Xu Hướng 3/2023 # Ty Gia Vcb Dong Nai # Top 3 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 3/2023 # Ty Gia Vcb Dong Nai # Top 3 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Vcb Dong Nai mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Vcb Dong Nai để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 17:06, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:43 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,640 370 23,300
EUR Euro 24,770 26,157 1,387 25,020
AUD Đô La Úc 15,278 15,929 651 15,432
CAD Đô La Canada 16,851 17,570 719 17,022
CHF France Thụy Sỹ 24,878 25,938 1,060 25,129
CNY Nhân Dân Tệ 3,333 3,476 143 3,367
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,479 3,350
GBP Bảng Anh 28,136 29,336 1,200 28,420
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,038 124 2,943
INR Rupee Ấn Độ 0 296 285
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,393 76,331
MYR Renggit Malaysia 0 5,368 5,253
NOK Krone Na Uy 0 2,297 2,203
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 320 289
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,483 6,233
SEK Krona Thụy Điển 0 2,303 2,208
SGD Đô La Singapore 17,193 17,927 734 17,367
THB Bạt Thái Lan 605 698 93 672

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 23,625 300 23,325
USD Đô La Mỹ 23,278 0 0
USD Đô La Mỹ 23,106 0 0
EUR Euro 24,970 26,168 1,198 25,037
AUD Đô La Úc 15,389 15,963 574 15,482
CAD Đô La Canada 16,960 17,597 637 17,062
CHF France Thụy Sỹ 25,026 25,977 951 25,177
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,468 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,472 3,360
GBP Bảng Anh 28,295 29,539 1,244 28,466
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,034 107 2,948
JPY Yên Nhật 173 182 9 174
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,967 5,455 488 0
NOK Krone Na Uy 0 2,288 2,213
NZD Đô La New Zealand 14,363 14,799 436 14,449
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 354 275
SEK Krona Thụy Điển 0 2,293 2,218
SGD Đô La Singapore 17,305 17,916 611 17,410
THB Bạt Thái Lan 648 715 67 655
TWD Đô La Đài Loan 696 791 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,650 370 23,310
EUR Euro 25,032 26,088 1,056 25,083
AUD Đô La Úc 15,356 15,890 534 15,418
CAD Đô La Canada 17,034 17,491 457 17,102
CHF France Thụy Sỹ 25,110 25,864 754 25,211
GBP Bảng Anh 28,386 29,208 822 28,557
HKD Đô La Hồng Kông 2,938 3,033 95 2,950
JPY Yên Nhật 174 181 7 174
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,816 14,336
SGD Đô La Singapore 17,382 17,852 470 17,452
THB Bạt Thái Lan 666 703 37 669

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,305 23,648 343 23,315
USD Đô La Mỹ 23,282 0 0
USD Đô La Mỹ 23,239 0 0
EUR Euro 24,914 26,240 1,326 25,217
AUD Đô La Úc 15,226 16,118 892 15,489
CAD Đô La Canada 16,818 17,700 882 17,088
CHF France Thụy Sỹ 25,002 25,987 985 25,355
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,225 29,519 1,294 28,591
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,062 2,860
JPY Yên Nhật 170 183 13 173
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
SGD Đô La Singapore 17,153 18,042 889 17,424
THB Bạt Thái Lan 602 718 116 665

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:43 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,286 23,646 360 23,306
USD Đô La Mỹ 23,266 0 0
EUR Euro 25,078 26,213 1,135 25,103
EUR Euro 25,073 0 0
AUD Đô La Úc 15,508 16,158 650 15,608
CAD Đô La Canada 17,092 17,742 650 17,192
CHF France Thụy Sỹ 25,143 26,048 905 25,248
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,484 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,501 3,371
GBP Bảng Anh 28,608 29,618 1,010 28,658
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,066 150 2,931
JPY Yên Nhật 174 182 8 174
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,292 2,212
NZD Đô La New Zealand 14,414 14,981 567 14,464
SEK Krona Thụy Điển 0 2,311 2,201
SGD Đô La Singapore 17,230 17,930 700 17,330
THB Bạt Thái Lan 632 700 68 677

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,670 380 23,370
USD Đô La Mỹ 23,190 23,670 480 23,370
USD Đô La Mỹ 22,703 23,670 967 23,370
EUR Euro 24,943 25,622 679 25,018
AUD Đô La Úc 15,382 15,816 434 15,428
CAD Đô La Canada 16,876 17,335 459 16,927
CHF France Thụy Sỹ 25,191 25,876 685 25,267
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,387
GBP Bảng Anh 28,349 29,121 772 28,434
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,032 532 2,961
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 14,349 14,783 434 14,421
SGD Đô La Singapore 17,389 17,862 473 17,441
THB Bạt Thái Lan 660 704 44 676

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,273 23,778 505 23,333
EUR Euro 25,303 25,814 511 25,353
AUD Đô La Úc 15,527 15,985 458 15,577
CAD Đô La Canada 17,131 17,590 459 17,181
CHF France Thụy Sỹ 25,431 25,898 467 25,481
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,368
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,188
GBP Bảng Anh 28,780 29,295 515 28,830
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,906
JPY Yên Nhật 175 180 5 175
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,194
NOK Krone Na Uy 0 0 2,321
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,433
PHP Peso Philippine 0 0 386
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,148
SGD Đô La Singapore 17,465 17,920 455 17,515
THB Bạt Thái Lan 0 0 660
TWD Đô La Đài Loan 0 0 738

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,670 320 23,370
USD Đô La Mỹ 23,270 23,670 400 23,370
USD Đô La Mỹ 23,270 23,670 400 23,370
EUR Euro 24,912 25,673 761 24,983
AUD Đô La Úc 15,327 15,908 581 15,374
CAD Đô La Canada 16,836 17,359 523 16,902
CHF France Thụy Sỹ 25,175 25,962 787 25,242
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,561 3,352
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,532 3,341
GBP Bảng Anh 28,356 29,161 805 28,426
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,048 2,947
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,843 14,341
SEK Krona Thụy Điển 0 2,347 2,227
SGD Đô La Singapore 17,327 17,895 568 17,411
THB Bạt Thái Lan 669 705 36 672

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:06 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,800 520 23,310
EUR Euro 25,041 25,850 809 25,207
AUD Đô La Úc 15,428 15,993 565 15,531
CAD Đô La Canada 17,030 17,602 572 17,141
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,299
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,350
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,367
GBP Bảng Anh 28,424 29,333 909 28,617
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,963
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,215
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,220
SGD Đô La Singapore 17,384 17,976 592 17,486

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:06 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,750 430 0
USD Đô La Mỹ 22,503 23,750 1,247 0
EUR Euro 25,121 25,791 670 25,121
AUD Đô La Úc 15,313 15,893 580 15,413
CAD Đô La Canada 16,865 17,603 738 16,965
CHF France Thụy Sỹ 25,171 25,871 700 25,271
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,448 3,372
GBP Bảng Anh 28,470 29,240 770 28,570
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,033 100 2,963
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 21 16
SGD Đô La Singapore 17,274 17,894 620 17,374
THB Bạt Thái Lan 649 716 67 671

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:40 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,910 620 23,310
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 24,969 26,307 1,338 25,069
AUD Đô La Úc 0 16,262 15,401
CAD Đô La Canada 0 0 17,030
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,201
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,254
GBP Bảng Anh 0 0 28,561
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,900
JPY Yên Nhật 173 184 11 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,296
SGD Đô La Singapore 0 0 17,362

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,345 23,815 470 23,365
EUR Euro 24,775 26,352 1,577 25,025
AUD Đô La Úc 15,262 16,174 912 15,416
CAD Đô La Canada 16,856 17,715 859 17,017
CHF France Thụy Sỹ 24,883 26,033 1,150 25,134
GBP Bảng Anh 28,160 29,500 1,340 28,445
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,043 134 2,938
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
SGD Đô La Singapore 17,198 18,072 874 17,372
THB Bạt Thái Lan 600 703 103 667

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:40 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,307 23,651 344 23,317
EUR Euro 25,183 25,861 678 25,027
AUD Đô La Úc 15,514 16,081 567 15,517
CAD Đô La Canada 17,088 17,654 566 17,109
CHF France Thụy Sỹ 25,386 25,923 537 25,391
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,303
GBP Bảng Anh 28,702 29,375 673 28,573
HKD Đô La Hồng Kông 2,868 3,114 246 2,928
JPY Yên Nhật 175 182 7 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,780 5,704 924 4,790
NOK Krone Na Uy 0 0 2,181
NZD Đô La New Zealand 14,465 14,980 515 14,470
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,206
SGD Đô La Singapore 17,369 17,996 627 17,358
THB Bạt Thái Lan 647 734 87 670
TWD Đô La Đài Loan 689 853 164 702

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:06 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,285 23,655 370 23,315
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
EUR Euro 24,907 25,880 973 25,007
AUD Đô La Úc 15,277 15,902 625 15,397
CAD Đô La Canada 16,947 17,548 601 17,047
CHF France Thụy Sỹ 0 25,887 25,184
GBP Bảng Anh 0 29,265 28,512
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,075 2,909
JPY Yên Nhật 172 180 8 174
NZD Đô La New Zealand 0 14,765 14,398
SGD Đô La Singapore 17,239 17,924 685 17,379
THB Bạt Thái Lan 0 711 660

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:40 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,640 320 23,340
USD Đô La Mỹ 23,300 23,640 340 23,340
EUR Euro 24,919 26,071 1,152 25,019
AUD Đô La Úc 15,322 16,044 722 15,383
CAD Đô La Canada 16,902 17,688 786 17,021
CHF France Thụy Sỹ 0 25,979 25,117
GBP Bảng Anh 28,300 29,471 1,171 28,416
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,039 2,947
JPY Yên Nhật 172 183 11 173
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,943 14,314
SGD Đô La Singapore 0 17,945 17,366

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:46 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,340
USD Đô La Mỹ 23,310 23,630 320 23,340
USD Đô La Mỹ 23,300 23,630 330 23,340
EUR Euro 25,019 25,831 812 25,129
AUD Đô La Úc 15,414 16,026 612 15,514
CAD Đô La Canada 16,994 17,602 608 17,094
CHF France Thụy Sỹ 25,223 25,884 661 25,353
GBP Bảng Anh 28,603 29,297 694 28,723
JPY Yên Nhật 174 180 6 175
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,218 17,958 740 17,439
THB Bạt Thái Lan 600 702 102 670

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,630 375 23,305
USD Đô La Mỹ 23,155 23,630 475 23,305
USD Đô La Mỹ 22,855 23,630 775 23,305
EUR Euro 25,022 25,635 613 25,172
AUD Đô La Úc 15,376 15,823 447 15,496
CAD Đô La Canada 16,927 17,422 495 17,057
CHF France Thụy Sỹ 24,982 25,696 714 25,162
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,231 3,512 281 3,311
GBP Bảng Anh 28,369 29,184 815 28,589
HKD Đô La Hồng Kông 2,823 3,088 265 2,893
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,324 17,834 510 17,464

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,630 340 23,340
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 24,900 25,754 854 25,171
AUD Đô La Úc 15,345 16,290 945 15,519
CAD Đô La Canada 0 17,825 16,849
CHF France Thụy Sỹ 0 26,471 24,695
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,708 3,381
GBP Bảng Anh 28,264 29,278 1,014 28,569
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,921
JPY Yên Nhật 173 179 6 175
SGD Đô La Singapore 17,280 17,879 599 17,474
THB Bạt Thái Lan 0 714 681
TWD Đô La Đài Loan 0 799 762

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:43 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,640 375 23,300
EUR Euro 24,765 25,912 1,147 25,015
AUD Đô La Úc 15,273 15,933 660 15,427
CAD Đô La Canada 16,846 17,613 767 17,017
CHF France Thụy Sỹ 24,873 26,014 1,141 25,124
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,349
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,346
GBP Bảng Anh 28,131 29,387 1,256 28,415
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,041 130 2,940
JPY Yên Nhật 172 183 11 173
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,248
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,210
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,202
SGD Đô La Singapore 17,188 17,968 780 17,362
THB Bạt Thái Lan 602 701 99 664

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,800 450 23,350
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,960 25,707 747 25,212
AUD Đô La Úc 0 0 15,525
CAD Đô La Canada 0 0 17,149
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,299
GBP Bảng Anh 0 0 28,624
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,489
THB Bạt Thái Lan 0 0 629

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,235 23,745 510 23,307
EUR Euro 24,887 26,272 1,385 25,021
AUD Đô La Úc 15,273 16,192 919 15,498
CAD Đô La Canada 16,870 17,728 858 17,023
CHF France Thụy Sỹ 0 26,521 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,528 0
GBP Bảng Anh 28,332 29,573 1,241 28,421
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 0
INR Rupee Ấn Độ 0 295 0
JPY Yên Nhật 171 182 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,509 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,577 0
NOK Krone Na Uy 0 2,337 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,197 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,457 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,341 0
SGD Đô La Singapore 17,203 18,065 862 17,402
THB Bạt Thái Lan 0 708 0
TWD Đô La Đài Loan 0 802 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:46 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,382 23,594 212 23,382
EUR Euro 24,936 25,903 967 24,986
AUD Đô La Úc 15,266 15,939 673 15,375
CAD Đô La Canada 16,871 17,581 710 17,027
CHF France Thụy Sỹ 25,139 25,957 818 25,139
GBP Bảng Anh 28,169 29,354 1,185 28,429
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,041 123 2,945
JPY Yên Nhật 173 180 7 174
NZD Đô La New Zealand 14,347 14,814 467 14,347
SGD Đô La Singapore 17,219 17,943 724 17,377
THB Bạt Thái Lan 662 711 49 662

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,650 350 23,310
EUR Euro 24,959 26,161 1,202 25,026
AUD Đô La Úc 15,323 15,894 571 15,416
CAD Đô La Canada 16,936 17,569 633 17,038
CHF France Thụy Sỹ 24,987 25,940 953 25,138
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,471 3,359
GBP Bảng Anh 28,249 29,490 1,241 28,419
HKD Đô La Hồng Kông 2,928 3,035 107 2,949
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,287 2,211
RUB Ruble Liên Bang Nga 237 311 74 277
SEK Krona Thụy Điển 0 2,292 2,217
SGD Đô La Singapore 17,291 17,901 610 17,395
THB Bạt Thái Lan 0 715 655

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:40 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,630 300 23,340
USD Đô La Mỹ 23,328 0 0
USD Đô La Mỹ 23,326 0 0
EUR Euro 0 25,698 25,175
AUD Đô La Úc 0 15,859 15,461
CAD Đô La Canada 0 17,581 17,090
GBP Bảng Anh 0 29,163 28,597
JPY Yên Nhật 0 179 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,864 17,445

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,350 23,800 450 23,340
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 25,121 25,836 715 25,222
AUD Đô La Úc 15,449 15,992 543 15,550
CAD Đô La Canada 17,060 17,581 521 17,163
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,290
GBP Bảng Anh 0 0 28,679
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 174 179 5 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,353 17,891 538 17,466
THB Bạt Thái Lan 0 0 672
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,630 330 23,350
EUR Euro 0 25,722 25,204
AUD Đô La Úc 0 15,842 15,494
CAD Đô La Canada 0 17,493 17,130
CHF France Thụy Sỹ 0 25,976 25,139
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,489 3,362
GBP Bảng Anh 0 29,207 28,620
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,056 2,945
JPY Yên Nhật 0 179 175
NOK Krone Na Uy 0 2,300 2,214
SGD Đô La Singapore 0 17,851 17,491
THB Bạt Thái Lan 0 699 673

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,308 23,645 337 23,308
USD Đô La Mỹ 23,303 0 0
USD Đô La Mỹ 23,303 0 0
EUR Euro 24,956 26,204 1,248 25,116
AUD Đô La Úc 15,388 16,154 766 15,488
CAD Đô La Canada 16,975 17,722 747 17,075
CHF France Thụy Sỹ 25,137 26,081 944 25,237
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,486 3,372
GBP Bảng Anh 28,455 29,554 1,099 28,555
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,141 225 2,926
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
KHR Riel Campuchia 0 23,497 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,295 15,006 711 14,395
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,319 18,081 762 17,419
THB Bạt Thái Lan 658 717 59 668

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,281 23,631 350 23,331
EUR Euro 24,846 25,977 1,131 24,896
AUD Đô La Úc 15,289 16,072 783 15,289
CAD Đô La Canada 16,911 17,683 772 16,911
CHF France Thụy Sỹ 25,170 25,853 683 25,270
GBP Bảng Anh 28,450 29,329 879 28,450
JPY Yên Nhật 173 180 7 174
SGD Đô La Singapore 17,263 18,040 777 17,263

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:46 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,730 400 23,350
EUR Euro 24,981 25,855 874 25,081
AUD Đô La Úc 15,325 16,023 698 15,464
CAD Đô La Canada 16,823 17,494 671 16,959
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,201
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,335
GBP Bảng Anh 28,271 29,242 971 28,528
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,929
JPY Yên Nhật 176 182 6 178
NOK Krone Na Uy 0 0 2,137
SGD Đô La Singapore 17,220 18,079 859 17,376

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 24,000 550 23,450
USD Đô La Mỹ 23,420 24,000 580 23,450
USD Đô La Mỹ 23,380 24,000 620 23,450
EUR Euro 25,120 26,460 1,340 25,200
AUD Đô La Úc 15,320 16,480 1,160 15,410
CAD Đô La Canada 17,050 18,150 1,100 17,150
GBP Bảng Anh 28,610 29,990 1,380 28,670
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,350
SGD Đô La Singapore 17,540 18,700 1,160 17,610

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 0 23,340
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,340
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,340
EUR Euro 25,086 0 25,187
AUD Đô La Úc 15,394 0 15,495
CAD Đô La Canada 0 0 17,120
GBP Bảng Anh 0 0 28,606
JPY Yên Nhật 174 0 175
SGD Đô La Singapore 17,348 0 17,462

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,650 340 23,330
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 25,036 25,734 698 25,174
AUD Đô La Úc 15,271 15,938 667 15,416
GBP Bảng Anh 28,358 29,183 825 28,611
JPY Yên Nhật 174 179 5 175
MYR Renggit Malaysia 0 5,361 5,277
SGD Đô La Singapore 17,354 17,830 476 17,497

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:55 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,317 23,850 533 23,367
USD Đô La Mỹ 23,317 23,850 533 23,367
USD Đô La Mỹ 23,317 23,850 533 23,367
EUR Euro 25,104 26,619 1,515 25,254
AUD Đô La Úc 15,368 16,780 1,412 15,518
CAD Đô La Canada 16,779 18,387 1,608 16,879
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,261
GBP Bảng Anh 28,491 29,413 922 28,641
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,371 17,980 609 17,521
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:06 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 0 23,390
USD Đô La Mỹ 23,350 0 23,390
USD Đô La Mỹ 23,350 0 23,390
EUR Euro 24,828 0 25,094
AUD Đô La Úc 0 0 15,386
CAD Đô La Canada 0 0 17,046
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,163
GBP Bảng Anh 0 0 28,509
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 17,398
THB Bạt Thái Lan 0 0 671

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:30 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,640 340 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 23,640 360 23,300
USD Đô La Mỹ 23,210 23,640 430 23,300
EUR Euro 25,024 26,164 1,140 25,074
AUD Đô La Úc 15,485 16,185 700 15,575
CAD Đô La Canada 17,009 17,759 750 17,089
CHF France Thụy Sỹ 25,179 25,939 760 25,329
GBP Bảng Anh 28,439 29,719 1,280 28,689
HKD Đô La Hồng Kông 2,510 3,180 670 2,810
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,396 18,106 710 17,496
THB Bạt Thái Lan 634 721 87 654

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,670 400 23,310
EUR Euro 24,675 25,974 1,299 24,929
AUD Đô La Úc 15,184 15,985 801 15,341
CAD Đô La Canada 16,775 17,657 882 16,948
CHF France Thụy Sỹ 24,767 26,071 1,304 25,022
GBP Bảng Anh 28,014 29,488 1,474 28,302
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,054 153 2,931
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
NZD Đô La New Zealand 14,074 15,014 940 14,174
SGD Đô La Singapore 17,116 18,016 900 17,292
THB Bạt Thái Lan 651 703 52 668

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,670 400 23,310
EUR Euro 24,675 25,974 1,299 24,929
AUD Đô La Úc 15,184 15,985 801 15,341
CAD Đô La Canada 16,775 17,657 882 16,948
CHF France Thụy Sỹ 24,767 26,071 1,304 25,022
GBP Bảng Anh 28,014 29,488 1,474 28,302
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,054 153 2,931
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
NZD Đô La New Zealand 14,074 15,014 940 14,174
SGD Đô La Singapore 17,116 18,016 900 17,292
THB Bạt Thái Lan 651 703 52 668

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:02 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 23,670 330 23,340
EUR Euro 25,150 25,840 690 25,260
AUD Đô La Úc 15,510 15,970 460 15,600
CAD Đô La Canada 17,070 17,570 500 17,170
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,340
GBP Bảng Anh 28,590 29,370 780 28,720
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 172 179 7 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,510
SGD Đô La Singapore 17,350 17,890 540 17,500
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 17:06 ngày 30/3, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:03 - 30/03/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,650 390 23,310
EUR Euro 24,964 25,723 759 25,159
AUD Đô La Úc 15,305 15,900 595 15,490
CAD Đô La Canada 16,913 17,488 575 17,113
CHF France Thụy Sỹ 24,888 25,927 1,039 25,158
GBP Bảng Anh 28,116 29,326 1,210 28,441
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,075 160 2,915
JPY Yên Nhật 172 179 7 175
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,298 17,842 544 17,468

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) tăng 0,21%, đạt mốc 102,64.

Đồng USD tăng trở lại trong phiên giao dịch vừa qua khi những lo ngại xoay quanh ngành ngân hàng Mỹ đã lắng dần.

Helen Given, Nhà giao dịch ngoại hối tại Monex USA cho biết: “Những rủi ro gần đây trong lĩnh vực tài chính của Mỹ dường như đã được kiểm soát. Tâm lý của các nhà đầu tư được cải thiện, với hy vọng rằng các ngân hàng trung ương có thể một lần nữa tập trung vào việc chống lạm phát, vốn đang hỗ trợ đồng bạc xanh”.

Thị trường tài chính toàn cầu đã bị xáo trộn trong những tuần gần đây khi các nhà đầu tư lo ngại trước sự sụp đổ của hai công ty cho vay của Hoa Kỳ và việc giải cứu Credit Suisse (CSGN.S). Các yếu tố này đã gây áp lực lên đồng bạc xanh, khi lo ngại gia tăng về sự xáo trộn trên thị trường có thể khiến Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) không thể kiên trì với chính sách tăng lãi suất kiềm chế lạm phát.

Tuy nhiên, tâm lý lo ngại đã lắng xuống trong tuần này sau khi First Citizens BancShares đề nghị mua tất cả các khoản tiền gửi và khoản vay của Ngân hàng Thung lũng Silicon, cùng thực tế là không có thêm diễn biến tiêu cực nào trong lĩnh vực ngân hàng toàn cầu trong các phiên gần đây.

Hôm 28-3, Michael Barr, Phó chủ tịch giám sát của Fed, đã nhấn mạnh rằng, các vấn đề của Ngân hàng Thung lũng Silicon đều xuất phát từ khả năng quản lý rủi ro kém, và đây có thể là một trường hợp cá biệt. Điều này đã hỗ trợ đà tăng cho đồng bạc xanh.

Trong khi đó, đồng USD đã tăng lên mức cao nhất trong tuần so với đồng yên Nhật, với mức tăng 1,37%, đạt mức 132,71 yên.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 29-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm 2 đồng, xuống mức: 23.603 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.322 đồng – 26.882 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,43%, xuống mốc 102,43.

Đồng USD đã giảm phiên thứ hai liên tiếp khi những lo ngại về khủng hoảng ngân hàng giảm bớt, góp phần thúc đẩy “khẩu vị” rủi ro của các nhà đầu tư đối với các loại tiền tệ rủi ro hơn.

Theo đó, Ngân hàng First Citizens, công ty con của First Citizens BancShares, mới đây đã ký một thỏa thuận mua và nhận nợ đối với tất cả khoản tiền gửi cũng như tiền vay tại SVB. Đặc biệt, trong đó bao gồm cả việc mua lại khoảng 72 tỷ USD tài sản với mức chiết khấu 16,5 tỷ USD. Điều này đã giúp xoa dịu tâm lý lo ngại của các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, dữ liệu mới công bố hôm 28-3 vừa qua cho thấy, thâm hụt thương mại hàng hóa của Mỹ tăng nhẹ trong tháng 2, trong khi xuất khẩu giảm, biến thương mại trở thành lực cản đối với tăng trưởng kinh tế Mỹ trong quý đầu tiên.

Gần đây, đồng bạc xanh đã bị bán tháo quá mức, sụt giảm hơn 3% so với mức cao nhất trong tháng 3 so với các loại tiền tệ khác. Brown của TraderX cho rằng, thị trường có vẻ đã quá vội vã trong việc định giá lại triển vọng của FOMC theo hướng ôn hòa, đặc biệt khi các nhà hoạch định chính sách kiên quyết rằng việc cắt giảm lãi suất sẽ không xảy ra trong năm nay.

“Nếu cuộc khủng hoảng ngân hàng lắng xuống, điều này sẽ khuyến khích Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) duy trì lập trường diều hâu của họ, thúc đẩy đồng USD”, ông nhấn mạnh.

Tuần trước, Fed đã tăng lãi suất lên 25 điểm cơ bản như dự kiến, nhưng đưa ra quan điểm thận trọng về triển vọng lãi suất do tình trạng hỗn loạn của ngành ngân hàng. Tuy nhiên, Chủ tịch Fed Jerome Powell vẫn để ngỏ khả năng tăng lãi suất thêm nếu cần thiết.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng lên mức cao nhất trong 5 ngày so với đồng bạc xanh khi lợi suất trái phiếu chính phủ khu vực đồng Euro tăng vào hôm 28-3 vừa qua. Trong khi đó, đồng USD giảm xuống mức thấp nhất là 130,415 yên và cuối cùng giảm 0,60% ở mức 130,795 khi đồng tiền Nhật Bản tăng giá.

Đồng bảng Anh tăng 0,4%, dao động quanh mức cao nhất trong 2 tháng khi Ngân hàng Anh cho biết, nước Anh không gặp căng thẳng liên quan đến sự sụp đổ của Ngân hàng Thung lũng Silicon và Credit Suisse.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 28-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng 3 đồng, đạt mức: 23.605 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.255 đồng – 26.808 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Trong khi đó, trên thị trường Mỹ, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm 0,28%, xuống mốc 102,84.

Đồng USD đã quay đầu giảm nhẹ trong phiên giao dịch vừa qua, tuy nhiên lại đạt mức cao nhất trong 5 ngày so với đồng yên Nhật khi mọi nỗ lực của chính quyền đã giúp xoa dịu tâm lý của các nhà đầu tư.

Shaun Osborne, Chiến lược gia tiền tệ trưởng tại Scotiabank lưu ý: “Đồng USD bị xáo trộn trong phạm vi hẹp và có thể tiếp tục dao động trong ngắn hạn.

Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) hôm 22-3 vừa rồi đã tăng lãi suất thêm 25 điểm cơ bản như dự kiến, nhưng đưa ra quan điểm thận trọng về triển vọng chính sách tiề tệ trong thời gian tới, do tình trạng hỗn loạn của ngành ngân hàng. Tuy nhiên, Chủ tịch Fed Jerome Powell vẫn để ngỏ khả năng tăng lãi suất hơn nữa nếu cần thiết. Các thị trường đang định giá khoảng 55% khả năng Fed sẽ giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp tiếp theo vào tháng 5 và dự đoán sẽ cắt giảm lãi suất sớm nhất là vào tháng 7.

Các cổ phiếu ngân hàng toàn cầu, vốn đã bị vùi dập trong tháng này sau sự sụp đổ đột ngột của Ngân hàng Thung lũng Silicon và Ngân hàng Signature, đã phục hồi nhẹ sau khi Công ty Bảo hiểm Tiền gửi Liên bang cho biết First Citizens BancShares Inc (FCNA.O) sẽ mua lại toàn bộ Ngân hàng Thung lũng Silicon (SIVB.O) từ cơ quan quản lý. 

Nỗi lo giảm bớt đã giúp đồng bạc xanh tăng 0,77%, đạt mức 131,75 yên.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng hơn 0,3%, ở mức 1,0794 USD, sau khi dữ liệu mới công bố cho thấy tinh thần kinh doanh trong tháng 3 ở Đức bất ngờ được cải thiện, bất chấp tình trạng hỗn loạn của ngành ngân hàng.

Trong khi đó, đồng bảng Anh tăng so với đồng bạc xanh, sau khi Thống đốc Ngân hàng Trung ương Anh Andrew Bailey hôm 27-3 phát đi tín hiệu rằng, các nhà hoạch định lãi suất sẽ tập trung vào việc chống lạm phát. Theo đó, đồng bảng Anh tăng 0,45%, đạt mức 1,2283 USD.

Tỷ giá USD trong nước hôm nay

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 27-3, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD tăng 2 đồng, đạt mức: 23.602 đồng.

* Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra giữ nguyên ở mức: 23.450 đồng - 24.780 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

* Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 24.135 đồng – 26.675 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,470 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,490 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,400 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,382 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,490 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,594 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,815 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,014 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,140 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,780 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,140 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,195 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,990 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,890 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,675 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,774 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,303 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,353 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,774 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,669 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,619 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,360 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,184 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,282 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,527 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,600 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,282 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,870 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,780 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,380 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,775 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,849 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,131 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,199 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,849 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,460 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,387 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,050 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,116 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,198 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,540 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,610 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,198 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,862 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,700 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,500 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 170 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 179 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,074 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,174 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,465 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,490 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,174 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,814 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,197 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,270 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,810 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,963 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,810 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,180 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,170 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,695 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,431 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,481 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,695 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,785 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,521 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,081 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 600 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 669 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 681 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 690 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 734 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 746 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,342 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,342 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,387 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,484 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,708 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,563 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 237 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 275 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 237 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 289 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 275 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 354 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 689 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 702 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 696 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 762 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 702 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 791 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 853 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 884 VND

Bạn đang xem bài viết Ty Gia Vcb Dong Nai trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!