lại còn được coi trọng hơn nữa. Do vậy gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969 nên chọn cho mình 1 ngày tốt khai xuân đầu năm 2020 để có một năm mua bán thuận lợi và gặp nhiều may mắn. Ngày giờ khai trương mở hàng đầu năm mới mỗi tuổi lại có sự khác nhau. Có sự khác biệt giữa người ngày và người khác, tuy tốt với người này nhưng khắc với người khác. Do vậy bạn nên cẩn thận khi xem ngày mở hàng khai trương đầu năm mới 2020 cho tuổi mình.

Mùng 2 tết nguyên đán (26/1/2020 dương): Giờ hoàng đạo: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 5 tết nguyên đán (29/1/2020 dương): Giờ tốt: Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 8 tết nguyên đán (1/2/2020 dương): Giờ hoàng đạo: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Hy vọng qua bài bài viết tuổi đẹp xông đất năm 2020 cho tuổi Kỷ Dậu 1969 bạn đã biết được mình nên mời ai đến xông đất cho mình đầu năm 2020. Đồng thời biết được hướng giờ xuất hành và ngày khai trương đẹp nhất đầu năm mới Canh Tý cho tuổi mình. Xuân mới Canh Tý 2020 đang đến rất gần, chúng tôi xin chúc quý độc giả tuổi Kỷ Dậu 1969 năm mới dồi dào sức khỏe, an khang thịnh vượng.

Cập nhật thông tin chi tiết về Tuổi Đẹp Kết Hôn Cho Nam Tuổi Kỷ Dậu 1969 / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!