Xu Hướng 12/2022 # Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023 # Top 18 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023 # Top 18 View

Bạn đang xem bài viết Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Trang chủ

Xem ngày tốt chuyển nhà

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020 Theo tuổi

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020 Theo tuổi

Chuyển nhà An Phát xin chào quý khách!

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020 theo tuổi cùng chuyên gia phong thủy là một trong những chuyên mục được đông đảo khách hàng mong chờ. Đến với dịch vụ chuyển nhà An Phát khách hàng sẽ được hỗ trợ một cách tận tình mà không ở đâu có, chúng tôi đã tư vấn cho hàng nghìn khách hàng miễn phí ngày tốt nhập trạch theo tuổi của gia chủ. Với sự giúp đỡ của 2 chuyên gia phong thủy là Hàn Phong tiên sinh và phong thủy gia Thành Công. Khách hàng có thể đặt câu hỏi trực tiếp phía dưới bài viết này sẽ nhập được câu trả lời sớm nhất.

Ngoài ra ở ngoài trang chủ của có rất nhiều bài viết, nhằm giúp khách hàng tìm kiếm các thông tin hữu ích cần thiết khi chuyển nhà như cách tính giá dịch vụ chuyển nhà trọn gói thế nào? mua thùng carton đựng đồ, cách chuyển bàn thờ bát hương sang nhà mới… Nếu bạn muốn thuê dịch vụ chuyển nhà đừng ngại ngần gọi cho chúng tôi để được tư vấn, An Phát cam kết dịch vụ của chúng tôi sẽ làm bạn hài lòng.

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 9 năm 2020

Xem ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 11 năm 2020

Bảng ngày tốt chuyển nhà nhập trạch tháng 10 năm 2020

Thông tin chung về ngày Thứ 5: 1-10-2020 – Âm lịch: ngày 15-8 – Đinh Sửu 丁丑 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Câu Trần]. Giờ đầu ngày: CTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 09 phút 55 giây. Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Sao: Đẩu – Trực: Định – Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Trực : Định Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật Nhị thập Bát tú – Sao: Đẩu Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, làm cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cây phá đất, may mặc, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi đường thuỷ. Con mới sinh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Mất sức; Dậu: Tốt; Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò xưởng. Nhưng có thể xây tường, vùi lấp, làm xây dựng vặt. Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Bảo nhật: Đại cát – Bát Bạch: Tốt Các việc thuận lợi nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Chính Nam – Tài Thần: Chính Đông – Hạc Thần : Chính Tây Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu. Thông tin chung về ngày Thứ 6: 2-10-2020 – Âm lịch: ngày 16-8 – Mậu Dần 戊寅 [Hành: Thổ], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]. Giờ đầu ngày: NTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 10 phút 15 giây. Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Giáp Thân. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Sao: Ngưu – Trực: Chấp – Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). Trực : Chấp Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường Nhị thập Bát tú – Sao: Ngưu Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Phạt nhật: Đại hung – Thất Xích: Xấu Các việc thuận lợi nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thiên đức: Tốt mọi việc; Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc; Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc – Hạc Thần : Chính Tây Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Thiên Thượng: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. Thông tin chung về ngày Thứ 6: 9-10-2020 – Âm lịch: ngày 23-8 – Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường]. Giờ đầu ngày: BTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 12 phút 23 giây. Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Sao: Lâu – Trực: Bế – Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). Trực : Bế Việc nên làm: Xây đắp tường, an táng, làm cửa, làm cầu. khởi công lò xưởng, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong chăn nuôi Nhị thập Bát tú – Sao: Lâu Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm gác, cưới gả, làm cửa dựng cửa, tháo nước hay các việc thủy lợi, may mặc Việc kiêng kỵ: Đóng nội thất, đi đường thủy Ngoại lệ các ngày: Dậu: Đăng Viên tạo tác đại lợi; Tỵ: Gọi là Nhập Trù rất tốt; Sửu: Tốt vừa vừa Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Phạt nhật: Đại hung – Cửu Tử: Rất tốt Các việc thuận lợi nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc; Quan nhật: Tốt mọi việc; Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Ngọc đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc; Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ; Trùng phục: Kỵ giá thú, an táng; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ; Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Tây Bắc – Tài Thần: Đông Nam – Hạc Thần : Tây Bắc Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Thiên Hầu: Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu. Thông tin chung về ngày Thứ 4: 14-10-2020 – Âm lịch: ngày 28-8 – Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy]. Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]. Giờ đầu ngày: BTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 13 phút 42 giây. Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Sao: Sâm – Trực: Định – Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). Trực : Định Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật Nhị thập Bát tú – Sao: Sâm Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, làm nội thất, kết bạn Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên lên quan nhận chức, cầu công danh hiển hách Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Tứ Lục: Xấu Các việc thuận lợi nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thiên đức: Tốt mọi việc; Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc; Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Tây Bắc – Tài Thần: Tây Nam – Hạc Thần : Chính Bắc Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người giúp, mọi việc đều thuận. Thông tin chung về ngày Thứ 6: 16-10-2020 – Âm lịch: ngày 30-8 – Nhâm Thìn 壬辰 [Hành: Thủy], tháng Ất Dậu 乙酉 [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]. Giờ đầu ngày: CTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 10 giây. Tuổi xung khắc ngày: Bính Tuất, Giáp tuât, Bính Dần. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Sao: Quỷ – Trực: Phá – Lục Diệu : Đại An Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). Trực : Phá Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng Nhị thập Bát tú – Sao: Quỷ Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Phạt nhật: Đại hung – Nhị Hắc: Rất xấu Các việc thuận lợi cưới hỏi, ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu; Lục Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; Bất tương: Tốt cho việc cưới; Nguyệt phá: ; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Chính Nam – Tài Thần: Tây Bắc – Hạc Thần : Chính Bắc Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được như ý. Thông tin chung về ngày Thứ 7: 17-10-2020 – Âm lịch: ngày 1-9 – Quý Tỵ 癸巳 [Hành: Thủy], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Minh Đường]. Giờ đầu ngày: NTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 23 giây. Tuổi xung khắc ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Liễu – Trực: Nguy – Lục Diệu : Tiểu Cát Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Trực : Nguy Việc nên làm: Làm nội thất, đi săn bắt, khởi công làm xưởng Việc kiêng kỵ: Xuất hành đường thủy Nhị thập Bát tú – Sao: Liễu Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, làm thủy lợi. Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Nhất Bạch: Rất tốt Các việc thuận lợi cưới hỏi, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch; Cát Khánh: Tốt mọi việc; Âm Đức: Tốt mọi việc; Tuế hợp: Tốt mọi việc; Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Minh đường: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc; Bất tương: Tốt cho việc cưới; Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Thiên ôn: Kỵ xây dựng; Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành; Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà; Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Huyền Vũ: Kỵ mai táng; Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Tây – Hạc Thần : Tại Thiên Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. Thông tin chung về ngày Thứ 2: 19-10-2020 – Âm lịch: ngày 3-9 – Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hắc đạo [Chu Tước]. Giờ đầu ngày: BTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 48 giây. Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Trương – Trực: Thu – Lục Diệu : Đại An Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Trực : Thu Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, chăn nuôi, nông nghiệp, đi săn bắt, tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, khám chữa bệnh, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn từ, mưu sự khuất tất. Nhị thập Bát tú – Sao: Trương Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây nhà cất nóc, che mái dựng mái, làm cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, nông nhiệp, an táng, chặt cây phá đất, may mặc, làm thuỷ lợi Việc kiêng kỵ: Sửa chữa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều tốt, Mẹo: Đều tốt; Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn) Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Bát Bạch: Tốt Các việc thuận lợi ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu U Vi tinh: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Địa phá: Kỵ xây dựng; Hoang vu: Xấu mọi việc; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc; Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc; Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng; Tứ thời cô quả: Kỵ giá thú; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Tây Bắc – Tài Thần: Đông Nam – Hạc Thần : Tại Thiên Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi. Thông tin chung về ngày Thứ 2: 26-10-2020 – Âm lịch: ngày 10-9 – Nhâm Dần 壬寅 [Hành: Kim], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh]. Giờ đầu ngày: CTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 15 phút 55 giây. Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Tâm – Trực: Định – Lục Diệu : Lưu Liên Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). Trực : Định Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, xưởng Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật Nhị thập Bát tú – Sao: Tâm Việc nên làm: Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này. Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, kiện tụng. Ngoại lệ các ngày: Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ. Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Bảo nhật: Đại cát – Tứ Lục: Xấu Các việc thuận lợi ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo: Tốt mọi việc; Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa; Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương; Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Chính Nam – Tài Thần: Tây Nam – Hạc Thần : Tại Thiên Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành cầu tài đều được. Đi đâu đều thong thả. Thông tin chung về ngày Thứ 3: 27-10-2020 – Âm lịch: ngày 11-9 – Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hắc đạo [Câu Trần]. Giờ đầu ngày: NTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 01 giây. Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Vĩ – Trực: Chấp – Lục Diệu : Tốc Hỉ Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). Trực : Chấp Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt, tìm bắt trộm cướp Việc kiêng kỵ: Xây đắp nền-tường Nhị thập Bát tú – Sao: Vĩ Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, làm cửa, đào ao hồ, khai kênh rạch, các việc thủy lợi, khai trương, chặt cây phá đất. Việc kiêng kỵ: Kê gường, đóng giường, đi đường thuỷ. Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung. Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Bảo nhật: Đại cát – Tam Bích: Xấu vừa Các việc thuận lợi cưới hỏi, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Lục Hợp: Tốt mọi việc; Bất tương: Tốt cho việc cưới; Hoang vu: Xấu mọi việc; Câu Trận: Kỵ mai táng; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Tây – Hạc Thần : Tại Thiên Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi. Thông tin chung về ngày Thứ 4: 28-10-2020 – Âm lịch: ngày 12-9 – Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long]. Giờ đầu ngày: GTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 07 giây. Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Cơ – Trực: Phá – Lục Diệu : Xích Khẩu Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h). Trực : Phá Việc nên làm: Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnh Việc kiêng kỵ: Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng Nhị thập Bát tú – Sao: Cơ Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu sửa mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông dòng chảy.) Việc kiêng kỵ: Làm nội thất, đi đường thuỷ Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công nhỏ. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Chế nhật: Tiểu hung – Nhị Hắc: Rất xấu Các việc thuận lợi ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Giải thần: Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu); Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc; Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Nguyệt phá: ; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Đông Bắc – Tài Thần: Đông Nam – Hạc Thần : Tại Thiên Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc. Thông tin chung về ngày Thứ 6: 30-10-2020 – Âm lịch: ngày 14-9 – Bính Ngọ 丙午 [Hành: Thủy], tháng Bính Tuất 丙戌 [Hành: Thổ]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình]. Giờ đầu ngày: MTí – Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 16 phút 17 giây. Tuổi xung khắc ngày: Mậu Tí, Canh Tí. Tuổi xung khắc tháng: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tí. Sao: Ngưu – Trực: Thành – Lục Diệu : Không Vong Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). Trực : Thành Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, làm cửa, an táng, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng hồ, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, thu mua gia súc, các việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, đơn từ, kiện tụng, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp Nhị thập Bát tú – Sao: Ngưu Việc nên làm: Đi đường thuỷ, làm may mặc Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, làm cửa, làm thủy lợi, trồng trọt chăn nuôi, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh, sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò xưởng, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi đường thuỷ chẳng khỏi rủi ro Ngũ hành – Cửu tinh Ngày Đồng khí: Hung – Cửu Tử: Rất tốt Các việc thuận lợi ngày đại minh cát nhật, khai trương, nhập trạch Theo Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Thiên đức: Tốt mọi việc; Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Quan nhật: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Cô thần: Xấu với giá thú; Sát chủ: Xấu mọi việc; Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo; Không phòng: Kỵ giá thú; Hướng xuất hành Hỉ Thần: Tây Nam – Tài Thần: Chính Đông – Hạc Thần : Tại Thiên Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh Ngày Thanh Long Đẩu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Thầy cúng nhập trạch về nhà mới khai trương động thổ tại Hà Nội

Dịch vụ cúng nhập trạch về nhà mới, thuê mời thầy cúng nhập trạch về nhà mới, khai trương cửa hàng, động thổ tại Hà Nội

Cách xem ngày tốt chuyển nhà theo tuổi

Hướng dẫn cách xem ngày tốt đẹp chuyển nhà mới nhập trạch theo tuổi đón tài, lộc bình an, may mắn đến với gia đình bạn

Nhập trạch chuyển nhà có cần xem tuổi không?

Nhập trạch chuyển nhà có cần xem tuổi không? nhập trạch chuyển nhà có cần chọn ngày tốt không?

Xem Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 4 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023

Xem ngày nhập trạch về nhà mới, văn phòng mới tháng 4 năm 2020 tốt xấu vô cùng quan trọng bởi nó có thể ảnh hưởng đến công việc và cuộc sống sau này.

Nếu bạn nắm được ngày tốt lên nhà mới, ngày chuyển văn phòng làm việc tháng 4 năm 2020 thì sẽ thúc đẩy những điều may mắn, tài lộc kéo đến. Nếu như xem giờ tốt xấu nhập trạch tháng 4-2020 không chính xác, phạm phải ngày giờ không hợp tuổi không chuẩn có thể khiến cuộc sống và con đường danh lộ kém may mắn về sau.

Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm rõ việc chọn giờ, xem ngày đẹp, ngày tốt nhập trạch tháng 4 năm 2020 (ngày tốt nhập trạch tháng 3 năm 2020) để chuyển về nhà, phòng trọ mới, văn phòng. Cách chọn ngày giờ tốt chuyển nhà tháng 4/2020 sẽ dựa trên một số nguyên tắc sau:

Tránh các ngày hắc đạo, bách kỵ, trực xấu, nhiều sao xấu

Chọn các ngày giờ nhập trạch hoàng đạo, trực tốt, nhiều sao tốt

Chọn ngày đẹp hợp tuổi gia chủ để chuyển nhà

Xem ngày tốt nhập trạch, chuyển nhà tháng 4 năm 2020 theo tuổi

1. Ngày xấu kỵ nhập trạch tháng 4 năm 2020

Cách chọn ngày tốt chuyển nhà tháng 4/2020 trước hết cần loại bỏ các ngày xấu không phải ngày tốt về nhà mới tháng 4 năm 2020 bao gồm:

– Ngày Tam Nương: là các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng

– Ngày Nguyệt kỵ: là các ngày 5, 14, 23 âm lịch hàng tháng

– Ngày Dương Công Kỵ: mỗi tháng sẽ có 1 ngày tính theo lịch âm như sau: 13/1, 11/2, 9/3, 7/4, 5/5, 3/6, 8/7, 27/8, 25/9, 23/10, 21/11, 19/12.

– Ngày Thọ Tử: mỗi tháng trong năm sẽ có ngày Thọ tử khác nhau theo cách tính dựa trên ngày tháng âm lịch đó là:

Tháng 1: ngày Bính Tuất

Tháng 2: ngày Nhâm Thìn

Tháng 3: ngày Tân Hợi

Tháng 4: ngày Đinh Tỵ

Tháng 5: ngày Mậu Tý

Tháng 6: ngày Bính Ngọ

Tháng 7: ngày Ất Sửu

Tháng 8: ngày Quý Mùi

Tháng 09: ngày Giáp Dần

Tháng 10: ngày Mậu Thân

Tháng 11: ngày Tân Mão

Tháng 12: ngày Tân Dậu

– Ngày Sát Chủ (Thiên tai, Địa họa): Có 3 loại là sát chủ mùa, sát chủ âm và sát chủ dương. Việc xem ngày giờ tốt về nhà mới tháng 4/2020 nói riêng và các ngày nhập trạch lên nhà mới nói chung chỉ kiêng kỵ ngày sát chủ Dương (kiêng kỵ đối với người còn sống, việc trên trần gian), ngày sát chủ âm sẽ không kỵ các việc chuyển nhà, nhập trạch về nhà mới, chuyển văn phòng công ty, chuyển nhà trọ, phòng trọ,…

Các ngày sát chủ dương được tính theo âm lịch như sau:

Tháng 1: ngày Tý

Tháng 2, 3, 7, 9: ngày Sửu

Tháng 4: ngày Tuất

Tháng 5, 6, 8, 10, 12: ngày Thìn

Tháng 11: ngày Mùi

– Ngày Vãng Vong (Lục Sát): là ngày bách kỵ và tính theo âm lịch

Tháng 1: ngày Dần

Tháng 2: ngày Tỵ

Tháng 3: ngày Thân

Tháng 4: ngày Hợi

Tháng 5: ngày Mão

Tháng 6: ngày Ngọ

Tháng 7: ngày Dậu

Tháng 8: ngày Tý

Tháng 9: ngày Thìn

Tháng 10: ngày Mùi

Tháng 11: ngày Tuất

Tháng 12: ngày Sửu

– Ngày Hắc Đạo tháng 4 năm 2020

– Chọn ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 nên tránh các ngày có trực xấu: Trừ, Định, Chấp, Phá, Nguy, Bế.

2. Xem ngày tốt nhập trạch tháng 4/2020

Chọn ngày nhập trạch tháng 4-2020 sẽ là những ngày còn lại sau khi đã trừ những ngày xấu đồng thời phải là những ngày không phạm trực xấu.

Lịch xem ngày tốt về nhà mới trong tháng 4 năm 2020

3. Xem ngày tốt nhập trạch theo tuổi tháng 4/2020

Bước cuối cùng để chọn ngày tốt chuyển nhà, xem ngày tốt nhập trạch tháng 4 năm 2020 theo tuổi, xem ngày lên nhà mới tháng 4/2020 nào hợp nhất với tuổi gia chủ. Đây là một trong những lựa chọn quan trọng giúp đảm bảo chọn xem giờ tốt xấu nhập trạch tháng 4-2020 chuẩn nhất.

Để xem ngày tốt về nhà mới, xem giờ tốt xấu nhập trạch tháng 4-2020 theo tuổi, cần tránh các ngày xấu xung khắc theo tuổi gia chủ từ danh sách những ngày tốt nhập trạch trong tháng:

– Tứ hành xung: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi; Tý – Ngọ – Mão – Dậu; Dần – Thân – Tỵ – Hợi;

– Lục hại: Tý – Mùi, Dần – Tỵ, Thân – Hợi, Sửu – Ngọ, Mão – Thìn, Dậu – Tuất.

– Ngày và tuổi phạm Tự hình: Thìn hình Thìn, Ngọ hình Ngọ, Dậu hình Dậu, Hợi hình Hợi

– Thiên Can khắc: Giáp – Canh, Ất – Tân, Bính – Nhâm, Đinh – Quý, Mậu – Giáp, Kỷ – Ất, Canh – Bính, Tân – Đinh, Nhâm – Mậu, Quý – Kỷ.

Dựa vào cách xem ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2020, chúng tôi giúp bạn lựa ra những ngày tốt để lên nhà mới, chuyển nhà mới, phòng trọ, chuyển bàn thờ, ngày cúng nhập trạch văn phòng mới tháng 4-2020 theo tuổi để chuẩn bị lễ nhập trạch đem lại vạn sự tốt lành, bình an, vinh hoa phú quý.

Thủ tục lễ cúng, văn khấn chuyển bàn thờ sang vị trí khác ra sao?

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Tý

Xem ngày nhập trạch về nhà mới theo tuổi tháng 4 năm 2020 của những người tuổi Canh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Sửu

Chọn ngày nhập trạch về nhà mới tháng 4-2020 cho người tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Dần

Chọn ngày đẹp nhập trạch về nhà mới tháng 4-2020 cho người có tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Mão

Ngày đẹp chuyển nhà, văn phòng tháng 4-2020 cho những người tuổi Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Thìn

Ngày tốt nhập trạch về nhà mới tháng 4/2020 của người tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Tỵ

Xem ngày nhập trạch theo tuổi tháng 4 năm 2020 cho gia chủ tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Ngọ

Chọn ngày chuyển nhà, văn phòng theo tuổi tháng 4 năm 2020 cho những người tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Mùi

Những ngày giờ tốt chuyển nhà, nhập trạch tháng 4 năm 2020 dành cho người tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Thân

Những ngày chuyển nhà, văn phòng đẹp tháng 4 năm 2020 cho người tuổi Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Dậu

Ngày tốt hợp tuổi chuyển nhà, văn phòng tháng 4/2020 cho người tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Tuất

Những ngày chuyển nhà, văn phòng tháng 4-2020 tốt cho con giáp tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất.

Xem ngày nhập trạch tháng 4 năm 2020 tuổi Hợi

Các ngày đẹp tháng 4 năm 2020 chuyển nhà, văn phòng theo tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi.

Xem Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 11 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023

Ngày nhập trạch theo nghĩa Hán Việt là ngày về nhà mới, ngày lên nhà mới và đây là ngày có ý nghĩa vô cùng quan trọng theo quan niệm xưa nay, mang ý nghĩa khởi đầu nên luôn mong muốn có được điều tốt đẹp khi bắt đầu cuộc sống mới ở đây.

Bởi vậy, theo quan niệm có thờ có thiêng, có kiêng có lành việc chọn ngày nhập trạch tốt về nhà mới, chuyển nhà, chuyển văn phòng, chọn xem ngày tốt chuyển về phòng trọ mới… luôn được mọi người thận trọng giúp đảm bảo có được phong thủy, tâm linh tốt nhất. Thông thường sẽ chọn ngày chuyển nhà, chuyển bàn thờ, nhập trạch lên nhà mới là những ngày tốt để làm lễ, thủ tục nhập trạch xin thần linh thổ địa cai quản đất này được phép vào đầy và mong rằng sẽ được phù hộ độ trị và bảo trợ có phúc lộc và bình an.

Cách chọn ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2019

Cách chọn ngày giờ tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2019 nói riêng và chọn ngày giờ tốt chuyển nhà nói chung sẽ cần lựa chọn theo phương pháp kết hợp nhiều tiêu chí chọn ngày đẹp và hợp tuổi mệnh của gia chủ để có được ngày đẹp tốt nhất.

Về nguyên tắc việc chọn ngày chuyển nhà tháng 11 năm 2019 tốt đẹp như sau:

Tránh các ngày hắc đạo, bách kỵ, trực xấu, nhiều sao xấu

Chọn các ngày giờ nhập trạch hoàng đạo, trực tốt, nhiều sao tốt.

Chọn ngày đẹp hợp tuổi gia chủ để chuyển nhà

Lịch vạn niên xem ngày nhập trạch tháng 11 năm 2019

Ngày xấu tránh chọn nhập trạch tháng 11 năm 2019

Cách chọn ngày tốt chuyển nhà tháng 11/2019 trước hết cần loại bỏ các ngày xấu không phải ngày tốt về nhà mới tháng 11 năm 2019 bao gồm:

– Ngày Tam Nương: là các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng

– Ngày Nguyệt kỵ: là các ngày 5, 14, 23 âm lịch hàng tháng

– Ngày Dương Công Kỵ: mỗi tháng sẽ có 1 ngày tính theo lịch âm như sau: 13/1, 11/2, 9/3, 7/4, 5/5, 3/6, 8/7, 27/8, 25/9, 23/10, 21/11, 19/12.

– Ngày Thọ Tử: mỗi tháng trong năm sẽ có ngày Thọ tử khác nhau theo cách tính dựa trên ngày tháng âm lịch đó là:

Tháng 1: ngày Bính Tuất

Tháng 2: ngày Nhâm Thìn

Tháng 3: ngày Tân Hợi

Tháng 4: ngày Đinh Tỵ

Tháng 5: ngày Mậu Tý

Tháng 6: ngày Bính Ngọ

Tháng 7: ngày Ất Sửu

Tháng 8: ngày Quý Mùi

Tháng 09: ngày Giáp Dần

Tháng 10: ngày Mậu Thân

Tháng 11: ngày Tân Mão

Tháng 12: ngày Tân Dậu

– Ngày Sát Chủ (Thiên tai, Địa họa): Có 3 loại là sát chủ mùa, sát chủ âm và sát chủ dương. Việc xem ngày giờ tốt về nhà mới tháng 11/2019 nói riêng và các ngày nhập trạch lên nhà mới nói chung chỉ kiêng kỵ ngày sát chủ Dương (kiêng kỵ đối với người còn sống, việc trên trần gian), ngày sát chủ âm sẽ không kỵ các việc chuyển nhà, nhập trạch về nhà mới, chuyển văn phòng công ty, chuyển nhà trọ, phòng trọ…

Các ngày sát chủ dương được tính theo âm lịch như sau:

Tháng 1: ngày Tý

Tháng 2, 3, 7, 9: ngày Sửu

Tháng 4: ngày Tuất

Tháng 5, 6, 8, 10, 12: ngày Thìn

Tháng 11: ngày Mùi

– Ngày Vãng Vong (Lục Sát): là ngày bách kỵ và tính theo âm lịch

Tháng 1: ngày Dần

Tháng 2: ngày Tỵ

Tháng 3: ngày Thân

Tháng 4: ngày Hợi

Tháng 5: ngày Mão

Tháng 6: ngày Ngọ

Tháng 7: ngày Dậu

Tháng 8: ngày Tý

Tháng 9: ngày Thìn

Tháng 10: ngày Mùi

Tháng 11: ngày Tuất

Tháng 12: ngày Sửu

– Ngày Hắc Đạo tháng 11 năm 2019

– Chọn ngày nhập trạch tháng 11 năm 2019 nên tránh các ngày có trực xấu: Trừ, Phá, Nguy, Bế.

Khi xem ngày đẹp để chuyển nhà tháng 11 năm 2019 thì nhất định phải loại bỏ các ngày xấu, bách kỵ kể cả đó là ngày Hoàng đạo và loại bỏ các ngày hắc đạo tháng 11-2019.

Xem ngày tốt nhập trạch tháng 11/2019

Ngày tốt về nhà mới, phòng trọ, nhà thuê, chuyển văn phòng làm tháng 11 năm 2019 được lựa chọn đó là:

– Ngày hoàng đạo trong tháng 11-2019 (xem lịch vạn niên)

– Ngày có trực tốt tháng 11-2019: Trực Kiến, Khai, Mãn, Bình, Thành, Định là những trực tốt nhất phù hợp để chọn ngày về nhà mới tháng 11 năm 2019. Ngoài ra, cũng có thể chọn các ngày có trực Chấp, Thâu (Thu) nếu thực sự cần thiết phải chọn chuyển nhà trong tháng mà không có ngày hoàng đạo và trực tốt hợp tuổi bởi đây là những ngày tốt trung bình.

Lưu ý: Những ngày hoàng đạo là ngày tốt chuyển nhà tháng 11/2019 nhưng cần phải loại bỏ các ngày hoàng đạo có phạm phải các sao xấu, trực xấu như: Hoàng đạo nhưng phạm ngày Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ nhật, Sát chủ, Thọ Tử để có được những ngày tốt nhất.

Hướng dẫn xem ngày tốt nhập trạch theo tuổi tháng 11/2019

Chọn ngày tốt chuyển nhà, xem ngày tốt nhập trạch tháng 11 năm 2019 theo tuổi là bước cuối cùng để lựa xem ngày lên nhà mới tháng 11/2019 nào hợp nhất với tuổi gia chủ. Đây là một trong những lựa chọn quan trọng giúp đảm bảo chọn xem giờ tốt xấu nhập trạch tháng 11-2019 chuẩn nhất.

– Chọn ngày tốt chuyển nhà tháng 11-2019 hợp tuổi gia chủ là ngày tam hợp, lục hợp:

Tam hợp hợp (Tốt): Dần, Ngọ, Tuất; Hợi, Mão, Mùi; Thân, Tý, Thìn; Tỵ, Dậu, Sửu.

Nhị hợp (Tốt): Tý và Sửu; Dần và Hợi; Mão và Tuất; Thìn và Dậu; Tỵ và Thân; Ngọ và Mùi

Thiên Can hợp (tốt): Giáp – Kỷ, Ất – Canh, Bính – Tân, Đinh – Nhâm, Mậu – Quý, Kỷ – Giáp, Canh – Ất, Tân – Bính, Nhâm – Đinh, Quý – Mậu.

– Bỏ, tránh các ngày đã xem ngày nhập trạch tháng 11 năm 2019 xấu xung khắc theo tuổi gia chủ:

Tứ hành xung (Xấu): Thìn – Tuất – Sửu – Mùi; Tý – Ngọ – Mão – Dậu; Dần – Thân – Tỵ – Hợi;

Lục hại: Tý – Mùi, Dần – Tỵ, Thân – Hợi, Sửu – Ngọ, Mão – Thìn, Dậu – Tuất.

Ngày và tuổi phạm Tự hình: Thìn hình Thìn, Ngọ hình Ngọ, Dậu hình Dậu, Hợi hình Hợi

Thiên Can khắc (xấu): Giáp – Canh, Ất – Tân, Bính – Nhâm, Đinh – Quý, Mậu – Giáp, Kỷ – Ất, Canh – Bính, Tân – Đinh, Nhâm – Mậu, Quý – Kỷ.

Có thể chọn ngày chuyển nhà nhập trạch tháng 11/2019 theo tuổi gia chủ, loại bỏ các ngày sao xấu, trực xấu, xung kỵ với tuổi thì có thể kết hợp với các chọn ngày chuyển nhà theo hướng theo phong thủy tương sinh tương khắc ngũ hành đó là:

Nhà ở hướng Đông (hành Mộc): tránh các ngày hành Kim (Dậu, Sửu, Tỵ).

Nhà ở hướng Tây (hành Kim): tránh các ngày hành Mộc (Mùi, Hợi, Mão).

Nhà ở hướng Nam (hành Hỏa): tránh các ngày hành Thủy (Tý, Thân, Thìn).

Nhà ở hướng Bắc (hành Thủy) tránh các ngày hành Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất.

Xem ngày đẹp chuyển nhà, văn phòng, nhập trạch tháng 11/2019

Danh sách các ngày tốt nhập trạch tháng 11 năm 2019 theo tuổi 12 con giáp

Dựa vào cách xem ngày tốt chuyển nhà tháng 11 năm 2019 nói chung và xem ngày chuyển nhà tháng 11 năm 2019 theo tuổi nói riêng, nhà đất chúng tôi giúp các bạn lựa chọn ra những ngày tốt để lên nhà mới, chuyển nhà mới, phòng trọ, chuyển bàn thờ, ngày cúng nhập trạch văn phòng mới tháng 11-2019 để chuẩn bị lễ nhập trạch đem lại vạn sự tốt lành, bình an, vinh hoa phú quý.

Xem ngày về nhà mới tháng 11 năm 2019 tuổi Tý

Xem ngày nhập trạch về nhà mới theo tuổi tháng 11 năm 2019 của những người tuổi Canh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý.

Xem ngày tốt về nhà mới tháng 11 năm 2019 tuổi Sửu

Chọn ngày nhập trạch về nhà mới tháng 11-2019 cho người tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu.

Ngày đẹp xem ngày tốt về nhà mới tháng 11 năm 2019 tuổi Dần

Chọn ngày đẹp nhập trạch về nhà mới tháng 11-2019 cho người có tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần.

Ngày tốt về nhà mới, phòng trọ tháng 11 năm 2019 tuổi Mão

Ngày đẹp chuyển nhà, văn phòng tháng 11-2019 cho những người tuổi Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão.

Xem ngày về nhà mới tháng 11/2019 tuổi Thìn

Ngày tốt nhập trạch về nhà mới tháng 11/2019 của người tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn.

Xem ngày tốt về nhà mới tháng 11/2019 tuổi Tỵ

Xem ngày nhập trạch theo tuổi tháng 11 năm 2019 cho gia chủ tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ.

Ngày đẹp xem ngày tốt về nhà mới tháng 11/2019 tuổi Ngọ

Coi ngày chuyển nhà, văn phòng theo tuổi tháng 11 năm 2019 cho những người tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.

Ngày tốt về nhà mới, phòng trọ tháng 11/2019 tuổi Mùi

Những ngày giờ tốt chuyển nhà, nhập trạch tháng 11 năm 2019 dành cho người tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.

Xem ngày về nhà mới tháng 11-2019 tuổi Thân

Những ngày chuyển nhà, văn phòng đẹp tháng 11 năm 2019 cho người tuổi Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân.

Xem ngày tốt về nhà mới tháng 11-2019 tuổi Dậu

Ngày tốt hợp tuổi chuyển nhà, văn phòng tháng 11.2019 cho người tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu.

Ngày đẹp xem ngày tốt về nhà mới tháng 11-2019 tuổi Tuất

Những ngày chuyển nhà, văn phòng tháng 11-2019 tốt cho con giáp tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất.

Ngày tốt về nhà mới, phòng trọ tháng 11-2019 tuổi Hợi

Các ngày đẹp tháng 11 năm 2019 chuyển nhà, văn phòng theo tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi.

Theo dõi trang bất động sản chúng tôi để lựa chọn ngày đẹp mỗi tháng, giúp mọi việc diễn ra thuận lợi, may mắn, thành công hơn và cập nhật nhiều chia sẻ, hộ trợ giao dịch trong lĩnh vực bất động sản hữu ích.

Tham khảo hướng dẫn thay bàn thờ mới phải làm những gì để tránh phạm tối kỵ trong phong thủy, sinh vận xấu.

Xem Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 5 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023

Việc xem ngày tốt về nhà mới tháng 5 năm 2020, ngày đẹp chuyển nhà trọ, phòng trọ, chuyển bàn thờ, văn phòng mới là vô cùng quan trọng mang ý nghĩa phong thủy, giúp gia chủ đón nhận được nhiều điều may mắn và tài lộc trong tương lai.

Trước khi tiến hành công việc này, bạn cần chọn xem ngày tốt xấu nhập trạch tháng 5/2020 để tránh ngày xung, tháng hạn, tránh được những điều không may và có được khởi đầu mới thuận lợi hơn.

Tháng 5/2020 bắt đầu từ ngày mùng 9/4/2020 âm lịch đến ngày 9/4 nhuận 2020 âm lịch. Chọn ngày về nhà mới tháng 5/2020 theo tuổi sẽ theo quy tắc như sau:

Tránh các ngày hắc đạo, bách kỵ, trực xấu, nhiều sao xấu

Chọn các ngày giờ nhập trạch hoàng đạo, trực tốt, nhiều sao tốt

Chọn ngày đẹp hợp tuổi gia chủ để chuyển nhà

Xem ngày tốt nhập trạch, chuyển nhà tháng 5 năm 2020 theo tuổi

1. Ngày nhập trạch tháng 5/2020 xấu nên tránh

Ngày nhập trạch tháng 5-2020 được xem là ngày xấu nếu những ngày này này rơi vào các ngày sau:

– Ngày Tam Nương: là các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng

– Ngày Nguyệt kỵ: là các ngày 5, 14, 23 âm lịch hàng tháng

– Ngày Dương Công Kỵ: mỗi tháng sẽ có 1 ngày tính theo lịch âm như sau: 13/1, 11/2, 9/3, 7/4, 5/5, 3/6, 8/7, 27/8, 25/9, 23/10, 21/11, 19/12.

Vậy ngày Dương Công Kỵ tháng 5/2020 là ngày 7/4 âm lịch.

– Ngày Thọ Tử: mỗi tháng trong năm sẽ có ngày Thọ tử khác nhau theo cách tính dựa trên ngày tháng âm lịch đó là:

Tháng 1: ngày Bính Tuất

Tháng 2: ngày Nhâm Thìn

Tháng 3: ngày Tân Hợi

Tháng 4: ngày Đinh Tỵ

Tháng 5: ngày Mậu Tý

Tháng 6: ngày Bính Ngọ

Tháng 7: ngày Ất Sửu

Tháng 8: ngày Quý Mùi

Tháng 09: ngày Giáp Dần

Tháng 10: ngày Mậu Thân

Tháng 11: ngày Tân Mão

Tháng 12: ngày Tân Dậu

Như vậy, ngày Thọ Tử của tháng 5/2020 là ngày Đinh Tỵ.

– Ngày Sát Chủ (Thiên tai, Địa họa):

Tháng 1: ngày Tý

Tháng 2, 3, 7, 9: ngày Sửu

Tháng 4: ngày Tuất

Tháng 5, 6, 8, 10, 12: ngày Thìn

Tháng 11: ngày Mùi

Ngày Sát Chủ tháng 5/2020 là ngày Tuất.

– Ngày Vãng Vong (Lục Sát): là ngày bách kỵ và tính theo âm lịch

Tháng 1: ngày Dần

Tháng 2: ngày Tỵ

Tháng 3: ngày Thân

Tháng 4: ngày Hợi

Tháng 5: ngày Mão

Tháng 6: ngày Ngọ

Tháng 7: ngày Dậu

Tháng 8: ngày Tý

Tháng 9: ngày Thìn

Tháng 10: ngày Mùi

Tháng 11: ngày Tuất

Tháng 12: ngày Sửu

Ngày Vãng Vong tháng 5/2020 là ngày Hợi.

– Ngày Hắc Đạo tháng 5 năm 2020

– Chọn ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 nên tránh các ngày có trực xấu: Trừ, Định, Chấp, Phá, Nguy, Bế.

2. Xem ngày tốt nhập trạch tháng 5/2020

Lịch xem ngày tốt về nhà mới trong tháng 5 năm 2020

3. Xem ngày tốt nhập trạch tháng 5 năm 2020 theo tuổi

Cách xem ngày đẹp để chuyển nhà tháng 5 năm 2020 là từ các ngày tốt nhập trạch tháng 5/2020 bạn tránh các ngày không hợp tuổi gia chủ, đó là tránh ngày tứ hành xung theo quy luật tương khắc:

Thập nhị Địa chi tứ hành xung (Xấu): Thìn – Tuất – Sửu – Mùi; Tý – Ngọ – Mão-Dậu; Dần – Thân – Tỵ – Hợi;

Thập nhị địa chi lục hại: Tý – Mùi, Dần – Tỵ, Thân – Hợi, Sửu – Ngọ, Mão – Thìn, Dậu – Tuất.

Các ngày và tuổi phạm Tự hình: Thìn hình Thìn, Ngọ hình Ngọ, Dậu hình Dậu, Hợi hình Hợi

Thiên Can khắc (xấu): Giáp – Canh, Ất – Tân, Bính – Nhâm, Đinh – Quý, Mậu – Giáp, Kỷ – Ất, Canh – Bính, Tân – Đinh, Nhâm – Mậu, Quý – Kỷ.

Dựa vào cách xem ngày lên nhà mới tháng 5-2020 này, chúng tôi lựa chọn ra những ngày chuyển nhà, ngày cúng nhập trạch văn phòng, nhà thuê tháng 5-2020 theo tuổi để có được vận may tốt lành.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Tý

Xem ngày nhập trạch về nhà mới theo tuổi tháng 5 năm 2020 của những người tuổi Canh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Sửu

Chọn ngày nhập trạch về nhà mới tháng 5-2020 cho người tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Dần

Chọn ngày đẹp nhập trạch về nhà mới tháng 5-2020 cho người có tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Mão

Ngày đẹp chuyển nhà, văn phòng tháng 5-2020 cho những người tuổi Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Thìn

Ngày tốt nhập trạch về nhà mới tháng 5/2020 của người tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Tỵ

Xem ngày nhập trạch theo tuổi tháng 5 năm 2020 cho gia chủ tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Ngọ

Chọn ngày chuyển nhà, văn phòng theo tuổi tháng 5 năm 2020 cho những người tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Mùi

Những ngày giờ tốt chuyển nhà, nhập trạch tháng 5 năm 2020 dành cho người tuổi Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Thân

Những ngày chuyển nhà, văn phòng đẹp tháng 5 năm 2020 cho người tuổi Canh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Dậu

Ngày tốt hợp tuổi chuyển nhà, văn phòng tháng 5/2020 cho người tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Tuất

Những ngày chuyển nhà, văn phòng tháng 5-2020 tốt cho con giáp tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất.

Xem ngày nhập trạch tháng 5 năm 2020 tuổi Hợi

Các ngày đẹp tháng 5 năm 2020 chuyển nhà, văn phòng theo tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi.

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 10 Năm 2022 Theo Tuổi / 2023 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!