Xu Hướng 2/2023 # Xem Ngày Tốt Cưới Hỏi Tháng 5 Năm 2022 # Top 5 View | Hartford-institute.edu.vn

Xu Hướng 2/2023 # Xem Ngày Tốt Cưới Hỏi Tháng 5 Năm 2022 # Top 5 View

Bạn đang xem bài viết Xem Ngày Tốt Cưới Hỏi Tháng 5 Năm 2022 được cập nhật mới nhất trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Trong năm 2017 có rất nhiều tháng thích hợp để tiến hành lễ cưới hỏi. Nếu chọn những tháng giữa năm thì có thể chọn tháng 5 để làm đám cưới. Cùng xem ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2017 để chọn ra được ngày lành tháng tốt.

Bạn cần chuyển nhà trọn gói hay dịch vụ chuyển văn phòng hãy gọi Vietnam Moving

➦ Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2017

➦ Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2017

Ảnh nguồn internet

Các ngày tốt trong tháng 5/2017

Trong tháng 5 năm 2017, ngày Mậu Tý hay ngày 1 tháng 5 năm 2017 nhằm mùng 6 tháng 4 âm lịch rất tốt cho việc cưới hỏi. Nếu chọn ngày Mậu Tý để tiến hành cưới xin thì nên chọn các khung giờ hoàng đạo như giờ Tý, giờ Sửu, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Thân và giờ Dậu. Những tuổi như Bính Ngọ và Giáp Ngọ không nên chọn ngày này để làm đám cưới vì không hợp can chi.

Ngày 8 tháng 5 năm 2017 nhằm ngày 13 tháng 4 năm Đinh Dậu. Đây là ngày Ất Mùi thuộc trực Mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này rất thích hợp để làm đám cưới, đám hỏi. Những khung giờ tốt trong ngày như giờ Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất và giờ Hợi. Hướng Đông Nam là hướng Tài Thần, hướng Tây Bắc là hướng Hỉ Thần và tại Thiên là hướng Hạc Thần.

Khi xem ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2017, ngày Đinh Dậu cũng là một trong những ngày tốt để tiến hành làm hôn lễ. Ngày Đinh Dậu là ngày 15 tháng tư âm lịch hay ngày 10 tháng 5 năm 2017. Tuy nhiên, những tuổi như Ất Mão và Quý Mão thì tránh ngày này, nên chọn ngày khác để làm hôn lễ vì không hợp tuổi, ngày này khắc với những tuổi trên.

Ngày 14 tháng 5 năm 2017 nhằm ngày 19 tháng 4 năm Đinh Dậu. Ngày Tân Sửu thuộc trực Mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Có thể chọn ngày này để tiến hành làm lễ cưới hỏi vì là một trong những ngày hoàng đạo của tháng 5 năm 2017 hay tháng tư âm lịch năm Đinh Dậu. Các khung giờ tốt trong ngày như giờ Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất và giờ Hợi. Hướng Tây Nam vừa là hướng Hỉ Thần, vừa là hướng Tài Thần.

Trong tháng 5 năm 2017, ngày Quý Mão hay ngày 16 tháng 5 năm 2017 nhằm mùng 21 tháng 4 âm lịch cũng rất thích hợp để làm hôn lễ cưới hỏi. Nếu chọn ngày Quý Mão để tiến hành cưới hỏi thì nên chọn các giờ hoàng đạo như giờ Tý, giờ Dần, giờ Mão, giờ Ngọ, giờ Mùi và giờ Dậu. Những tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu và Đinh Mão không nên chọn ngày này để làm đám cưới vì khắc với can chi.

Ảnh nguồn internet

Khi xem ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2017, thì ngày 18 tháng 5 hay ngày Ất Tỵ 23 tháng tư âm lịch rất tốt để tiến hành nghi thức cưới hỏi. Nếu chọn ngày này thì không nên bỏ lỡ các giờ hoàng đạo như giờ Sửu, giờ Thìn, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Tuất và giờ Hợi. Ngày này thuộc ngày Ất Tỵ, khắc với những tuổi như Tân Tỵ, Tân Hợi, Quý Hợi. Các tuổi này không nên chọn ngày này để làm đám cưới, đám hỏi vì không hợp.

Ngoài ra, trong tháng 5 năm 2017, ngày Canh Tuất cũng là một trong những ngày tốt cưới hỏi. Nếu chọn ngày này thì đừng nên bỏ lỡ các khung giờ hoàng đạo trong ngày như giờ Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu và giờ Hợi. Ngày Canh Tuất nhằm ngày 28 tháng 4 năm Đinh Dậu hay ngày 23 tháng 5 năm 2017. Những tuổi không nên chọn ngày Canh Tuất để cưới hỏi là các tuổi Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất.

Ngày 25 tháng 5 năm 2017 nhằm ngày 30 tháng 4 năm Đinh Dậu là một ngày tốt để tiến hành cưới xin trong tháng. Ngày Nhâm Tý rất khắc với các tuổi như Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Giáp Tuất và Bính Thìn. Những tuổi này không hợp để làm nghi lễ cưới hỏi vào ngày này, nên chọn những ngày khác tốt hơn để mọi việc được thuận lợi. Các khung giờ hoàng đạo trong ngày Nhâm Tý là giờ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân và giờ Dậu. Hướng Tây Bắc là hướng Tài Thần, Chính Nam là hướng Hỉ Thần và hướng Hạc Thần là hướng Đông Bắc.

Ngoài những ngày này ra, nếu chọn ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2017 cũng có thể chọn ngày 26/5, 27/5 và 29/5. Ngày 26 tháng 5 nhằm ngày 1 tháng 5 âm lịch là ngày Quý Sửu. Hoặc có thể chọn ngày Giáp Dần 27 tháng 5 nhằm mùng 2 tháng 5 âm lịch. Ngoài ra, cũng có thể chọn ngày 4 tháng 5 âm lịch ngày Bính Thần, ngày 29 tháng 5 năm 2017.

Việc chọn ngày cưới hỏi rất quan trọng vì đây là ngày hạnh phúc nhất của đời người. Nếu chọn tháng 5 năm 2017 để làm đám cưới, đám hỏi thì không nên bỏ qua các ngày hoàng đạo, thích hợp cho việc tổ chức đám cưới. Chúc các cặp đôi chọn được ngày hạnh phúc để tiến hành hôn lễ vào tháng này.

Bài viết : Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2017

Nguồn chúng tôi

➦ Xem ngày tốt cưới hỏi, kết hôn trong tháng 5 năm 2018

Xem Ngày Tốt Cho Cưới Hỏi Mùa Xuân Năm 2022 (Tháng 1

Để chọn ngày cho việc cưới hỏi, người ta thường chọn ngày Hoàng đạo, ngày có nhiều sao tốt chiếu, trong đó có nhiều sao tốt cho việc tình duyên; kiêng ngày có sao xấu cho tình duyên. Tiếp theo, chọn ngày hợp với tuổi của cô dâu, tiền nhân đã có câu: “Lấy vợ xem tuổi đàn bà/ Làm nhà xem tuổi đàn ông”. Nếu được ngày tốt cho cưới hỏi lại hợp tuổi cô dâu thì càng tốt, nếu không chỉ cần ngày tốt nhưng không xung với tuổi cô dâu là được, thậm chí chỉ cần là ngày tốt cho cưới hỏi cũng được.

Ngày tốt cho việc cưới hỏi trong mùa Xuân (từ tháng 1 – 3 năm Canh Tý – 2020_) Tháng 1:

Ngày Giáp Tuất – 8/1 Âm lịch; nhằm thứ 7, ngày 1/2/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Dần (3 – 5h), Thìn (7 – 9h), Tị (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Mão, Dần, Ngọ.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Thìn. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Quý Mùi – 17/1 Âm lịch; thứ 2, ngày 10/2/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Dần (3 – 5 h), Tị (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Ngọ, Hợi, Mão.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Sửu. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Bính Tuất – 20/1 Âm lịch; thứ 5, ngày 13/2/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Dần (3 – 5h); Thìn (7 – 9h), Tị (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Mão, Dần, Ngọ.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Thìn. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Ất Mùi – 29/1 Âm lịch; thứ 7, ngày 22/2/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Dần (3 – 5h); Mão (5 – 7h), Thìn (7 – 9h), Tị (9 – 11h), Thân (15 – 17h), Dậu (17 – 19h), Hợi (21 – 23h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Ngọ, Hợi, Mão.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Sửu. Các tuổi còn lại đều tốt.

Tháng 2

Ngày Quý Mão 8/2 Âm lịch; chủ nhật, ngày 1/3/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h); Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13), Mùi (13 – 15), Dậu (17 – 19h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Tuất, Hợi, Mùi.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Dậu. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Giáp Dần 19/2 Âm lịch; thứ 5, ngày 12/3/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tị (9 – 11h), Mùi (13 – 15), Tuất (19 – 21h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Hợi, Ngọ, Tuất.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Thân. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Ất Mão 20/2 Âm lịch; thứ 6, ngày 13/3/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h); Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13), Mùi (13 – 15), Dậu (17 – 19h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Tuất, Hợi, Mùi.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Dậu. Các tuổi còn lại đều tốt.

Tháng 3

Ngày Bính Dần 1/3 Âm lịch; thứ 3, ngày 24/3/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tị (9 – 11h), Mùi (13 – 15), Tuất (19 – 21h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Hợi, Ngọ, Tuất.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Thân. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Mậu Thìn 8/3 Âm lịch; thứ 3, ngày 31/3/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h); Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15), Dậu (17 – 19h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Dậu, Thân, Tý.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Tuất. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Ất Hợi 10/3 Âm lịch; thứ 5, ngày 2/4/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15), Tuất (19 – 21h), Hợi (21 – 23h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Dần, Mão, Mùi.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Tị. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Ất Dậu 20/3 Âm lịch; chủ nhật, ngày 12/4/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Dần (3 – 5h); Mão (5 – 7h), Ngọ (11 – 13h), Mùi (13 – 15), Dậu (17 – 19h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Thìn, Tị, Sửu.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Mão. Các tuổi còn lại đều tốt.

Ngày Canh Dần 25/3 Âm lịch; thứ 6, ngày 17/4/2020 Dương lịch.

Giờ tốt: Tý (23 – 1h), Sửu (1 – 3h), Thìn (7 – 9h), Tị (9 – 11h), Mùi (13 – 15), Tuất (19 – 21h).

Ngày này càng tốt khi hợp với các cô dâu tuổi Hợi, Ngọ, Tuất.

Ngày này xung với cô dâu tuổi Thân. Các tuổi còn lại đều tốt.

Bạn đang đọc bài viết Xem ngày tốt cho cưới hỏi mùa Xuân năm 2020 (tháng 1 – 3) tại chuyên mục Phong thủy ứng dụng của Tạp chí Bất động sản Việt Nam. Mọi thông tin góp ý và chia sẻ, xin vui lòng gửi về hòm thư batdongsantapchi@gmail.com

23 Xem Ngày Giờ Tốt Để Cưới Hỏi

NHỮNG NGÀY TỐT, GÁI VỀ NHÀ CHỒNG

Tuổi gáitháng tốt

Tuổi tý và tuổi ngọ

tháng sáu và tháng chạp

Tuổi sửu và tuổi mùi

tháng năm và tháng mười

Tuổi dần và tuổi thân tháng hai và tháng tám

Tuổi mẹo và tuổi dậu tháng giêng và tháng bảy

Tuổi thìn và tuổi tuất tháng tư và tháng mười

Tuổi tỵ và tuổi hợi tháng ba và tháng chín

NĂM CUNG NIÊN KỴ CƯỚI GẢ

Trai tuổi tý kỵ năm mùi Gái tuổi tý kỵ năm mẹo

Trai tuổi sửu kỵ năm thân

Gái tuổi sửu kỵ năm dần

Trai tuổi dần kỵ năm dậu

Gái tuổi Dần kỵ nắm sửu

Trai tuổi mẹo kỵ năm tuất

Gái tuổi Mẹo kỷ năm tý

Trai tuổi thìn kỵ năm hợi

Gái tuổi thìn kỵ năm hợi

Trai tuổi tỵ kỵ năm tý

Gái tuổi tuổi tỵ kỵ năm tuất

Trai tuổi ngọ kỵ năm sửu

Gái tuổi tuổi ngọ kỵ năm dậu

Trai tuổi mùi kỵ năm dần

Gái tuổi mùi kỵ năm thân

Trai tuổi thân kỵ năm mẹo

Gái tuổi thân kỵ năm mùi

Trai tuổi dậu kỵ năm thìn

Gái tuổi dậu kỵ năm ngọ

Trai tuổi tuất kỵ năm tỵ

Gái tuổi tuất kỵ năm tỵ

Trai tuổi hợi kỵ năm ngọ

Gái tuổi hợi kỵ năm thìn

SÁU TUỔI KỴ NHAU VỀ CƯỚI GẢ ( Lục lại )

Tuổi Týtuổi Mùi

Tuổi Dầntuổi Tỵ

Tuổi Thântuổi Hơi

Tuổi Sửutuổi Ngọ

Tuổi Mẹotuổi Thìn

Tuổi Dậutuổi Tuất

BỐN TUỔI KỴ NHAU VỀ CƯỚI GẢ ( Tứ tuyệt )

Tuổi týtuổi Tỵ

Tuổi dậutuổi Hợi

Tuổi ngọtuổi Hợi

Tuổi mẹotuổi Thân

NGÀY TỐT NÊN DÙNG XÂY ĐẮP NỀN NHÀ NGÀY TỐT NÊN DÙNG CẤT NHÀ

Bính-Dần, Tân-Tỵ, Mậu-Thân, Kỷ-HợiGiáp Tuất, Canh Tý, Quý Tỵ, At Mẹo, Canh Thìn, Đinh Tỵ, Giáp Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Thân, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Dậu, Nhâm Dần, Quý Hợi.

NGÀY TỐT NÊN DÙNG LỢP NHÀNGÀY TỐT NÊN DÙNG XÂY BẾP, XÂY LÒ

Giáp Tuất, Nhâm Tý, Tân Sửu, Canh Dần, Quý Mẹo, Quý Tỵ, At Mùi, Giáp Ngọ, Kỷ Dậu, Tân Dậu.Tháng Giêng Ngày Tuất, Tháng hai ngµy söu, Tháng Ba Ngày Tý, Tháng Tư Ngày Mẹo, Tháng Năm Ngày Dần, Tháng Sáu Ngày Tỵ, Tháng Bảy Ngày Thìn, Tháng Tám Ngày Mùi, Tháng Chín Ngày Ngọ, Tháng Mười Ngày Dậu, Tháng Mười Một Ngày Thân, Tháng Mười Hai Ngày Hợi

NHỮNG VÌ SAO TỐT TRONG 28 VÌ SAO LÀ:Sao phòng, vĩ, cơ. Đẩu, thất, bích, khuê, trương, chắn ( xin quý vị dò các sao tốt này trong những quyển lịch tàu và lịch việt ngữ đều có ghi rõ )

tháng hai giờ ngọ

thángbagiờmùi

tháng tư giờ thân

tháng năm giờ dậu

tháng sáu giờ tuất

tháng bảy giờ hợi

tháng tám giờ tý

tháng chín giờ sửu

tháng mười giờ dần

tháng mười một giờ mẹo

tháng mười hai giờ thìn

GIỜ DIÊM VƯƠNG ( XẤU )Trẻ con sanh nhằm những giờ sau đây thì hay sợ sệt giật mình mùa xuângiờ sửu và giờ mùi

mùa hạgiờ thìn và giờ tuất

mùa thugiờ tý và giờ ngọ

Mùa dongmẹo và giờ dậu

GIỜ XẤU Trẻ con sanh nhằm những giờ sau đây thường hay khãc vào những giờ ban đêm Mùa xuânGiờ ngọ

Mùa hạGiờ dậu

Mùa thuGiờ tý

Mùa đôngGiờ Mão

Xem Ngày Tốt Cho Việc Cưới Hỏi, Kết Hôn

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/8/1998 (Dương lịch)Tức ngày 6/7/1998 (Âm lịch)Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Dần

Thông tin ngày xem

Ngày 27/10/2019 (Dương lịch)Tức ngày 29/9/2019 (Âm lịch)Ngày Đinh Dậu, Tháng Giáp Tuất, Năm Kỷ Hợi

Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Tý (23g – 1g): sao Tư Mệnh (Cát)Nhâm Dần (3g – 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)Quý Mão (5g – 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)Bính Ngọ (11g – 13g): sao Kim Quỹ (Cát)Đinh Mùi (13g – 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)Kỷ Dậu (17g – 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Tân Sửu (1g – 3g): sao Câu TrậnGiáp Thìn (7g – 9g): sao Thiên HìnhẤt Tỵ (9g – 11g): sao Chu TướcMậu Thân (15g – 17g): sao Bạch HổCanh Tuất (19g – 21g): sao Thiên LaoTân Hợi (21g – 23g): sao Nguyên Vũ

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không cóNgày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.

Điểm: 5/5

Địa tài (trùng với sao Bảo quang – Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.Kim đường – Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 6/8

Nguyệt hỏa (Độc hỏa) (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, làm bếp.Nguyệt kiến chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.Phủ đầu sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.Thiên địa chính chuyển (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú. Không tốt với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Điểm: 2/2

Điểm: 1/1

Điểm: 1/1

Tổng điểm: 28/41 = 68.3%

Vì là, năm 2019 không tốt cho việc, ngày can chi Hung, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để cưới hỏi, kết hôn, giá thú với người xem.

Các bước xem ngày tốt cơ bản – Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Ngày Tốt Cưới Hỏi Tháng 5 Năm 2022 trên website Hartford-institute.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!